Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 16)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 16)

A
Admin
ToánLớp 1277 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x+5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−1; +∞

−∞; −1∪1; +∞

−∞; −1 và 1; +∞

−∞;1

Xem đáp án

Chọn C
Ta có: TXĐ: D=ℝ
y'=3x2−3⇒y'>0⇔3x2−3>0⇔x>1x<−1
Vậy hàm số y=x3−3x+5 đồng biến trên khoảng −∞; −1 và 1; +∞.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x+1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên ℝ\−1

Hàm số đồng biến trên -∞;-1∪-1;+∞

Hàm số đồng biến trên R

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞

Xem đáp án

Chọn D
Tập xác định:D=ℝ\−1
Ta có y'=1x+12>0, ∀x∈D nên hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Media VietJack
Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số có điểm cực tiểu x=−1.

Hàm số có điểm cực tiểu x=3.

Hàm số có điểm cực tiểu x=0x=4.

Hàm số có điểm cực đại .

Xem đáp án

Chọn B
Mệnh đề đúng là: Hàm số có điểm cực tiểu x=3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu đạo hàm như sau. Hỏi hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị?Media VietJack

1

4

3

2

Xem đáp án

Chọn D
Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm, ta thấy hàm số y=fx có 2 điểm cực trị là x=−1;x=3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?Media VietJack

y=−x4+2x2−1

y=−x3+3x2−1

y=x4−x2−4

y=x4−2x2−1

Xem đáp án

Chọn D
Media VietJack
Do đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số trùng phương y=ax4+bx2+c với hệ số a>0 nên ta loại đáp án A và B.
Mặt khác, đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 nên loại đáp án C, và rõ ràng đáp án D thỏa mãn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?Media VietJack

y=−x3+3x+1

x4−2x2+1

x3−3x+1

x3−3x2+1

Xem đáp án

Chọn C
Quan sát đồ thị hàm số ta thấy:
Đồ thị của hàm số y=ax3+bx2+cx+d với a>0. Nên loại A và B.
Đồ thị hàm số đi qua điểm −1 ; 3. Nên loại D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+3 là

y=−13

y=2

y=−3

x=2

Xem đáp án

Chọn B
Tập xác định :D=ℝ
Ta có : limx→+∞2x−1x+3=2, limx→−∞2x−1x+3=2 nên đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang y=2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x+1x+1 có đường tiệm cận đứng là

x=1

y=−1

x=−1

y=2

Xem đáp án

Chọn C
Ta có: limx→−1−2x+1x+1=+∞limx→−1+2x+1x+1=−∞⇒x=−1 là tiệm cận đứng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=2+x23

−2; +∞

R

−∞ ; −2

ℝ\2

Xem đáp án

Chọn A
Ta có: 23∉ℤ nên hàm số xác định khi 2+x>0⇔x>−2
Vậy D=−2; +∞

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+35 trên đoạn −4;4 lần lượt là M,m. Khi đó M+m bằng

2

-2

-1

1

Xem đáp án

Chọn C
Ta có y'=3x2−6x−9 . Giải phương trình y'=0⇔3x2−6x−9=0⇔x=−1∈−4;4x=3∈−4;4
Do y−4=−41; y4=15 ; y−1=40; y3=8  nên M=max−4;4y=y−1=40 ; m=min−4;4y=y−4=−41
Vậy   M+m=−1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ. Phương trình fx=2 có bao nhiêu nghiệm thực?Media VietJack

2

4

3

1

Xem đáp án

Chọn C
Dựa vào đồ thị hàm số y=fx, đường thẳng y=2 cắt đồ thị hàm số y=fx tại đúng 3
điểm phân biệt, suy ra phương trình fx=2 có 3 nghiệm thực phân biệt.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Không tồn tại một hình đa diện có số mặt bằng số đỉnh.

Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh lớn hơn số cạnh.

Mỗi đa diện bất kì có ít nhất 4 đỉnh.

Mỗi đa diện bất kì có ít nhất 3 mặt.

Xem đáp án

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây không phải hình đa diện đều?

Hình hộp chữ nhật.

Hình lập phương.

Hình tứ diện đều.

Hình bát diện đều.

Xem đáp án

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối lập phương có cạnh bằng a là:

V=3a3

V=a36

V=a32

V=a3

Xem đáp án

Chọn D
Thể tích V của khối lập phương có cạnh bằng a là: V=a3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, độ dài cạnh bên bằng a3. Tính thể tích V của khối lăng trụ.

V=a3

V=34a3

V=3a3

V=14a3

Xem đáp án

Chọn B
Ta có: SABC=a234; AA'=a3
Vậy V=SABC.AA'=a234.a3=34a3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau và SA=a,SB=2a,SC=3a. Thể tích của khối chóp S.ABC là

a33

2a3

a3

a36

Xem đáp án

Chọn C
Media VietJack
Vì SA,SB,SC một vuông góc với nhau nên VS.ABC=16SA.SB.SC=16a.2a.3a=a3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−3x−2020

D=−∞ ; 0∪3 ; +∞

D=ℝ\0 ; 3

D=−∞ ; 0∪3 ; +∞

D=0 ; 3

Xem đáp án

Chọn B
Hàm số y=x2−3x−2020 xác định ⇔x2−3x≠0⇔x≠0x≠3.
Vậy D=ℝ\0 ; 3.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có  ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA⊥ABCD và SA=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

4a3.

a33.

a3.

4a33.

Xem đáp án

Chọn DMedia VietJack

Thể tích của khối chóp đã cho bằng: V=13.SABCD.SA=13.2a2.a=4a33 (đvtt).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức aa a>0 về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

a54

a14

a34

a12

Xem đáp án

Chọn C
Ta có aa=a.a12=a32=a34

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình đa diện đều sau, hình nào có số đỉnh nhỏ hơn số mặt?

Hình tứ diện đều.

Hình 20 mặt đều.

Hình lập phương.

Hình 12 mặt đều.

Xem đáp án

Chọn B
Hình 20 mặt đều có 12 đỉnh và 20 mặt.
Các khối còn lại đều có số đỉnh lớn hơn số măt.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mặt phẳng đối xứng của khối đa diện đều loại 4;3 là

6

9

8

3

Xem đáp án

Chọn B
Khối đa diện đều loại 4;3 là khối lập phương, do đó số mặt phẳng đối xứng là 9.Media VietJack

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ.
Media VietJack
Hỏi hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

−1;1

1;4

−∞;−1

2;+∞

Xem đáp án

Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số y=f'x, ta có bảng xet dấu của f'x như sau
Media VietJack
Do đó hàm số y=fx đồng biến trên các khoảng −1;1 và 4;+∞. Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ.
Media VietJack
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx trên đoạn −1;1 bằng

1

3

-1

0

Xem đáp án

Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy min−1;1y=0

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu mặt?

6

3

9

5

Xem đáp án

Chọn D
Media VietJack
Khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có  5 mặt ( 3 mặt bên và 2 mặt đáy).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=ax+bcx+d, (d<0) và có đồ thị như hình bên
Media VietJack
Khẳng định nào sau đây đúng?

a<0, b>0, c<0

a>0, b>0, c>0

a>0, b>0, c<0

a>0, b<0, c>0

Xem đáp án

Chọn B
Đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm ⇒bd<0⇔b>0
(loại D)
Đồ thị có tiệm cận đứng x=−dc>0⇔c>0 (loại A,C).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau
Media VietJack
Số nghiệm thực của phương trình 4−3fx=0 là

1

3

2

4

Xem đáp án

Chọn D
Ta có 4−3fx=0⇔fx=43
Dựa vào bảng biến thiên ta nhận thấy đường thẳng y=43 cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt, hay phương trình 4−3fx=0 có 4 nghiệm thực phân biệt.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đạo hàm của hàm số y=1−x2019 tại x=0 bằng

2019

−2019.x2018

2019.x2018

-2019

Xem đáp án

Chọn D

y=1−x2019⇒y'=2019.1−x2018.1−x'=2019.1−x2018.−1

y'0=2019.1.−1=−2019

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức P=xx3x43, với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

P=x12

P=x724

P=x58

P=x712

Xem đáp án

Chọn C
Ta có: P=xx3.x1243=xx3x43=xx7243=x.x783=x58

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA=2a. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Thể tích khối chóp S.ADCM là

6a3

2a3

8a33

42a33

Xem đáp án

Chọn B
Media VietJack
+ Ta có: SA⊥ABCD⇒SA⊥ADCM hay SA=2a là đường cao chóp S.ADCM.
+ M là trung điểm của cạnh BC⇒BM=12BC=a
ABCD là hình vuông cạnh 2a⇒SABCD=2a2=4a2;SΔABM=12AB.BM=12.2a.a=a2
Do đó diện tích đáy SADCM=4a2−a2=3a2
Vậy, thể tích khối chóp S.ADCM là VS.ADCM=13SA.SADCM=13.2a.3a2=2a3

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

a332

a3

a336

a33

Xem đáp án

Chọn C
Media VietJack
Gọi H là trung điểm AB.
Ta có: SAB⊥ABCDSAB∩ABCD=ABSH⊥AB,SH⊂SAB
Thể tích của khối chóp S.ABCD là V=13SH.SABCD =13.a32.a2=a336

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?Media VietJack

a>0, b<0, c<0

a<0, b<0, c<0

a<0, b>0, c<0

a>0, b<0, c>0

Xem đáp án

Chọn C.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm nằm bên dưới trục hoành nên c<0.
limx→+∞ax4+bx2+c=limx→+∞x4a+bx2+cx4=−∞⇒a<0
Hàm số có ba điểm cực trị nên a.b<0. Suy ra  b>0

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên ℝ. Biết rằng hàm số y=fx có đồ thị như hình bên. Đặt gx=ffx. Hỏi hàm số gx có bao nhiêu điểm cực trị?Media VietJack

4

5

7

6

Xem đáp án

Chọn D
Ta có g'x=f'x.f'fx
⇒g'x=0⇔f'x=0f'fx=0⇔x=0x=2fx=0fx=2
Số cực trị của hàm số gx là số nghiệm đơn của phương trình g'x=0
Dựa vào đồ thị ta thấy fx=0 có 3 nghiệm đơn phân biệt, fx=2 có 1 nghiệm đơn và 1 nghiệm kép.
Nên g'x=0 có 6 nghiệm đơn phân biệt.
Vậy hàm số gx có 6 điểm cực trị.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số  y=mx2−1x2−3x+2 có đúng hai đường tiệm cận?

2

1

Vô số

3

Xem đáp án

Chọn A
Hàm số cho có tập xác định là ℝ\1 ; 2
Đặt fx=mx2−1
limx→±∞y=m, ∀m => đồ thị hàm số đã cho luôn có một tiệm cận ngang là đường thẳng y=m.
Vậy để đồ thị hàm số đã cho có đúng hai tiệm cận chỉ khi đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng ⇔f(1)=m−1=0f(2)=4m−1≠0f(1)=m−1≠0f(2)=4m−1=0⇔m=1m=14

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy  ABCD là hình bình hành với AB=a, AD=2a,BAD^=60∘
SA vuông góc với đáy, góc giữa  SC và mặt phẳng đáy là 60∘. Tính thể tích khối chóp S.ABCD

a3

a37

a37

2a37

Xem đáp án

Chọn C
Media VietJack
SABCD=2SΔABD=2.12.AB.AD.sinBAD^=AB.AD.sinBAD^=2a2.32=a23.
BD=a3⇒AC=2AI=2.a72=a7
Xét tam giác SAC vuông ở A: SA=AC.tanC=a7.tan60∘=a21
Thể tích khối chóp VS.ABCD=13.a23.a21=a37

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, A'B tạo với mặt phẳng ABC một góc bằng 60°. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

a332

a34

3a32

3a34

Xem đáp án

Chọn D
Media VietJack
Tam giác ABC đều cạnh a nên SΔABC=a234
AA'⊥ABC⇒A'B,ABC^=A'BA^=60°
tanA'BA^=AA'AB⇒AA'=a.tan60°=a3
Vậy VABC.A'B'C'=SΔABC.AA'=a234.a3=3a34

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.
Media VietJack
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx trên −1;32. Giá trị của M+m bằng

4

3

12

5

Xem đáp án

Chọn B
Dựa vào đồ thị ta có :
minfx−1;32=−1maxfx−1;32=4⇒M=4m=−1⇒M+m=3

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −10;10 để hàm số y=13m2−2mx3+mx2+3x đồng biến trên R?

18

17

20

19

Xem đáp án

Chọn D
Hàm số có tập xác định là R
Ta có: y'=m2−2mx2+2mx+3
Hàm số đã cho đồng biến trên R ⇔y'≥0,∀x∈ℝ⇔m2−2mx2+2mx+3≥0,∀x∈ℝ  *
+ Trường hợp 1: m2−2m=0⇔m=0m=2
Với  m=0: *⇔3≥0,∀x∈ℝ⇒m=0 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Với m=2: *⇔4x+3≥0,∀x∈ℝ⇔x≥−43,∀x∈ℝ⇒m=2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
+ Trường hợp 2: m2−2m≠0⇔m≠0m≠2, khi đó:
*⇔a>0Δ'≤0⇔m2−2m>0−2m2+6m≤0⇔m<0m>2m≤0m≥3⇔m<0m≥3Từ hai trường hợp trên ta có: m≤0m≥3
Vậy có giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −10;10 thỏa yêu cầu bài toán là: −10;−9;...0;3;4;...;10

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi phương trình f2−fx=1 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?Media VietJack

6

4

3

5

Xem đáp án

Chọn C
Media VietJack
Ta có: f2−fx=1⇔2−fx=12−fx=−2⇔fx=1fx=4
fx=4⇔x=a,  a<−2
fx=1⇔x=1x=−2
Vậy phương f2−fx=1 có  3 nghiệm phân biệt.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC)  tạo với đáy một góc bằng 60°. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

3a338

3a334

8a333

4a333

Xem đáp án

Chọn C
Media VietJack
SABCD=2a2=4a2
BC⊥SAB⇒SBC,ABCD^=SBA^=60° 
tanSBA^=SAAB⇒SA=2a.tan60°=2a3
Vậy VS.ABCD=13SABCD.SA=13.4a2.2a3=8a333

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trên các cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy các điểm A', B', C' sao cho SA=2SA', SB=3SB', SC=4SC', mặt phẳng A'B'C' cắt cạnh SD tại D'. Gọi V1, V2  lần lượt là thể tích hai khối chóp S.A'B'C'D' và S.ABCD. Tỉ số V1V2 bằng

724

126

712

124

Xem đáp án

Chọn D
Media VietJack
Gọi O=AC∩BD; I=A'C'∩SO. Gọi D'=B'I∩SD. Khi đó D' là giao điểm của SD và A'B'C'
Ta có SASA'+SCSC'=2SOSI⇒SOSI=3
Ta lại có SBSB'+SDSD'=2SOSI⇒SDSD'=3
Ta có V1=VS.A'B'C'+VS.A'C'D'
Mà VS.A'B'C'VS.ABC=SA'SA.SB'SB.SC'SC=124⇒VS.A'B'C'=148V2
VS.A'C'D'VS.ACD=SA'SA.SC'SC.SD'SD=124⇒VS.A'C'D'=148V2
Vậy ta được V1=VS.A'B'C'+VS.A'C'D'=124V2⇒V1V2=124

41. Tự luận
1 điểm

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số f(x)=x3−3x+1.

Xem đáp án

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số f(x)=x3−3x+1. Tập xác định của hàm số: D=ℝ.
f'(x)=3x2−3f'(x)=0⇔3x2−3=0⇔x=−1x=1.
limx→+∞y=+∞;  limx→−∞y=−∞
Bảng biến thiên:Media VietJackHàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1; 1;+∞và nghịch biến trên khoảng −1;1.Hàm số đạt cực đại tại x=−1, giá trị cực đại y=3Hàm số đạt cực tiểu tại x=1, giá trị cực tiểu y=−1
Đồ thịMedia VietJack

42. Tự luận
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với ABC, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=2a, góc giữa SB và ABC là 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABC

Xem đáp án

Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với ABC, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=2a, góc giữa SB và ABC là 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABC

Media VietJack

Theo giả thiết; AB=AC=BC2=a2 và 60°=SB;ABC^=SBA^
ΔSAB vuông tại A; SA=AB.tan60°=a6.
Vậy thể tích khối chóp S.ABC: V=13.SABC.SA=13.12.2a2.a6=a363 (đvtt).