Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 16)
42 câu hỏi
Hàm số y=x3−3x+5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
−1; +∞
−∞; −1∪1; +∞
−∞; −1 và 1; +∞
−∞;1
Cho hàm số y=2x+1x+1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên ℝ\−1
Hàm số đồng biến trên -∞;-1∪-1;+∞
Hàm số đồng biến trên R
Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số có điểm cực tiểu x=−1.
Hàm số có điểm cực tiểu x=3.
Hàm số có điểm cực tiểu x=0x=4.
Hàm số có điểm cực đại .
Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu đạo hàm như sau. Hỏi hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị?
1
4
3
2
Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?
y=−x4+2x2−1
y=−x3+3x2−1
y=x4−x2−4
y=x4−2x2−1
Đường cong ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?
y=−x3+3x+1
x4−2x2+1
x3−3x+1
x3−3x2+1
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+3 là
y=−13
y=2
y=−3
x=2
Đồ thị hàm số y=2x+1x+1 có đường tiệm cận đứng là
x=1
y=−1
x=−1
y=2
Tìm tập xác định của hàm số y=2+x23
−2; +∞
R
−∞ ; −2
ℝ\2
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+35 trên đoạn −4;4 lần lượt là M,m. Khi đó M+m bằng
2
-2
-1
1
Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ. Phương trình fx=2 có bao nhiêu nghiệm thực?
2
4
3
1
Khẳng định nào sau đây đúng?
Không tồn tại một hình đa diện có số mặt bằng số đỉnh.
Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh lớn hơn số cạnh.
Mỗi đa diện bất kì có ít nhất 4 đỉnh.
Mỗi đa diện bất kì có ít nhất 3 mặt.
Hình nào sau đây không phải hình đa diện đều?
Hình hộp chữ nhật.
Hình lập phương.
Hình tứ diện đều.
Hình bát diện đều.
Thể tích V của khối lập phương có cạnh bằng a là:
V=3a3
V=a36
V=a32
V=a3
Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, độ dài cạnh bên bằng a3. Tính thể tích V của khối lăng trụ.
V=a3
V=34a3
V=3a3
V=14a3
Cho khối chóp S.ABC có SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau và SA=a,SB=2a,SC=3a. Thể tích của khối chóp S.ABC là
a33
2a3
a3
a36
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−3x−2020
D=−∞ ; 0∪3 ; +∞
D=ℝ\0 ; 3
D=−∞ ; 0∪3 ; +∞
D=0 ; 3
Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA⊥ABCD và SA=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
4a3.
a33.
a3.
4a33.
Viết biểu thức aa a>0 về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
a54
a14
a34
a12
Trong các hình đa diện đều sau, hình nào có số đỉnh nhỏ hơn số mặt?
Hình tứ diện đều.
Hình 20 mặt đều.
Hình lập phương.
Hình 12 mặt đều.
Số mặt phẳng đối xứng của khối đa diện đều loại 4;3 là
6
9
8
3
Cho hàm số y=fx. Hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ.
Hỏi hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
−1;1
1;4
−∞;−1
2;+∞
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx trên đoạn −1;1 bằng
1
3
-1
0
Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu mặt?
6
3
9
5
Cho hàm số y=ax+bcx+d, (d<0) và có đồ thị như hình bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
a<0, b>0, c<0
a>0, b>0, c>0
a>0, b>0, c<0
a>0, b<0, c>0
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình 4−3fx=0 là
1
3
2
4
Đạo hàm của hàm số y=1−x2019 tại x=0 bằng
2019
−2019.x2018
2019.x2018
-2019
Cho biểu thức P=xx3x43, với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
P=x12
P=x724
P=x58
P=x712
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA=2a. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Thể tích khối chóp S.ADCM là
6a3
2a3
8a33
42a33
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
a332
a3
a336
a33
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
a>0, b<0, c<0
a<0, b<0, c<0
a<0, b>0, c<0
a>0, b<0, c>0
Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên ℝ. Biết rằng hàm số y=fx có đồ thị như hình bên. Đặt gx=ffx. Hỏi hàm số gx có bao nhiêu điểm cực trị?
4
5
7
6
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=mx2−1x2−3x+2 có đúng hai đường tiệm cận?
2
1
Vô số
3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB=a, AD=2a,BAD^=60∘
SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 60∘. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
a3
a37
a37
2a37
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, A'B tạo với mặt phẳng ABC một góc bằng 60°. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
a332
a34
3a32
3a34
Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx trên −1;32. Giá trị của M+m bằng
4
3
12
5
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −10;10 để hàm số y=13m2−2mx3+mx2+3x đồng biến trên R?
18
17
20
19
Cho hàm số y=fx liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi phương trình f2−fx=1 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
6
4
3
5
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc bằng 60°. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
3a338
3a334
8a333
4a333
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trên các cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy các điểm A', B', C' sao cho SA=2SA', SB=3SB', SC=4SC', mặt phẳng A'B'C' cắt cạnh SD tại D'. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích hai khối chóp S.A'B'C'D' và S.ABCD. Tỉ số V1V2 bằng
724
126
712
124
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số f(x)=x3−3x+1.
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với ABC, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=2a, góc giữa SB và ABC là 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABC








