Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 18)
50 câu hỏi
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Hỏi (C) là đồ thị của hàm số nào?
y=x3−1
y=x3+1
y=(x−1)3
y=(x+1)3
1. Dạng toán: Đây là dạng toán nhận dạng hàm số khi biết đồ thị của nó.
2. Hướng giải:
B1: Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng loại B, D.
B2: Đồ thị hàm số bậc ba không có cực trị nhưng có một nghiệm bằng .
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Ta có: y'=3x−12=0⇒x=1Chọn C
Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A', B', C' sao cho SA'=12SA, SB'=13SB, SC'=14SC. Gọi V, V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số V'V là
124
112
12
24
Chọn A
Áp dụng công thức tỉ số thể tích V'V=SA'SA.SB'SB.SC'SC=12.13.14=124
Một chất điểm chuyển động theo quy luật st=−t3+6t2 với là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, st là quãng đường đi được trong khoảng thời gian t. Tính thời điểm t tại đó vận tốc đạt giá trị lớn nhất.
t=1
t=2
t=4
t=3
Chọn B
Biểu thức vận tốc của chuyển động là
vt=s't=−3t2+12t=−3t2−4t+4+12=−3t−22+12≤12
Vận tốc đạt giá trị lớn nhất bằng 12 khi t=2.
Đồ thị hàm số y=2x4−3x2 và đồ thị hàm số y=−x2+2 có bao nhiêu điểm chung?
4
3
1
2
Chọn D
Xét phương trình: 2x4−3x2=−x2+2⇔2x4−2x2−2=0⇔x2=1+52⇔x=±1+52
Vậy hai đồ thị có hai điểm chung.
Cho hàm số fx có đạo hàm f'x=x+12x−232x+3. Tìm số điểm cực trị của hàm số fx.
1
2
0
3
Chọn B
Ta có f'x=0⇔x+12x−232x+3=0⇔x=−1x=2x=−32
Bảng biến thiên
Vậy hàm số fx có hai điểm cực trị.
Cho hàm số y=−x3−3x2+2 có đồ thị như hình vẽ bên
Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình −x3−3x2+2=m có ba nghiệm thực phân biệt.
S=−2 ;2
S=∅
S=(−2 ;2)
S=(−2 ;1)
Chọn C
Số nghiệm của phương trình −x3−3x2+2=m là số giao điểm của đồ thị hàm số
y=−x3−3x2+2 và y=m. Dựa vào đồ thị trên suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt ⇔−2<m<2
Tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=x3−6x2+mx+1 đồng biến trên là:
m≤12
m≥0
m≥12
m≤0
Chọn C
Có y'=3x2−12x+m, Δ'=36−3m.
Hàm số đồng biến trên 0 ; +∞<=> y'≥0 ∀ x∈ 0 ; +∞
<=> m≥−3x2+12x, ∀ x∈ 0 ; +∞
Bảng biến thiên của g(x)=−3x2+12x trên khoảng 0 ; +∞:
Từ bảng biến thiên ta có Max0 ; +∞−3x2+12x=12
Hàm số đồng biến trên 0 ; +∞<=> m≥Max0 ; +∞−3x2+12x<=> m≥12
.
Đường cong sau đây là đồ thị hàm số nào dưới đây
y=−x4+2x2−3
y=x4−2x2+3
y=x3−3x2−3
y=x4−2x2−3
Chọn D
Từ các phương án của đề bài và từ hình dạng đồ thị đã cho ta nhận thấy đó là đồ thị của hàm số y=ax4 + bx2+c, với a > 0 nên loại phương án A, C; và đồ thị giao trục tung tại điểm có tung độ -3 nên loại phương án B.
Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4−2x3−3 song song với trục hoành là
2
0
1
3
Chọn A
Ta có y'=4x3−6x2.
Vì tiếp tuyến song song với trục hoành nên hệ số góc bằng 0. Xét phương trình
y'=0⇔4x3−6x2=0⇔x=0x=32
Vậy có 2 tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4−2x3−3 song song với trục hoành.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=2x+4x−m có tiệm cận đứng?
m≠−2
m=−2
m>−2
m<−2
Chọn A
Tập xác định: D=ℝ\m
Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng
⇔m không là nghiệm của phương trình 2x+4=0⇔m≠−2
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
−1;4
3;+∞
−∞;−1
−1;2
Chọn D
Dụa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −1;2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Biết diện tích tam giác SAB là a232. Khoảng cách từ điểm B đến SAC là:
a22
a103
a105
a23
Chọn A
Ta có SA⊥ABCD ⇒SA⊥AB hay ΔSAB vuông tại A.
⇒SSAB=12SA.AB=12a3.AB=a232⇒AB=a. Do đó ABCD là hình vuông cạnh a.
Gọi O=AC∩BD. Ta có: BD⊥SA;BD⊥AC⇒BD⊥SAC
⇒dB,SAC=BO=12BD=a22.
Cho hàm số fx có đạo hàm f'x xác định, liên tục trên R và có đồ thị f'x như hình vẽ bên dưới.
Khẳng định nào sau đây là sai?
Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −2;+∞
Hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng −1;1
Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −2;1
Hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng −∞;−2
Chọn B
Từ đồ thị hàm f'x ta có: f'x=0⇔x=−2x=1
Ta có bảng xét dấu f'x:
Từ bảng xét dấu f'x ta thấy:
Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −2;+∞ và nghịch biến trên khoảng −∞;−2.
Đáp án B với hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng −1;1 là sai.
Bổ sung: Các bạn có thể quan sát nhanh đồ thị của hàm số y=f'x, quan sát thấy đồ thị nằm trên trục Ox trên khoảng −2;+∞, và đồ thị hàm số nằm dưới trục Ox trên khoảng −∞;−2
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
y=1x2+1
y=3x4+1
y=2x
y=1x2−x+2
Chọn C
Các hàm số y=1x2+1, y=3x4+1 và y=1x2−x+2 có tập xác định D=ℝ nên không có tiệm cận đứng.
Hàm số y=2x có tập xác định D=0;+∞ và limx→0+2x=+∞ nên x=0 là đường tiệm cận đứng của hàm số.
Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xx+1 tại điểm M−2; 2
k=19
k=−1
k=2
k=1
Chọn D
Ta có y'=1x+12.
Vậy hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xx+1 tại điểm M−2; 2 là k=y'−2=1−2+12=1.
Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
2734
938
932
27312
Chọn A
Lăng trụ tam giác đều là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều.
Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là V=SΔABC.AA'=3234.3=2734 (đvtt).
Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y=x+4−x2+m là 32. Giá trị của m là:
m=22
m=22
m=−2
m=2
Chọn D
y=x+4−x2+m
Tập xác định D=−2;2
y'=1+−x4−x2,∀x∈−2;2
y'=0⇔1=x4−x2⇔4−x2=x⇔x≥04−x2=x2⇔x=2
y2=2+m
y−2=−2+m
y2=22+m
Giá trị lớn nhất 22+m=32⇔m=2
Cho hàm số y=fx có tập xác định D=ℝ\0 và bảng xét dấu đạo hàm như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
2
1
3
4
Chọn A
Hàm số y=fx có tập xác định D=ℝ\0 nên có hai cực trị tại x=2 và x=−2.
Đồ thị C của hàm số y=x+1x−1 và đường thẳng d:y=2x−1 cắt nhau tại 2 điểm A và B. Khi đó độ dài đoạn AB bằng?
5
25
22
23
Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của C và d là:
x+1x−1=2x−1⇔x+1=2x2−3x+1⇔2x2−4x=0⇔x=0⇒y=−1x=2⇒y=3
Suy ra A0;−1;B2;3
Ta được AB=2−02+3+12=25
Thể tích của khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng a63 và cạnh đáy bằng a3 là:
a36
3a324
3a322
a363
Chọn D
Diện tích đáy là: a32=3a2
Thể tích khối chóp tứ giác đều: V=13Sh=133a2.a63=a363
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và SA=3a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
3a3
a39
a3
a33
Chọn C
Ta có SA⊥ABCD ⇒SA là đường cao của hình chóp.
Thể tích khối chóp S.ABCD: VS.ABCD=13SA.SABCD=13.3a.a2=a3
Mặt phẳng A'BC chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành hai khối chóp:
B.A'B'C' và A.BCC'B'
A'.ABC và A.BCC'B'
A.A'B'C' và A'.BCC'B'
A.A'BC và A'.BCC'B'
Chọn D
Mặt phẳng A'BC chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành hai khối chóp A.A'BC và A'.BCC'B'.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+11−x là
x=−1
x=1
y=0
y=−1
Chọn D
Tập xác định: D=ℝ\1
Ta có: limx→±∞y=limx→±∞x+11−x=limx→±∞1+1x1x−1=−1
Suy ra đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là: y=−1
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng ABCD và SO=a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng
a55
a315
2a55
2a315
Chọn C
Theo giả thiết ta có: AB // CDCD⊂SCDCD⊄SCD⇒AB // SCDDo đó dAB,SC=dAB,SCD=dA,SCD=2dO,SCD
Gọi I là trung điểm cạnh CD, ta có: CD⊥OICD⊥SO⇒CD⊥SOI
Gọi H là hình chiếu của O trên SI, ta có: OH⊥SIOH⊥CD⇒OH⊥SCD
Suy ra dO,SCD=OH
Xét trong tam giác SOI, có: SO=a, OI=a2
1OH2=1OS2+1OI2=1a2+4a2=5a2⇔OH=a55
Vậy dAB,SC=2OH=2a55
Hình bên là đồ thị của hàm số y=f'x. Hỏi hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào dưới đây
1;2
2;+∞
0;1 và 2;+∞
0;1
Chọn B
Từ đồ thị của hàm số y=f'x ta có bảng sau:
Từ bảng xét dấu trên, ta suy ra hàm số y=fx đồng biến trên 2;+∞
Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d có hai điểm cực trị A1;−7 và B2;−8. Tính y−1
y−1=11
y−1=7
y−1=−35
y−1=−11
Chọn C
Ta có y'=3ax2+2bx+c
Điểm A1;−7 và B2;−8 là hai điểm cực trị nên y1=−7y2=−8y'1=0y'2=0
⇔a+b+c+d=−78a+4b+2c+d=−83a+2b+c=012a+4b+c=0⇔a+b+c+d=−77a+3b+c=−13a+2b+c=012a+4b+c=0⇔a=2b=−9c=12d=−12
Suy ra y=2x3−9x2+12x−12. Vậy y−1=−35
Cho hàm số y=ax+bx−1 có đồ thị cắt trục trung tại điểm A0;1, tiếp tuyến tại A có hệ số góc bằng -3. Khi đó giá trị a,b thỏa mãn điều kiện sau:
a+b=3
a+b=2
a+b=1
a+b=0
Chọn A
TXĐ: D=ℝ\1
Ta có: y'=−a−bx−12
Điểm A0;1 thuộc đồ thị hàm số y=ax+bx−1 nên 1=b−1⇔b=−1.
Tiếp tuyến tại A0;1 có hệ số góc bằng -3 nên
y'0=−3⇔−a+11=−3⇔a=4
Vậy a+b=3
Cho hàm số y=ax3−2x+da;d∈ℝ có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a<0,d>0
a>0,d<0
a>0,d>0
a<0,d<0
Chọn B
Nhìn vào đồ thị ta thấy nhánh cuối đi lên nên a>0.
Giao điểm của đồ thị với trục Oy nằm phía dưới Ox nên d<0
Cho hàm số y=fx xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng a;b và x0∈a;b. Khẳng định nào sau đây sai?
y'x0=0 và y''x0>0 thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số.
y'x0=0 và y''x0≠0 thì x0 là điểm cực trị của hàm số.
Hàm số đạt cực đại tại x0 thì y'(x0)=0.
y'x0=0 và y''x0=0 thì x0 không là điểm cực trị của hàm số.
Chọn D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=2a, BC=a . Các cạnh bên của hình chóp cùng bằng a2. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và BC.
arctan2
60°
30°
45°
Chọn D
Do AB // CD nên góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng góc giữa hai đường thẳng CD và SC.
Xét tam giác SCD ta có CD=2a, SC=a2, SD=a2 thỏa mãn SC2+SD2=CD2 nên tam giác SCD vuông tại S. Vậy góc SCD^=45° hay góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng 45°.
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
y=−x3+3x2+2
y=x3−3x2+2
y=x3−3x2−2
y=−x3+3x2−2
Chọn B
Từ đồ thị hàm số, ta có a>0d=2⇒ chỉ có đáp án B thỏa mãn.
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=3x−1x−3 trên 0;2.
M=−13
M=13
M=5
M=−5
Chọn B
Trên đoạn 0;2, ta có y'=−8x−32<0 ∀x
Do vậy M=max0;2y=y0=13
Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d a≠0có bảng biến thiên như sau
Hàm số y=f3x−4 nghịch biến trong khoảng nào?
0;2
43;2
−4;2
−∞;0
Chọn B
y=f3x−4⇒y'=3f'3x−4y'<0⇔f'3x−4<0 ⇔0<3x−4<2 ⇔43<x<2
Vậy hàm số y=f3x−4 nghịch biến trong khoảng 43;2.
Cho hàm số fx, bảng biến thiên của hàm số f'x như sau
Số điểm cực trị của hàm số y=fx2+2x là
9
2
3
5
Chọn C
Ta có bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có phương trình f'(x)=0 có các nghiệm là x=a, a∈(−∞,−1)x=b, b∈(−1;0)
Xét hàm số y=fx2+2x⇒y'=2x+1f'x2+2x, y'=0⇔x=−1x2+2x=a (1)x2+2x=b (2)
Xét đồ thị hàm số y=x+22x
Từ đồ thị ta thấy phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác -1. Vậy hàm số có 3 điểm cực trị.
Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích V. Tính thể tích khối đa diện ABCB'C'
V2
V4
3V4
2V3
Chọn D
VA.A'B'C'VABC.A'B'C'=13dA,A'B'C'.SΔA'B'C'dA,A'B'C'.SΔA'B'C'=13⇒VA.A'B'C'=13VVA.BCC'B'=VABC.A'B'C'−VA.A'B'C'=V−13V=23V
Cho hàm số fx=ax+bcx+d có đồ thị như hình bên dưới.
Xét các mệnh đề sau:
(I) Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.
(II) Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−1 và 1;+∞.
(III) Hàm số đồng biến trên tập xác định.
Số các mệnh đề đúng là:
3
2
1
0
Chọn C
Dựa vào đồ thị ta có hàm số đồng biến trên −∞;1 và 1;+∞
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
y=tanx
y=x3+1
y=x4+x2+1
y=4x+1x+2
Chọn B
Cách 1: Xét hàm số y=x3+1 ta có:
TXĐ: D=ℝ
y'=3x2≥0 ∀x∈RVậy hàm số đồng biến trên R.
Cách 2:
Do hàm số đồng biến trên R nên loại A; D vì hai hàm số này không có tập xác định là R.
Loại C vì đây là hàm trùng phương.
Vậy chọn B.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình 3fx−5=0 là:
2
0
1
3
Chọn D
Ta có: 3fx−5=0 <=> fx=53. Số ngiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=53.
Dựa vào bảng biền thiên của y=fx, ta có đồ thị y=fx cắt đường thẳng y=53 tại 3 điểm phân biệt. Vậy số nghiệm thực của phương trình 3fx−5=0 là 3
Gọi A và B là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x4−2x2−1. Tính diện tích S của tam giác OAB (O là gốc tọa độ)
S=3
S=1
S=2
S=4
Chọn C
Ta có y=x4−2x2−1⇒y'=4x3−4x=0⇔x=0x=±1
Lại có y''=12x2−4⇒y''0<0y''±1>0
Do đó x=0 là điểm cực đại và x=±1 là điểm cực tiểu.
Với x=±1⇒y=−2⇒A1;−2, B−1;−2⇒AB→=−2;0⇒AB=−2=2.
Đường thẳng AB:y=−2⇒dO;AB=2⇒SOAB=12AB.dO;AB=2.
Tìm giá trị lớn nhất của tham số m để hàm số y=13x3−mx2+8−2mx+m+3 đồng biến trên R.
m=−4.
m=−2
m=4
m=2
Chọn D
Tập xác định D=ℝ
Ta có y'=x2−2mx+8−2m
Hàm số đồng biến trên R ⇔y'≥0, ∀x∈ℝ
⇔x2−2mx+8−2m≥0, ∀x∈ℝ⇔a>0Δ'≤0⇔1>0m2+2m−8≤0⇔−4≤m≤2
Giá trị lớn nhất của tham số m để hàm số y=13x3−mx2+8−2mx+m+3 đồng biến trên R thì m=2
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA', BB', CC' sao cho AM=2MA', NB'=2NB , PC=PC'. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của hai khối đa diện ABCMNP và A'B'C'MNP. Tính tỉ số
V1V2=1
V1V2=2
V1V2=12
V1V2=23
Chọn A
VABC.MNPVABC.A'B'C'=13AMAA'+BNBB'+CPCC'=1323+13+12=12. Suy ra V1V2=1
Cho hàm số fx, hàm số f'x liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Bất phương trình fx<x+m ( m là một số thực) nghiệm đúng với mọi x∈−1;0 khi và chỉ khi:
m>f0
m≥f−1+1
m>f−1+1
m≥f0
Chọn B
Ta có: fx<x+m⇔fx−x<m
Xét gx=fx−x, ta có: g'x=f'x−1. Với mọi x∈−1;0 thì −1<f'x<1.
Từ đó g'x=f'x−1<0 nên hàm số nghịch biến trên −1;0
Suy ra gx=fx−x<f−1+1 . Yêu cầu bài toán tương đương với m≥f−1+1
Cho khối chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật AB=a, AD=a3. SA vuông góc với đáy và SC tạo với mp(SAB) một góc 300. Tính thể tích khối chóp đã cho.
2a363
26a3
a363
4a33
Chọn A
SABCD=a.a3=a23
SC tạo với mp(SAB) một góc 300 tức CSB^=300
Trong tam giác CSB vuông tại B có SB=CBtan300=a33/3=3a
Trong tam giác SAB vuông tại A có SA=SB2−AB2=(3a)2−a2=22a
Thể tích khối chóp SABC là V=13.SABCD.SA=13a23.22a=2a363
Cho hình chóp SABC có AC=a, BC=2a, ACB^=1200. Cạnh bên SA vuông góc (ABC), đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc bằng 300. Tính thể tích khối chóp S.ABC
a31057
a310528
a310542
a310521
Chọn C
Kẻ CM vuông góc với AB. Khi dó góc tạo bởi SC và SAB chính là góc MSC^=30°SABC=12CA.CB.sin1200=a232
AB2=a2+(2a)2−2.a.2a.cos1200=7a2⇒AB=a7
SABC=12AB.CM⇒CM=2SABCAB=2.a232a7=a37
Trong tam giác SMC vuông tại M có SM=MCtan300=a3/73/3=3a7
Trong tam giác AMC vuông tại M có AM=AC2−CM2=a2−3a27=2a7
Trong tam giác SAM vuông tại A có SA=SM2−AM2=9a27−4a27=a57
Vậy VSABC=13.SABC.SA=13a232.a57=a310542
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, SA=2 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD. Gọi M,N là hai điểm thay đổi trên hai cạnh AB,AD sao cho mặt phẳng SMC vuông góc với mặt phẳng SNC. Tính tổng T=1AM2+1AN2 khi thể tích khối chóp S.AMCN đạt giá trị lớn nhất.
T=2
T=2+34
T=54
T=139
Chọn C
Gọi E,F lần lượt là giao điểm của BD với CM và CN. Gọi O là tâm hình vuông ABCD.
Theo giả thiết, ta có BD⊥SAC
Gọi H là hình chiếu của O lên BC
⇒SC⊥HEF
Vì SMC⊥SNC nên HE⊥HF
⇒ΔHEF vuông tại H có chiều cao OH.
⇒OE.OF=OH2
Trong đó: OH=OC.sinSCA^=OC.SASC=26⇒OE.OF=226=23 (1).
Đặt AM=x, (x>0), AN=y, (y>0).
Xét ΔABC, gọi K là trung điểm của AM.
Khi đó: OK//CM ⇒BEOE=BMMK ⇒OB−OEOE=2−xx2=22−xx⇒OBOE=4−xx⇒OE=2x224−xChứng minh tương tự, ta có: OF=2y224−y
Từ (1) suy ra 4xy24−x4−y=23 ⇔3xy=4−x4−y⇔x+2y+2=12(2)
Ta lại có: SAMCN=SAMC+SANC=12AC.AM.sin45o+12AC.AM.sin45o=x+y
⇒VS.AMCN=13SA.x+y=23x+y
Từ (2) suy ra VS.AMCN=23x−2+12x+2
Từ (2) suy ra y=12x+2−2
Vì N thuộc cạnh AD nên y≤2⇒12x+2−2≤2⇔x≥1⇒x,y∈1;2
Xét hàm số: f(x)=23x−2+12x+2, với x∈1;2
Ta có: f'(x)=231−12x+22=23.x2+4x−8x+22
f'(x)=0⇔x2+4x−8=0⇔x=23−1
Ta lại có:f1=f2=2 , f2(3−1)=83−13.
Giá trị lớn nhất của VS.AMCN=2 khi x=1,y=2 hoặc x=2,y=1 .
⇒T=1AM2+1AN2=422+122=54
Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.
Xét hàm số gx=f2x3+x−1+m. Tìm m để max0;1gx=−10.
m=3
m=−12
m=−13
m=6
Chọn C
Đặt tx=2x3+x−1 với x∈0; 1. Ta có t'x=6x2+1>0, ∀x∈0; 1.
Suy ra hàm số tx đồng biến nên x∈0; 1⇒t∈−1; 2.
Từ đồ thị hàm số ta có max−1; 2ft=3⇒max−1; 2ft+m=3+m.
Theo yêu cầu bài toán ta cần có: 3+m=−10⇔m=−13.
Cho hàm số trùng phương y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số y=x3−4xfx2+2fx−3 có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận đứng?
3
5
2
4
Chọn B
Xét phương trình fx2+2fx−3=0⇔fx=1fx=−3
Quan sát đồ thị, ta có:
+) fx=1⇔x=0x=±a, −a<−2<2<a (trong đó x=0 là nghiệm kép và x=± a là các nghiệm đơn).
+) fx=−3⇔x=± 2 (đều là nghiệm kép).
Xét phương trình x3−4x=0⇔x=0x=± 2(đều là các nghiệm đơn)
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 5 đường tiệm cận đứng.
Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f2fcosx=m có nghiệm x∈π2;π ?
4
3
2
5
Chọn A
Ta có −1<cosx≤0, ∀x∈π2; π
Quan sát đồ thị, suy ra 0≤fcosx<2⇒0≤2fcosx<4⇒0≤2fcosx<2
⇒−2≤f2fcosx<2
Phương trình f2fcosx=m có nghiệm x∈π2;π khi và chỉ khi −2≤m<2
Vậy có giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn là m∈−2;−1;0;1
Cho tam giác ABC có BC=a, BAC^=1350. Trên đường thẳng vuông góc với ABC tai A lấy điểm S thỏa mãn SA=a2. Hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC lần lượt là M,N. Góc giữa hai mặt phẳng ABC và AMN là?
750
300
450
600
Chọn C
Trong mặt phẳng ABC lấy điểm D sao cho DBA^=DCA^=90°
Dễ thấy DC⊥SAC⇒DC⊥AN lại có AN⊥SC⇒AN⊥SCD⇒AN⊥SD
Tương tự AM⊥SD⇒SD⊥AMN
Ta có tứ giác ABDC nội tiếp đường tròn đường kính AD⇒AD=2.R=BCsinBAC^=a2 ⇒ΔSAD vuông cân tại A ⇒DSA^=45°
Mà SA⊥ABC và SD⊥AMN⇒ góc giữa hai mặt phẳng ABCvà AMN là góc giữa SA và SD và bằng 45 độ.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 1, biết khoảng cách từ A đến SBC là 64 , từ B đến SAC là 1510, từ C đến SAB là 3020 và hình chiếu vuông góc của S trên ABC nằm trong tam giác ABC. Tính thể tích của khối chóp S.ABC ?
148
124
136
112
Chọn A
Gọi H là hình chiếu của S lên ABC.Gọi M;N;P lần lượt là hình chiếu của H lên AB;AC;BC
Ta có: VSABC=16.SP.BC.dA;SBC=16.SM.AB.dC;SAB=16.SN.AC.dB;SAC
⇒SP.64=SM.3020=SN.1510
Đặt x=SP2=SM10=SN5y=SH
⇒MH=10x2−y2;NH=5x2−y2;PH=2x2−y2dH;SBCdA;SBC=PHdA;BC=22x2−y23⇒dH;SBC=2x2−y22
Trong tam giác vuông ta SHP có: .SH.PH=SP.dH;SBC⇒y.2x2−y2=x2.2x2−y22⇒x=y
⇒MH=3x;NH=2x;PH=x.Trong tam giác đều ABC ta có MH+NH+PH=32⇒x=312⇒AH=312⇒VSABC=13.312.34=148








