Đề thi Học kì 1 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 8)
Đề thi

Đề thi Học kì 1 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 8)

A
Admin
ToánLớp 957 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và hệ phương trình sau: a) x4+2x2−3=0

Xem đáp án

a) Đặt t = x2 (điều kiện t≥0)

Phương trình trở thành t2 + 2t – 3 = 0

                                  ⇔t=1t=−3 (loại)

                                  t = 1 ⇔ x2 = 1

                                                x = ±1

2. Tự luận
1 điểm

b) 4x+3y=62x+y=4

Xem đáp án

b) Phương pháp giải đúng

Tìm được x=3y=−2

Kết luận S = {(3 ; -2)}

3. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (ẩn số x): x2−2x+2m−1=0. Tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 và x12+x22+x1+x2≤12

Xem đáp án

Điều kiện m≤1

    x1 + x2 = 2

    x1 . x2 = 2m – 1

Ta có: x12 + x22 + x1 + x≤12

⇔(x1+x2)2−2x1x2+x1+x2≤12⇔m≥−12

Vậy −12≤m≤1

4. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho (P) y = x2 và đường thẳng (d): y = -2x + 3. Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)

x2=−2x+3⇔x2+2x−3=0⇔x1=1x2=−3

x1 = 1 => y1 = 1

x2 = -3 => y2 = 9

5. Tự luận
1 điểm

Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 30km, một canô đi từ bến A đến bến B, nghỉ 40 phút ở bến B rồi quay lại bến A. Kể từ lúc khởi hành đến khi về tới bến A hết tất cả 6 giờ. Hãy tìm vận tốc canô khi nước yên lặng, biết vận tốc của nước chảy là 3 km/h.

Xem đáp án

Gọi vận tốc canô khi nước yên lặng là x (km/h), x > 3

Vận tốc xuôi dòng là x + 3 (km/h)

Vận tốc ngược dòng là x – 3 (km/h)

Thời gian canô xuôi dòng là 30x+3 (h)

Thời gian ca nô ngược dòng là 30x−3(h)

Theo đề bài ta có pt: 30x+3+30x−3+23=6

Giải được: x1 = 12   ; x2 = −34 (loại)

Trả lời: Vận tốc ca nô khi nước yên lặng là 12km/h.

6. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O; R), đường kính AB, Gọi C là điểm chính giữa của cung AB. Lấy M thuộc cung BC sao cho AM  cắt OC tại N và MB = MN.

a) Chứng minh tứ giác OBMN nội tiếp.

Xem đáp án

a) Nêu được NMB^=900 ; NOB^=900

Suy ra OBMN nội tiếp.

7. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh BAM=^12MNB^. Từ đó tính số đo BAM^

Xem đáp án

b) BNM^=BOM^ (cùng chắn MB⏜)

⇒BAM⏜=12BOM⏜⇒BAM^=12BNM^

△MBN có MB = MN, M^ =900

=> △MBN vuông cân tại M

⇒BNM^=450⇒BAM^=22,50

8. Tự luận
1 điểm

c) Tính ON.

Xem đáp án

c) ON = OA . tg 22,50

ON = R . tg 22,50

9. Tự luận
1 điểm

d) Tínhthể tích của hình được sinh ra khi quay tam giác AON quanh AO.

Xem đáp án

d) Viết được V = 13πR2h

Tìm được V = 13.π.R2.tg222,50.R

                 V = 13πR3tg222,50