Đề thi Học kì 1 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 30)
Đề thi

Đề thi Học kì 1 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 30)

A
Admin
ToánLớp 9137 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số (3; -1) là nghiệm của phương trình nào sau đây :

3x – 2y = 7

x + 3y = 0

2x + 0y = - 6

0x + 4y = 4

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình : x-3y=1y=-13

(2; -13)

(0; 13)

(0; -13)

(-13; 0)

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = -2x2. Kết luận nào sau đây là đúng :

Hàm số trên luôn luôn đồng biến

Hàm số trên luôn luôn nghịch biến

Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0) có một nghiệm bằng 1 thì :

a + b + c = 0

a – b – c = 0

a – b + c = 0

a + b – c = 0

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình sau là phương trình bậc hai :

(m + 1)x2 – 2mx + 2000 = 0

m = 1

m ≠ -1

m = 0

Với mọi m

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên cho BÂx = 500. Số đo góc ACB bằng :

Trong hình vẽ bên cho BÂx = 500. Số đo góc ACB bằng : A. 25 độ B. 50 độ C. 100 độ D Một kết quả khác (ảnh 1)

250

500

1000

Một kết quả khác

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên cho góc BKD = 80 độ; sđ cung BD= 120 độ ; Số đo góc BID bằng: A. 80 độ B. 20 độ C. 40 độ D. Một kết quả khác (ảnh 1)

Trong hình vẽ bên cho BKD⏜ = 800; sđBD⏜ = 1200 ; Số đo góc BID bằng :

800

200

400

Một kết quả khác

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau công thức nào tính thể tích hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy là R:

2πRh

13πR2h

43πR3

πR2h

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau đây, hình nào có diện tích lớn nhất :

Hình tròn có bán kính 2cm

Hình vuông có độ dài cạnh 3,5cm

Tam giác với độ dài các cạnh là : 3cm ; 4cm ; 5cm

Nửa mặt cầu, bán kính 4cm

Xem đáp án

Chọn D

10. Tự luận
1 điểm

Cho hệ phương trình: x – y = 1x + y = k

a) Với giá trị nào của k thì hệ có nghiệm (0; -1)

Xem đáp án

a) Thay x = 0 và y = -1 vào pt : x + y = k

Tính đúng k = -1

Trả lời vậy k = -1 thì hệ có nghiệm (0; -1)

11. Tự luận
1 điểm

b) Với giá trị nào của k thì hệ có nghiệm (xo; yo) thoả mãn điều kiện M(xo; yo) nằm trên đường thẳng x + 2y = 3

Xem đáp án

b) Từ hệ pt đã cho suy ra được : xo = 1+k2; yo = k−12

Điểm M(xo; yo) nằm trên đường thẳng x + 2y = 3

<=> toạ độ điểm M nghiệm đúng pt : xo + 2yo = 3

<=> 1+k2+2k−12 = 3 

<=> k = 73

12. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (m – 1)x2 – 2mx + m + 1 = 0 (m là tham số)

Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm với mọi m khác 1

Xem đáp án

Tính Δ'=b'2−ac

= m2 – (m – 1) (m + 1)

= m2 – m2 + 1

= 1

Vậy pt đã cho luôn có 2 nghiệm với mọi m khác 1

13. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Điểm M thuộc nửa đường tròn, điểm C nằm giữa O, A. Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm M, vẽ hai tiếp tuyến Ax, By, vẽ đường thẳng qua M vuông góc với MC cắt Ax, By tại P và Q. AM cắt CP tại E, BM cắt CQ tại F

a/ Chứng minh tứ giác APMC nội tiếp

Xem đáp án

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Điểm M thuộc nửa đường tròn, điểm C nằm giữa O, A. Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm M, vẽ hai tiếp tuyến Ax, By, vẽ đường thẳng qua M vuông góc với MC cắt Ax (ảnh 1)a) Ta có: PMC = PAC = 1v (gt)=> PMC + PAC = 180o=> Tứ giác APMC nội tiếp

14. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh PCQ = 1v

Xem đáp án

b) Chứng minh tương tự tứ giác BCMQ nội tiếp

=> MQC = MBC   (cùng chắn cung MC)

MPC = MAC   (cùng chắn cung MC của đường tròn đường kính PC)

Mà : MAC + MBC = 90o(hai góc nhọn tam giác vuông AMB)

=> PCQ = 1v

15. Tự luận
1 điểm

c) Chứng minh EF // AB

Xem đáp án

c) Tứ giác EFMC nội tiếp đường tròn đường kính EF

=> MEF = MCF (cùng chăn cung MF)

     MCF = MBQ  (cùng chắn cung MQ)

     MBQ = MAB (cùng chắn cung MB)

=> MEF = MAB

=> EF // AB