Bộ 15 đề kiểm tra học kì 1 Toán 9 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 13)
Đề thi

Bộ 15 đề kiểm tra học kì 1 Toán 9 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 13)

A
Admin
ToánLớp 9237 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: 312+1248−27

Xem đáp án

312+1248−27=34.3+1216.3−9.3=3.23+12.43−33=63+23−33=53

2. Tự luận
• 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu: 23−5.

Xem đáp án

23−5=23+53−53+5=23+53−25=23+5−22=−3+511

3. Tự luận
• 1 điểm

Khử mẫu của biểu thức lấy căn 25

Xem đáp án

25=2.552=105

4. Tự luận
• 1 điểm
Tìm các số thực a  để 3x−6 có nghĩa.
Xem đáp án

Để 3x−6 có nghĩa thì:3x−6≥0⇔3x≥6⇔x≥2

Vậy x≥2.

5. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức P=1a−1+1a−a:1a−1 (với 0<a∈ℝ và a≠1)

Xem đáp án

ĐKXĐ: 0<a∈ℝ và a≠1

P=1a−1+1a−a:1a−1=1a−1+1aa−1.a−1=a+1aa−1.a−1=a+1a=1+1a.

Vậy P=1+1a với 0<a∈ℝ và a≠1.

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai hàm số y=2x+5 và y=-3x có đồ thị lần lượt là d1 và d2.

Vẽ hai đồ thị d1 và d2. trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án

Media VietJack

+) Ta có bảng giá trị của hàm số :y=2x+5

Media VietJack

Đồ thị hàm số y=2x+5 là đường thẳng đi qua hai điểm 0;5 và −1;3

+) Ta có bảng giá trị của hàm số :y=−3x

Media VietJack

Đồ thị hàm số y=−3x là đường thẳng đi qua góc tọa độ và điểm −1;3

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số y=m−1x+6 có đồ thị là  d3, với m là tham số thực.

Tìm các giá trị của m để d3, song song với d1.

Xem đáp án

- Để d3 song song với d1 thì:a=a'b≠b'⇒m−1=26≠5tm⇒m=3

8. Tự luận
• 1 điểm
Cho hàm số y=m−1x+6 có đồ thị là  d3, với m là tham số thực.

Tìm các giá trị của m để d3 cắt d2.

Xem đáp án
Để d3 cắt d2 thì: a≠a'⇒m−1≠−3⇒m≠−2
9. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH=4a,HB=2a với 0<a∈ℝ.

Tính HC theo a

Xem đáp án

Media VietJack

ΔABC vuông tại  đường cao AH nên theo hệ thức lượng ta có:

AH2=HB.HC⇒HC=AH2HB=4a22a=16a22a=8a

Vậy HC=8a

10. Tự luận
• 1 điểm
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH=4a,HB=2a với 0<a∈ℝ.

Tính tan∠ABC.

Xem đáp án

tan∠ABC=AHHB=4a2a=2

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho đường tròn O đường kính AB. Gọi a,b lần lượt là hai tiếp tuyến của đường tròn O tại A,B. Một điểm M thay đổi trên đường tròn O với M không trùng A và M không trùng B. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn O tại M cắt a và b lần lượt tại C và D.

Chứng minh AC+BD=CD

Xem đáp án

Media VietJack

Xét ΔOAC và ΔOMC có:

- OC chung

-OA=OM=R

-∠OAC=∠OMC=90°

⇒ΔOAC=ΔOMCc−g−c⇒AC=MCt/c1

Chứng minh tương tự ta có: ΔOBD=ΔOMD⇒BD=MD2

Từ 1 và 2⇒AC+BD=MC+MD=CD (do C, M, D thẳng hàng)

Vậy AC+BD=CD

12. Tự luận
• 1 điểm
Cho đường tròn O đường kính AB. Gọi a,b lần lượt là hai tiếp tuyến của đường tròn O tại A,B. Một điểm M thay đổi trên đường tròn O với M không trùng A và M không trùng B. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn O tại M cắt a và b lần lượt tại C và D.

Chứng minh tam giác OCD là tam giác vuông.

Xem đáp án

Ta có: ΔOAC=ΔOMCcmt⇒∠AOC=∠MOCΔOBD=ΔOMDcmt⇒∠BOD=∠MOD⇒∠AOC+∠BOD=∠MOC+∠MOD=∠COD

Mà ∠AOC+∠BOD+∠COD=∠COD=180°

⇒∠AOC+∠BOD=∠COD=180°2=90°

⇒ΔOCD vuông tại O.

13. Tự luận
• 1 điểm
Cho đường tròn O đường kính AB. Gọi a,b lần lượt là hai tiếp tuyến của đường tròn O tại A,B. Một điểm M thay đổi trên đường tròn O với M không trùng A và M không trùng B. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn O tại M cắt a và b lần lượt tại C và D.

Chứng minh AC.BD có giá trị không đổi khi M thay đổi trên đường tròn (O) thỏa mãn các điều kiện đã cho.

Xem đáp án

Trong tam giác OCD vuông tại O có OM⊥CDgt

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có: OM2=R2=MC.MD

Mặt khác theo chứng minh trên:

ΔOAC=ΔOMC⇒AC=MCΔOBD=ΔOMD⇒BD=MD⇒AC.BD=MC.MD=R2

Vậy AC.BD có giá trị không đổi khi M thay đổi trên đường tròn.

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây