Bộ 15 đề kiểm tra học kì 1 Toán 9 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 13)
Đề thi

Bộ 15 đề kiểm tra học kì 1 Toán 9 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 13)

A
Admin
ToánLớp 9178 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 312+1248−27

Xem đáp án

312+1248−27=34.3+1216.3−9.3=3.23+12.43−33=63+23−33=53

2. Tự luận
1 điểm

Trục căn thức ở mẫu: 23−5.

Xem đáp án

23−5=23+53−53+5=23+53−25=23+5−22=−3+511

3. Tự luận
1 điểm

Khử mẫu của biểu thức lấy căn 25

Xem đáp án

25=2.552=105

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các số thực a  để 3x−6 có nghĩa.

Xem đáp án

Để 3x−6 có nghĩa thì:3x−6≥0⇔3x≥6⇔x≥2

Vậy x≥2.

5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=1a−1+1a−a:1a−1 (với 0<a∈ℝ và a≠1)

Xem đáp án

ĐKXĐ: 0<a∈ℝ và a≠1

P=1a−1+1a−a:1a−1=1a−1+1aa−1.a−1=a+1aa−1.a−1=a+1a=1+1a.

Vậy P=1+1a với 0<a∈ℝ và a≠1.

6. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số y=2x+5 và y=-3x có đồ thị lần lượt là d1 và d2.

Vẽ hai đồ thị d1 và d2. trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án

Media VietJack

+) Ta có bảng giá trị của hàm số :y=2x+5

Media VietJack

Đồ thị hàm số y=2x+5 là đường thẳng đi qua hai điểm 0;5 và −1;3

+) Ta có bảng giá trị của hàm số :y=−3x

Media VietJack

Đồ thị hàm số y=−3x là đường thẳng đi qua góc tọa độ và điểm −1;3

7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=m−1x+6 có đồ thị là  d3, với m là tham số thực.

Tìm các giá trị của m để d3, song song với d1.

Xem đáp án

- Để d3 song song với d1 thì:a=a'b≠b'⇒m−1=26≠5tm⇒m=3

8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=m−1x+6 có đồ thị là  d3, với m là tham số thực.

Tìm các giá trị của m để d3 cắt d2.

Xem đáp án

Để d3 cắt d2 thì: a≠a'⇒m−1≠−3⇒m≠−2

9. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH=4a,HB=2a với 0<a∈ℝ.

Tính HC theo a

Xem đáp án

Media VietJack

ΔABC vuông tại  đường cao AH nên theo hệ thức lượng ta có:

AH2=HB.HC⇒HC=AH2HB=4a22a=16a22a=8a

Vậy HC=8a

10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH=4a,HB=2a với 0<a∈ℝ.

Tính tan∠ABC.

Xem đáp án

tan∠ABC=AHHB=4a2a=2

11. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn O đường kính AB. Gọi a,b lần lượt là hai tiếp tuyến của đường tròn O tại A,B. Một điểm M thay đổi trên đường tròn O với M không trùng A và M không trùng B. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn O tại M cắt a và b lần lượt tại C và D.

Chứng minh AC+BD=CD

Xem đáp án

Media VietJack

Xét ΔOAC và ΔOMC có:

- OC chung

-OA=OM=R

-∠OAC=∠OMC=90°

⇒ΔOAC=ΔOMCc−g−c⇒AC=MCt/c1

Chứng minh tương tự ta có: ΔOBD=ΔOMD⇒BD=MD2

Từ 1 và 2⇒AC+BD=MC+MD=CD (do C, M, D thẳng hàng)

Vậy AC+BD=CD

12. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn O đường kính AB. Gọi a,b lần lượt là hai tiếp tuyến của đường tròn O tại A,B. Một điểm M thay đổi trên đường tròn O với M không trùng A và M không trùng B. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn O tại M cắt a và b lần lượt tại C và D.

Chứng minh tam giác OCD là tam giác vuông.

Xem đáp án

Ta có: ΔOAC=ΔOMCcmt⇒∠AOC=∠MOCΔOBD=ΔOMDcmt⇒∠BOD=∠MOD⇒∠AOC+∠BOD=∠MOC+∠MOD=∠COD

Mà ∠AOC+∠BOD+∠COD=∠COD=180°

⇒∠AOC+∠BOD=∠COD=180°2=90°

⇒ΔOCD vuông tại O.

13. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn O đường kính AB. Gọi a,b lần lượt là hai tiếp tuyến của đường tròn O tại A,B. Một điểm M thay đổi trên đường tròn O với M không trùng A và M không trùng B. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn O tại M cắt a và b lần lượt tại C và D.

Chứng minh AC.BD có giá trị không đổi khi M thay đổi trên đường tròn (O) thỏa mãn các điều kiện đã cho.

Xem đáp án

Trong tam giác OCD vuông tại O có OM⊥CDgt

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có: OM2=R2=MC.MD

Mặt khác theo chứng minh trên:

ΔOAC=ΔOMC⇒AC=MCΔOBD=ΔOMD⇒BD=MD⇒AC.BD=MC.MD=R2

Vậy AC.BD có giá trị không đổi khi M thay đổi trên đường tròn.