Đề thi Học kì 1 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 4)
Đề thi

Đề thi Học kì 1 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 950 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình, hệ phương trình sau:

a. 2x2 - 5x - 12 = 0

Xem đáp án

a) Tìm được nghiệm x1 = 4 ; x2 = 32

2. Tự luận
1 điểm

b) 2x+y=5x+y=3

Xem đáp án

b) 2x+y=5x+y=3 giải hệ tìm được ( x= 2; y=1)

3. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (ẩn x): x2 - (2m - 1)x + m2 - 2 = 0 (1)

a) Tìm m để phương trình (1) vô nghiệm

Xem đáp án

a)Phương trình x2 – (2m – 1)x + m2 – 2 = 0 vô nghiệm khi Δ<0

4m2 – 4m + 1– 4m2 + 8 < 0 m > 94

4. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x­1, x2 thỏa mãn x1.x2=2(x1+x2)

Xem đáp án

b) Phương trình x2 – ( 2m – 1)x + m2 – 2 = 0 có nghiệm khi Δ≥04m2 – 4m + 1– 4m2 + 8<0 Û m≤94

Khi đó ta có x1+x2=2m−1, x1x2=m2−2

x1.x2=2(x1+x2)⇔m2−2=2(2m−1)⇔m2−4m=0⇔m=0   TMm=4KTMKết luận

5. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình hoặc phương trình:

Năm nay tuổi mẹ bằng ba lần tuổi con cộng thêm 4 tuổi. Bốn năm trước tuổi mẹ đúng bằng 5 lần tuổi con. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Gọi tuổi con hiện nay là x (x > 4)

Tuổi mẹ hiện nay là y (y > 4)

Lập được hệ phương trình y=3x+4y−4=5(x−4)

Giải hệ phương trình tìm được x = 10, y = 34

6. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) đường kính BC. Trên tia đối của tia BC lấy điểm A. Qua A vẽ đường thẳng d vuông góc với AB. Kẻ tiếp tuyến AM với đường tròn (O; R) (M là tiếp điểm). Đường thẳng CM cắt đường thẳng d tại E. Đường thẳng EB cắt đường tròn (O; R) tại N. Chứng minh rằng:

 a) Tứ giác ABME nội tiếp một đường tròn.

Xem đáp án

Cho đường tròn (O; R) đường kính BC. Trên tia đối của tia BC lấy điểm A. Qua A vẽ đường thẳng d vuông góc với AB. Kẻ tiếp tuyến AM với đường tròn (O; R) (M là tiếp điểm). (ảnh 1)a) Chứng minh được BMC^=900⇒BME^=900⇒BME^+BAE^=900+900=1800⇒Tứ giác ABME nội tiếp

7. Tự luận
1 điểm

b) AMB^=ACN^

Xem đáp án

b) Tứ giác ABME nội tiếp ⇒AMB^=AEB^Chứng minh tứ giác AECN nội tiếp⇒AEB^=ACN^⇒AMB^=ACN^

8. Tự luận
1 điểm

c) AN là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)

Xem đáp án

c) AMB^=ACN^⇒BM⏜=BN⏜⇒BOM^=BON^

Chứng minh ΔAOM=ΔAON⇒ANO^=AMO^=900

⇒AN⊥ON => AN là tiếp tuyến của (O;R)

9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 4x2+5x+1−2x2−x+1=3−9x

Xem đáp án

4x2+5x+1−2x2−x+1=3−9x  (4x2+5x+1≥0;x2−x+1≥0)

⇒4x2+5x+1−2x2−x+14x2+5x+1+2x2−x+1=3−9x4x2+5x+1+2x2−x+1

⇒9x−3=3−9x4x2+5x+1+2x2−x+1⇔4x2+5x+1+2x2−x+1=−1 (lo¹i)9x−3=0

⇒9x - 3 = 0 ⇔x = 13 (thoả mãn điều kiện)