Đề thi Học kì 1 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 17)
10 câu hỏi
a) Áp dụng giải phương trình 15x2 – 16x + 1 = 0
a) a + b + c = 15 – 16 + 1 = 0 ; kết luận x1 = 1; x2 = 115
b) Giải hệ phương trình x+y=22x+3y=1
b) x+y=22x+3y=1⇔−2x−2y=−42x+3y=1⇔y=−3x+y=2
⇔x=5y=−3
Cho phương trình x2 – 6x + m = 0 (1) ( ẩn x)
a) Giải phương trình (1) khi m = −16
a) Lập đúng △’ = 25
Tìm được hai nghiệm: x1 = -2, x2 = 8
b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1 = 2x2
b) Điều kiện để phương trình (1) có nghiệm : △’ ≥ 0 ⇔ m ≤ 9
Từ : x1 + x2 = 6, và x1 = 2x2 ⇒ x1 = 4 và x2 = 2
Từ x1.x2 = m và x1 = 4 và x2 = 2 ⇒ m = 8
Cho hàm số y = ax2 có đồ thị (P) và điểm M(2; 2) thuộc (P)
a) Xác định hệ số a
a) Tìm được hệ số a = 12
b) Vẽ đồ thị(P)
b) Lập đúng bảng giá trị
Vẽ đúng đồ thị
c) Tìm các điểm thuộc (P) có tung độ y = 8
c) Tìm được : y= 8 Þ x = ± 4
Các điểm thuộc (P) là: (4; 8) và ( −4; 8)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R và C là một điểm thuộc nửa đường tròn sao cho BC = R. Qua O , vẽ tia Ox vuông góc với AB, nó cắt AC tại N , Dựng hình bình hành ABCD, cạnh DC cắt đường tròn (O) tại E. Chứng minh rằng :
a) Tứ giác BONC nội tiếp đường tròn (I). Xác định tâm I
a) Chứng minh: BCN^=BON^=900
suy ra được tứ giác BONC nội tiếp
Xác định tâm I là trung điểm của BN
b) Tam giác ADE là tam giác đều
b) Chứng minh: AED^=ADE ^(=ABC^)⇒△ADE cân tại A
Chứng minh ABC^ = 600 ⇒ADE ^ = 600 ⇒△ADE đều
c) Tính diện tích hình tròn (I) theo R và π
c) Chứng minh AN = NB = 2R3
Tính S(I) = πR23








