Đề thi Học kì 1 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 11)
Đề thi

Đề thi Học kì 1 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 11)

A
Admin
ToánLớp 9117 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Giải các phương trình và hệ phương trình:
a) 6x+12x2=0
Xem đáp án

a) 6x+12x2=0⇔6x(1  +  2x)=0x=0 hay x=−12

2. Tự luận
• 1 điểm

b) x2+3x−32=8(x−1)

Xem đáp án

b) x2+3x−32=8(x−1)⇔x2−5x−24=0

△= 25 + 4.24 = 121

x1  =  8x2  =  −  3

3. Tự luận
• 1 điểm

c) x4−2x2− 8 = 0

Xem đáp án

c) x4−2x2− 8 = 0

Đặt t = x2 (t ≥ 0)
Phương trình trên trở thành:
t2− 2t−8=0
t = 4 hay t = -2
Với t = 4 thì x = ±2
4. Tự luận
• 1 điểm

d) 2x  +3 y=−113x  −5y=31

Xem đáp án

d) 2x  +3 y=−113x−5y=31⇔6x  +  9y  =  −  336x− 10y  =  62⇔2x  +  3y  =  −  1119y=−95⇔2x  +  3y  =  −  11y=−5⇔x  =  2y  =− 5

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số: y  =  −x2 có đồ thị là (P) và đường thẳng (D): y=12x−3. Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D) bằng phép toán.

Xem đáp án

Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (D) bằng phép toán.

Phương trình hoành độ giao điểm: 

−x2  =  12x  −  3  ⇔  2x2+  x−  6=  0  ⇔  x  = −2  hay  x  =  32

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (D) là: (−2;−4) và (32;  −  94)
6. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình: x2−m−3x+m−5=0 (x là ẩn)

a) Chứng minh rằng phương trình trên luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
Xem đáp án

a) Ta có: △ = (m – 3)2 – 4 .(m – 5)

= m2 – 6m + 9 – 4m + 20 

= m2 – 10m + 29

= (m – 5)2 + 4 > 0 (∀m)

Vậy phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

7. Tự luận
• 1 điểm

b) Gọi x1  và  x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Tìm m để x12 −4x1  +  x22−4x2=  11

Xem đáp án

b) Ta có: 

x12 −4x1  +  x22−4x2=  11⇔  (x1 +  x2)2− 2 x1.x2−4(x1  +  x2)=11⇔  (m−3)2− 2 (m−5)−4(m−3)=11⇔ m2−6m+9− 2m+10−4m+12=11⇔  m2− 12m + 20=  0

Tìm được  m  =  2  hay  m  =  10
8. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác DAB nhọn (DB < DA) nội tiếp đường tròn (O, R). Tiếp tuyến tại B và A của (O) cắt nhau tại M. MD cắt (O) tại C.

a) Chứng minh MC . MD = MA2.
Xem đáp án
Cho tam giác DAB nhọn (DB < DA) nội tiếp đường tròn (O, R). Tiếp tuyến tại B và A của (O) cắt nhau tại M. MD cắt (O) tại C.  a) Chứng minh MC . MD = MA2. (ảnh 1)

a) Chứng minh MA^C  =  MD^A

Chứng minh △MAC ~ △MDA.

Chứng minh MA2 = MC . MD.
9. Tự luận
• 1 điểm
b) Gọi I là trung điểm của CD. Chứng minh các tứ giác AOBM và AOIB nội tiếp đường tròn.
Xem đáp án

b) Chứng minh AOBM nội tiếp.

Chứng minh OI⊥DM.

Chứng minh AOIB nội tiếp.
10. Tự luận
• 1 điểm
c) AB cắt CD tại K. Chứng minh ​KMCM=MDMI
Xem đáp án

c) Chứng minh MI^B  =  MB^K(=MA^B)

Chứng minh MB2 = MK . MI.

Chứng minh ​KMCM=MDMI
11. Tự luận
• 1 điểm
d) OI cắt (O) tại E, EK cắt (O) tại S, MS cắt (O) tại Q. Chứng minh: Q, O, E thẳng hàng.
Xem đáp án

d) Chứng minh KS . KE = KI . KM (= KA . KB)

Chứng minh EISM nội tiếp.

Chứng minh E, O, Q thẳng hàng

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây