Đề thi Học kì 1 Toán 12 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề thi Học kì 1 Toán 12 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 1241 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào cho dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x-3x+1

y = -2

y = -1

x = 2

y = 2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

=> y = a  là TCN của đồ thị hàm số.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x2lnx. Tính f'(e)

3e

2e

e

2 + e

Xem đáp án

 Đáp án A

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của một tích (f.g)' = f'.g + f.g'

Cách giải:

Ta có:

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết công thức tính V của khối cầu có bán kính r.

V=43πr3

V=13πr3

V=πr3

V=4πr2

Xem đáp án

 Đáp án A

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính thể tích khối cầu.

Cách giải:

Công thức tính V của khối cầu có bán kính r: V=43πr3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 6 gần bằng số nào sau đây nhất?

48

46

52

51

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

 

Sử dụng công thức tính thể tích chóp

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm tập xác định D của hàm số y = ln(x2 - 3x)

D = (0;3)

D = [0;3]

D = (-∞;0)∪(3;+∞)

D = (-∞;0)∪[3;+∞)

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Hàm số y = logaf(x) (0 < a ≠ 1) xác định khi và chỉ khi ⇔ f(x) > 0

Cách giải:

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh bên là b và chiều cao là h (b > h). Tính thể tích của khối chóp đó.

V=34b2-h2h

V=312b2-h2h

V=38b2-h2h

V=34b2-h2b

Xem đáp án

 Đáp án A

Phương pháp:

+) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ⇒ SG ⊥(ABC)

+) Tính diện tích tam giác đều ABC theo b và h.

 

+) Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp 

Cách giải:

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ⇒ SG ⊥(ABC)

Tam giác SCG vuông tại G 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =  x3 - mx + 1(với m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.

m≤3232

m>3232

m<3232

m≥3232

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

+) Xác định m để phương trình hoành độ giao điểm có 3 nghiệm phân biệt.

+) Cô lập m, sử dụng phương pháp hàm số.

Cách giải:

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 - mx + 1 và trục hoành là: x3 - mx + 1 = 0

⇔ x3 - mx + 1 = 0 ⇔ mx = x3 + 1(*)

+) x = 0:(*) ⇔ m.0 = 1: vô lý Phương trình (*) không có nghiệm x = 0 với mọi m

Số nghiệm của phương trình (**) là số giao điểm của đồ thị hàm số  và đường thẳng y = m song song với trục hoành.

Để phương trình ban đầu có 3 nghiệm phân biệt ⇔ (**) có 3 nghiệm phân biệt khác 0

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tăng chiều cao một khối chóp lên 2 lần và giảm diện tích đáy đi 6 lần thì thể tích khối chóp đó tăng hay giảm bao nhiêu lần?

Giảm 12 lần.

Tăng 3 lần.

Giảm 3 lần.

Không tăng, không giảm.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Thể tích khối chóp V=13Sh

Cách giải:

Thể tích khối chóp ban đầu:V=13Sh

Theo đề bài, ta có:

=> Thể tích khối chóp đó giảm 3 lần.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt.

m ∈ (-1;+∞)

m ∈ (-∞;3)

m ∈ (-1;3)

m ∈ [-1;3]

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Số nghiệm của phương trình f(x) = m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = m

Cách giải:

Số nghiệm của phương trình f(x) = m(*) bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = m

⇒ Để (*) có 3 nghiệm thực phân biệt thì m ∈ (-1;3)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số có điểm cực tiểu bằng 0.

Hàm số có điểm cực đại bằng 5.

Hàm số có điểm cực tiểu bằng -1.

Hàm số có điểm cực tiểu bằng 1.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Nếu f'(x) đổi dấu khi qua điểm x = x0 ⇒ x = x0 là điểm cực trị của hàm số.

Cách giải:

Tại x = 1, f'(x) đổi dấu từ âm sang dương ⇒ Hàm số có điểm cực tiểu bằng 1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đều nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y

logaxy=logax+logay

logaxy=logax+y

logaxy=logax-y

logaxy=logax.logay

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính logarit của 1 tích.

Cách giải:

logaxy=logax+logay

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x-24x2-1 có đồ thị (C). Đồ thị (C) có bao nhiêu đường tiệm cận?

4

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án A

* Định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x)

là TCN của đồ thị hàm số.

* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x)

thì x = a là TCĐ của đồ thị hàm số.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 3, AD = 4, AA' = 5

V = 12

V = 60

V = 10

V = 20

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Thể tích khối hộp chữ nhật: V = abc

Cách giải:

Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’: V = 3.4.5 = 60

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số y=13x3-2x2+2x+1 C. Biết đồ thị (C) có hai tiếp tuyến cùng vuông góc với đường thẳng d: y = x. Gọi h là khoảng cách giữa hai tiếp tuyến đó. Tính h.

h=2

h=423

h=23

h=223

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M(x0; y0) là: y = f'(x0).(x - x0) + y0

Cách giải:

Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d: y = x nên tiếp tuyến có hệ số góc k = -1

=> Phương trình tiếp tuyến

=> Phương trình tiếp tuyến

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và biết diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Tính thể tích của khối chóp.

V=a332

V=a333

V=a3312

V=a336

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương pháp:

+) Gọi b là độ dài cạnh bên, sử dụng giả thiết diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy biểu diễn b theo a.

+) Gọi O = AC ∩ BD ⇒ SO ⊥ (ABCD)

Cách giải:

Gọi b là độ dài cạnh bên, I là trung điểm của BC ⇒ SI ⊥ BC

Tam giác SIB vuông tại I

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD, M là trung điểm của AB. Mặt phẳng (MCD) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện nào?

Hai khối lăng trụ tam giác.

Hai khối chóp tứ giác.

Một khối lăng trụ tam giác và một khối tứ diện

Hai khối tứ diện.

Xem đáp án

Đáp án D

Cách giải:

 

Mặt phẳng (MCD) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện là: A.MCD và M.BCD

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = (x - 1)(x2 - 2x) với trục hoành.

1

2

0

3

Xem đáp án

 Đáp án D

Phương pháp:

Giải phương trình hoành độ giao điểm.

Cách giải:

 

Vậy đồ thị hàm số y = (x - 1)(x2 - 2x) cắt trục hoành tại 3 điểm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x3 + 3x2 - 9x + 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-3;1)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-3;1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;-3)

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Tính y’, xét dấu y’ và tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.

 

Cách giải:

 

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-3;1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > 0. Hãy viết biểu thức a4a54aa3 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?

a92

a194

a234

a34

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Sử dụng các công thức

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 - 3x2 - 9x + 2 trên đoạn [0;4]

min0;4 y=-18

min0;4 y=2

min0;4 y=-25

min0;4 y=-34

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên [a;b]

+) Bước 1: Tính y’, giải phương trình y' = 0 ⇒ xi ∈ [a;b]

+) Bước 2: Tính các giá trị f(a); f(b); f(xi)

+) Bước 3:

21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Một hình trụ có bán kính đáy r = 5cm, chiều cao h = 7cm. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

Sxq=35π cm2

Sxq=70π cm2

Sxq=353π cm2

Sxq=703π cm2

Xem đáp án

 Đáp án B

Phương pháp:

Diện tích xung quanh của hình trụ: Sxq = 2πrh

Cách giải:

Diện tích xung quanh của hình trụ: Sxq = 2πrh = 2π.5.7 = 70π(cm2)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

y=x4-3x2-1

y=-x3+3x-1

y=x4-3x2+1

y=x3-2x2+1

Xem đáp án

 Đáp án C

Phương pháp:

Nhận biết đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương, hàm số bậc ba.

Cách giải:

Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy: đây không phải đồ thị hàm số bậc 3 ⇒ Loại bỏ phương án B và D

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương ⇒ Chọn phương án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có DA vuông góc với (ABC) và AD = a, AC = 2a; cạnh BC vuông góc với cạnh AB. Tính bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

r=a5

r=a32

r = a

r=a52

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

+) Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp khối tứ diện là điểm cách đều tất cả các đỉnh của tứ diện.

+) Áp dụng định lí Pytago tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.

Cách giải:

Tam giác ABC vuông tại B, M là trung điểm của AC ⇒ M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Gọi I là trung điểm của CD ⇒ IC = ID(1)

Ta có: IM là đường trung bình của tam giác ACD ⇒ IM // AD

Mà AD ⊥ (ABC) ⇒ IM ⊥ (ABC)

Do đó, IM là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

⇒ IA = IB = IC(2)

 

Từ (1), (2) ⇒ IA = IB = IC = ID ⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD, bán kính mặt cầu:

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = 2a, AD = a. Hình chiếu của đỉnh S lên đáy là trung điểm của AB, cạnh bên SC tạo với đáy một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

V=22a33

V=3a36

V=22a3

V=2a33

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

+) Xác định góc giữa SC và mặt đáy là góc giữa SC và hình chiếu của nó trên (ABCD).

 

+) Áp dụng định lí Pytago tính SM.

Cách giải:

Gọi M là trung điểm của AB ⇒ SM ⊥ (ABCD)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA = a, SB = b, SC = c. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

V=16abc

V=13abc

V=abc

V=12abc

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

 

Thể tích khối chóp vuông

Cách giải:

S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau

⇒ S.ABC là tứ diện vuông tại đỉnh S

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2(2x - 1) - 5.2(x - 1) + 3 = 0. Tìm S.

S = {1; log2⁡3 }

S = {0; log23}

S = {1; log32 }

S = {1}

Xem đáp án

 Đáp án A

Phương pháp:

Đặt ẩn phụ, đưa về phương trình bậc hai một ẩn. Giải phương trình và suy ra ẩn t.

Cách giải:

 

Phương trình đã cho trở thành

27. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đồ thị hàm số nào dưới đây đi qua điểm M(2;-1)

y=-x3+3x-1

y=x4-4x2+1

y=2x-3x-3

y=-x+3x+1

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Thay tọa độ điểm M và các hàm số.

Cách giải:

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết công thức diện tích xung quanh Sxq của hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh l và bán kính đường tròn đáy r.

Sxq=2πrl

Sxq=rl

Sxq=πrl

Sxq=12πrl

Xem đáp án

Đáp án C

Cách giải:

Công thức diện tích xung quanh Sxq của hình nón: Sxq = πrl

29. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số y=2x+1x-1. Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(2;5) của đồ thị hàm số trên là:

y = 3x - 11

y = -3x + 11

y = -3x - 11

y = 3x + 11

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M(x0; y0) là y = f'(x0).(x - x0) + y0

Cách giải:

Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm M(2;5) là:

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=3x-113

D=[13;+∞)

D = R

D=R\13

R=13;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số (C): y = x3 - 3x. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Đồ thị (C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.

Đồ thị (C) cắt trục tung tại 1 điểm.

Đồ thị (C) nhận trục Oy làm trục đối xứng.

Đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Sử dụng tính chất:

+) Hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

+) Hàm số chẵn nhận trục Oy làm trục đối xứng.

Cách giải:

=> Đồ thị (C) nhận điểm O làm tâm đối xứng => A đúng

+) Cho x = 0 ⇒ y = 0 ⇒ Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm duy nhất O(0;0) ⇒ B đúng

+) Xét phương trình hoành độ giao điểm 

=> Đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt ⇒ D đúng.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 3x

y'=1ln 33x

y'= 3x

y'= 3x.ln 3

y'= x.3x-1

Xem đáp án

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

Xem đáp án

Đáp án A

Cách giải:

Khẳng định sai là: Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'có tâm I. Gọi V, V1 lần lượt là thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D' và khối chóp I.ABCD. Tính tỉ số k=V1V

k=16

k=13

k=18

k=112

Xem đáp án

 Đáp án A

Phương pháp:

Xác định tỉ số chiều cao và tỉ số diện tích đáy của chóp I.ABCD và khối hộp ABCD.A’B’C’D’.

 

Cách giải:

35. Trắc nghiệm
1 điểm

 Bảng sau là bảng biến thiên của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

y=x+1x-2

y=2x-1x+2

y=2x+3x-2

y=x-4x-2

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Dựa vào TCĐ và TCN của đồ thị hàm số.

Cách giải:

Đồ thị hàm số có TCĐ là x = 2 và TCN là y = 2

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng lập phương các nghiệm của phương trình: log2x.log3x+1=log2x+log3x

125

35

13

5

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Đưa phương trình về dạng tích sau đó giải phương trình logarit cơ bản.

Cách giải:

ĐKXĐ: x > 0

Tổng lập phương các nghiệm của phương trình là: 33 + 23 = 35

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=xx2+4 trên đoạn [1;5]

max1;5 y=529

max1;5 y=14

max1;5 y=26

max1;5 y=15

Xem đáp án

 Đáp án B

Phương pháp:

Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên [a;b]

+) Bước 1: Tính y’, giải phương trình y' = 0 ⇒ xi ∈ [a;b]

+) Bước 2: Tính các giá trị f(a); f(b); f(xi)

+) Bước 3: 

Cách giải:

Hàm số đã cho liên tục trên đoạn [1;5] có:

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = -x3 + 2x2 - (m - 1)x + 2 nghịch biến trên khoảng (-∞;+∞)

m≤73

m≥73

m≥13

m>73

Xem đáp án

 Đáp án B

Phương pháp:

Hàm số y = f(x) nghịch biến trên (-∞;+∞) khi và chỉ khi f'(x) ≤ 0, ∀ x ∈ (-∞;+∞), f'(x) = 0 tại hữu hạn điểm.

Cách giải:

Đề thi Học kì 1 Toán 12 có đáp án (Đề 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-∞;+∞)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x-1. Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-5;-1]. Tính M + m

-6

23

32

65

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên [a;b]

+) Bước 1: Tính y’, giải phương trình y' = 0 ⇒ xi ∈ [a;b]

+) Bước 2: Tính các giá trị f(a); f(b); f(xi)

+) Bước 3: 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, AC=a2 Biết tam giác ABC1 có chu vi bằng 5a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A1B1C1

V=a33

V=a332

V=a3

V=a32

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Thể tích khối lăng trụ: V = Sh

Cách giải:

 

ABC là tam giác vuông cân tại C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

y=23x

y=23x

y=0,99x

y=2-3x

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Xét hàm số y = ax, 0 < a ≠ 1

+) a > 1: Hàm số đồng biến trên R.

+) 0 < a < 1: Hàm số nghịch biến trên R.

Cách giải:

 

Hàm số nào đồng biến trên R là: 

 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số y=23x3-52x2+2x+1

M2;13

M2;-13

M12;-3524

M12;3524

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

là điểm cực đại của hàm số.

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là: M12;3524

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a = log3⁡45. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

log455=a+2a

log455=a-1a

log455=2-aa

log455=a-2a

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Sử dụng công thức đổi cơ số:

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→0 e2017x-1x

0

1

2017

+∞

Xem đáp án

Đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị yCT cực tiểu của hàm số y = x4 - 4x2 + 3

yCT=1

yCT=2

yCT=3

yCT=-1

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

là điểm cực tiểu của hàm số.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm nghiệm của phương trình log2(2x - 1) = 3

x = 8

x=72

x=92

x = 5

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Giải phương trình logarit cơ bản:

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông A gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép. Lãi suất ngân hàng là 8% trên năm và không thay đổi qua các năm ông gửi tiền. Sau 5 năm ông cần tiền sửa nhà, ông đã rút toàn bộ số tiền và sử dụng một nửa số tiền đó vào công việc, số còn lại ông tiếp tục gửi ngân hàng và với hình thức như trên. Hỏi sau 10 năm ông A đã thu được số tiền lãi là bao nhiêu? (đơn vị tính là triệu đồng).

≈ 79,412

≈ 80,412

≈ 81,412

≈ 100,412

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Công thức lãi kép, không kỳ hạn: An = M(1 + r%)n

Với: An là số tiền nhận được sau tháng thứ n,

M là số tiền gửi ban đầu,

n là thời gian gửi tiền (tháng),

r là lãi suất định kì (%).

Cách giải:

Số tiền ông A rút ra sau 5 năm đầu là: 100.1 + 8%5 ≈ 146,933 (triệu đồng)

Số tiền ông A tiếp tục gửi là: 146,933:2 ≈ 73,466 (triệu đồng)

Số tiền ông A nhận được sau 5 năm còn lại là: 73,466.1 + 8%5 ≈ 107,946 (triệu đồng)

Sau 10 năm ông A đã thu được số tiền lãi là: 107,946 - 73,466 + 146,933-100 ≈ 81,412 (triệu đồng)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = x + 12(x - 3). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x = 3

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3

Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1

Hàm số đạt cực đại tại x = -1

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Nếu f'(x) đổi dấu khi qua điểm x = x0 ⇒ x = x0 là điểm cực trị của hàm số.

Cách giải:

f'(x) đổi dấu từ - sang + tại x = 3 ⇒ Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đồ thị hàm số y=1-2x2x2+6x+9 có tiệm cận đứng x = a và tiệm cận ngang y = b. Tính giá trị T = 2a - b

T = -4

T = -8

T = -1

T = -6

Xem đáp án

Đáp án A

* Định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x)

* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x)

  là TCĐ của đồ thị hàm số.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (-∞;+∞)

y=x4+3x

y=x3+1

y=x-1x+2

y=e-x

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Xét từng hàm số, giải bất phương trình y' ≥ 0

Cách giải:

y = x3 + 1 ⇒ y' = 3x2 ≥ 0, ∀ x ∈ R, y' = 0 tại điểm duy nhất x = 0

⇒ Hàm số y = x3 + 1 đồng biến trên khoảng (-∞;+∞)