Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 23
50 câu hỏi
Cho hàm số y=x4−x2+3. Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số có một điểm cực trị.
Hàm số có ba điểm cực trị.
Hàm số có hai điểm cực trị.
Hàm số không có cực trị
Chọn B
Ta cóy'=4x3−2x,y'=0⇔4x3−2x=0⇔x=0x=22x=−22.
Do y'=0 có ba nghiệm phân biệt nên hàm số có ba cực trị.
Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt?

8
6
7
10
Chọn C
Hình đa diện sau có 7 mặt.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên đoạn [-2,3] như sau:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [-2,3] bằng:
-2
0
2
1
Chọn C
Hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn −2 ; 3
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy ∀x∈−2 ; 3 thì f(x)≤2 và f(−1)=2 nên giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn −2 ; 3 bằng 2 nên chọn.
Xét đáp án A vì −2<2 nên loại.
Xét đáp án B vì 0<2 nên loại.
Xét đáp án D vì 1<2 nên loại.
Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên R?
y=x3−x2+x+4
y=2x−5x+2
y=x4+3x2−4
y=x2−2x−2
Chọn A
Xét đáp án A hàm số y=x3−x2+x+4 có tập xác định D=R
y'=3x2−2x+1
Δ'y'=−2<0 nên y'=3x2−2x+1>0,∀x∈ℝ do đó hàm số luôn đồng biến trên R nên chọn.
Xét đáp án B hàm số y=2x−5x+2 có tập xác định D=ℝ\−2 .
y'=9x+22>0,∀x≠−2 do đó hàm số đồng biến trên các khoảng −∞ ;−2 và −2 ; +∞ nên loại.
Xét đáp án C hàm số y=x4+3x2−4 có tập xác định D=R
y'=4x3+6x=2x(2x2+3)<0,∀x<0 do đó hàm số nghịch biến trên khoảng −∞ ; 0 nên loại.
Xét đáp án D hàm số y=x2−2x−2 có tập xác định D=ℝ
y'=2x−2<0,∀x<1 do đó hàm số nghịch biến trên khoảng −∞ ; 1 nên loại.
Hàm số nào sau đây có cực trị ?
y=3x+4
y=2x−13x+2
y=x4+3x2+2
y=x3+1
Chọn C
Xét đáp án A có y'=3>0,∀x∈ℝ⇒ hàm số không có cực trị.
Xét đáp án B có y'=73x+22>0,∀x≠−23⇒ hàm số không có cực trị.
Xét đáp án D có y'=3x2≥0,∀x∈ℝ⇒ hàm số không có cực trị.
Xét đáp án C có y'=4x3+6x; y'=0⇔x=0. Ta có bảng biến thiên:

Do đó hàm số có đạt cực tiểu tại điểm x=0. Chọn C.
Cho hàm số y=x2+cosx. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Hàm số đạt cực đại tại x=π3.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=π3.
Hàm số đạt cực đại tại x=π6.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=π6.
Chọn C
Ta có y'=12−sinx; y''=−cosx; y'=0⇔sinx=12⇔x=π6+k2πx=5π6+k2π;k∈ℤ.
y''π6+k2π=−cosπ6+k2π=−cosπ6=−32<0⇔Hàm số đạt cực đại tại các điểm x=π6+k2π;k∈ℤ
y''5π6+k2π=−cos5π6+k2π=−cos5π6=32>0⇒Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x=5π6+k2π;k∈ℤ. Do đó chọn C.
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x−3x+1 là
x=−3
x=2
x=1
x=−1
Chọn D
Đồ thị hàm số y=ax+bcx+d c≠0;ad−bc≠0 luôn nhận đường thẳng x=−dc là tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số y=2x−3x+1 có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

y=−x3+3x+4
y=x3+3x2
y=x3+3x
y=−x3+3x2+4
Chọn B
Nhánh cuối của đồ thị đi lên nên hệ số a>0, do đó loại phương án A và D.
Hàm số có 2 điểm cực trị nên y'=0 có 2 nghiệm phân biệt.
Với phương án B ta có y'=3x2+6x=0⇔x=0x=−2
Với phương án C ta có y'=3x2+3=0 vô nghiệm.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số đạt cực đại tại x=1.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
Hàm số đạt cực đại tại x=-2.
Chọn A
Dưa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x=1.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3.
Hàm số nghịch biến trên khoảng −1; 1.
Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 3.
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; −1.
Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy hàm số nghịch biến trên ( 1,2) và đồng biến trên ( 2,3) nên khẳng định A sai.
Cho hàm số y=fx. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số y=fxđạt cực trị tại x0thì f''x0>0hoặc f''x0<0.
Hàm số y=fxđạt cực trị tại x0thì f'x0=0.
Hàm số y=fxđạt cực trị tại x0thì nó không có đạo hàm tại x0.
Nếu hàm số đạt cực trị tại x0thì hàm số không có đạo hàm tại x0hoặc f'x0=0.
Chọn D
Đáp án A sai, ví dụ hàm số y=x4 đạt cực trị tại x=0 nhưng f''0=0.
Đáp án B sai, ví dụ hàm số y=x đạt cực tiểu tại x=0 nhưng không tồn tại f'0.
Đáp án C sai, ví dụ hàm số y=x2 đạt cực tiểu tại x=0 và f''0=0.
Đáp án D đúng.
Cho hàm số y=x3−3x2+6. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;+∞và nghịch biến trên khoảng −∞;0.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;2và nghịch biến trên khoảng 2;+∞.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;2.
Hàm số đã cho đồng biến trên R.
Chọn C
Tập xác định D=ℝ.
Ta có y'=3x2−6x.
Bảng biến thiên của hàm số như sau:

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=x+1x−22x−3. Hỏi hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
1
3
4
2
Chọn D
Ta có f'x=0⇔x+1x−22x−3=0⇔x=−1x=2x=3.
Phương trình f'x=0 có hai nghiệm đơn và một nghiệm bội chẵn. Vậy hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
Cho hàm số y=−x3+3x2+9x−2 đạt cực trị tại x1, x2. Giá trị của biểu thức S=x12+x22 bằng?
10
6
4
8
Chọn A
Ta có y'=−3x2+6x2+9.
y'=0⇔x=−1x=3.
Vậy S=x12+x22=10.
Cho khối lăng trụ ( H) có thể tích V , diện tích S và chiều cao h . mệnh đề nào sau đây đúng?
h=S3V
h=3VS
h=SV
h=VS
Chọn D
Thể tích khối lăng trụ V=S.h⇒h=VS.
Cho hình chóp SABC, đáy ABC đều canh 2a. cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa SB và ( ABC) là 60°. Thể tích SABC là
4a3
3a3
6a3
2a3
Chọn D
SABC=12.2a.2a32=a23.
Góc giữa SB và (ABC) là góc SBA^=600.
Trong tam giác SBA vuông tại A có SA=AB.tan600=2a.tan600=2a3.
Vậy thể tích của SABC là V=13SABC.SA=13.a23.2a3=2a3 .
Cho lăng trụ tam giác đều ABCA'B'C có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa ( A'BC) và mặt phẳng đáy bằng 60°. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
a33
3a33
4a33
3a3
Chọn B

Gọi M là trung điểm BC suy ra góc giữa ( A'BC) và mặt phẳng đáy là góc A'MA^=60°.
Tam giác ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a suy ra SABC=34.2a2=a23 và AM=a3.
Tam giác A'AM có tanA'MA^=A'AAM⇒A'A=AM.3=3a.
Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là: VABCA'B'C'=SABC.A'A=a23.3a=3a33.
Một khối chóp có số mặt bằng 2021 thì có số cạnh bằng
2020.
2022.
4044.
4040.
Chọn D
Một khối chóp luôn có một mặt đáy và các mặt bên nên khối chóp có 2021 mặt thì có 2020 mặt bên. Suy ra mặt đáy có 2020 cạnh, và cũng có 2020 cạnh bên.
Vậy khối chóp đó có tất cả 2020+2020=4040 cạnh.
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên các khoảng −∞;2, 2;+∞ và có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=-1và tiệm cận ngang y=2.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=2và tiệm cận ngang y=-1.
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận.
Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận.
Chọn B
limx→2−=+∞, limx→2+=−∞⇒ đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=2.
limx→−∞=−1, limx→+∞=−1⇒ đồ thị hàm số có tiệm cân ngang là y=−1.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

y=x4−3x2+1
y=x4+3x
y=−x4+3x2+1
y=−x4+3x+1
Chọn A
Từ đồ thị hàm số ⇒a>0c=1⇒ Chỉ có đáp án A thỏa mãn.
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x+1 là
y=2
y=−2
y=12
y=1
Chọn C
Ta có : limx→±∞x+12x+1=limx→±∞1+1x2+1x=12 nên y=12 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Cho hàm số y=f(x) có limx→3−fx=2 và limx→3+fx=−∞.Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=2.
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=3.
Chọn D
Do limx→3−fx=2 và limx→3+fx=−∞.Nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=3 nên loại đáp án C. Giả thiết không cho giới hạn tại vô cực của hàm số y=fx nên chưa thể kết luận về đường tiệm cận ngang.
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp SABCD là
a33.
4a333.
2a333.
4a33.
Chọn B

Gọi H là trung điểm của AB. Do tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy nên SH⊥ABCD.
SH là đường cao của tam giác đều cạnh 2a⇒SH=a3.
Vậy VS.ABCD=13SABCD.SH=13.2a2.a3=4a333.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=−x2+4x trên đoạn −2;5 là
-12
4
-4
12
Chọn A
Ta có hàm số fx=−x2+4x liên tục trên đoạn −2;5.
f'x=−2x+4=0⇔x=2∈−2;5.
f−2=−12; f2=4; f5=−5.
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=−x2+4x trên đoạn −2;5 là -12
Cho hình chóp SABC có đáy làm tam giác ABC vuông cân ở B. Biết rằng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a và diện tích tam giác SBC là a222. Thể tích khối chóp SABC là :
2a36
a36
a32
a33
Chọn B

Đặt AB=x x>0 ⇒BC=x.
BC⊥SAB⇒BC⊥SB.
SB=a2+x2.
SΔSBC=12SB.SC⇔a222=12a2+x2.x⇔x4+a2x2−2a4=0⇔x2=a2x2=−2a2⇔x=a.
VS.ABC=13SA.SΔABC=13a.12a2=a36.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x2+16x trên 0;+∞ bằng :
443
16
12
42
Chọn B
f'x=2x−16x2=2x3−16x2
f'x=0⇔x=2⇒f2=12
Ta có bảng biến thiên sau :

GTNNfx0;+∞=12
Cho hình chóp SABC có thể tích là 240. Gọi A', B', C' là các điểm thỏa mãn SA→=2SA'→; SB→=3SB'→; SC→=4SC'→.
10
20
30
40
Chọn A
Ta có: SA'SA=12;SB'SB=13;SC'SC=14.
Vậy áp dụng công thức tỉ số thể tích ta có: VS.A'B'C'VS.ABC=SA'SA.SB'SB.SC'SC=124.
Vậy VS.A'B'C'=10.
Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 2 là
27
8.
6.
12.
Chọn B
Ta có : VKLP=23=8.
Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
3
4
5
6
Chọn B

Các khoảng nghịch biến của hàm số y=3x−1x−2 là
−∞;13 và 13;+∞
−∞;2 và 2;+∞
−∞;−2 và −2;+∞
R
Chọn B
TXĐ: D=ℝ\2
Ta có: y'=−5x−22<0 , ∀x≠2.
Các khoảng nghịch biến của hàm số y=3x−1x−2 là −∞;2 và 2;+∞.
Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang
y=x2−1x
y=1−x2x
y=x2−1x
y=1−x2x
Chọn A
Xét hàm số y=x2−1x có tập xác định D=−∞; −1∪1; +∞
Ta có limx→−∞y=−1 và limx→+∞y=1 nên đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang.
- Đáp án B loại do tập xác định của hàm số không chứa ∞
- Đáp án C và D loại do hàm phân thức có bậc tử lớn hơn bậc mẫu.
Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số fx=2x+1x−1 trên 2; 4. Giá trị của tổng M+m bằng
6
2
-3
8
Chọn D
Ta có f'x=−3x−12<0, ∀x∈2; 4
Nên hàm y=fx nghịch biến trên 2; 4
Do đó ta có: M=max2; 4fx=f2=5; m=min2; 4fx=f4=3
Khi đóM+m=5+3=8
Đồ thị hàm số y = x − 4x2 − 16 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
1
0
2
3
Chọn C
Tập xác định: D = ℝ \ ±4.
Ta có: y = x − 4x2 − 16= 1x + 4.
limx→−∞y = limx→−∞1x1 + 4x = 0; limx→+∞y = limx→+∞1x1 + 4x = 0 nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=0 làm tiệm cận ngang.
limx→−4−y = −∞; limx→−4+y = +∞ nên đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = −4 làm tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận
Cho hàm số y = fx có bảng biến thiên sau

Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên −2 ; 3. B. Hàm số đồng biến trên −1 ; +∞.
C. Hàm số đồng biến trên −∞ ; 4. D. Hàm số đồng biến trên −2 ; +∞.
Hàm số đồng biến trên −2 ; 3
Hàm số đồng biến trên −1 ; +∞.
Hàm số đồng biến trên −∞ ; 4.
Hàm số đồng biến trên −2 ; +∞.
Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số y = fx đồng biến trên −2 ; 3.
Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có diện tích đáy là 15 và chiều cao của lăng trụ là 10. Thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C' là ?
150
100
50
200
Chọn A
Ta có : V=h.B=10.15=150.
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m dể hàm số y=x3−2mx2+m2−3x−3 đạt cực đại tại x=1.
0
0;4
∅
4
Chọn D
Ta có :y'=3x2−4mx+m2−3,y''=6x−4m; y'=0⇔3x2−4mx+m2−3=0 (1).
Mặt khác x=1 là nghiệm phương trình ( 1)
⇔3.1−4m.1+m2−3=0⇔m=0m=4
Với m=0x=1⇒y''=6>0⇒hàm số đạt cực tiểu tại x=1 (loại)
Với m=4x=1⇒y''=−10<0⇒ hàm số đạt cực đại tại x=1 (nhận)
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1.
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;2.
Hàm số đồng biến trên khoảng −2;−1.
Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;2
Chọn B
Từ đồ thị hàm số y=f'x ta có bảng biến thiên của hàm số y=f(x) như sau

Từ đó suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng −1;2 do đó cũng nghịch biến trên khoảng 0;1; hàm số đồng biến trên khoảng −3;−1 nên cũng đồng biến trên khoảng −2;−1.
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=8cos3x−3cos2x−3
2
−12
-14
2
Chọn A
Ta có fx=8cos3x−32cos2x−1−3=8cos3x−6cos2x
Đặt t=cosx,t∈−1;1, bài toán trở thành tìm giá trị lớn nhất của hàm số gt=8t3−6t2 trên đoạn −1;1.
g't=24t2−12t ; g't=0⇔t=0t=12
Vì hàm số gt=8t3−6t2 liên tục trên đoạn −1;1 và g−1=−14, g0=0, g12=−12, g1=2 nên maxfxℝ=max−1;1gt=g1=2.
Cho hàm số y=2x+mx+1 (m là tham số thực). Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó là
m>2
m<2
m≤2
m≥2
Chọn B.
Tập xác định D=ℝ\−1
Ta có y'=2−mx+12
Để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định y'<0⇔2−m<0⇔m>2.
Cho hình chóp đều SABC có tất cả các cạnh bằng a. Mặt phẳng (P) song song với mặt đáy (ABC) và cắt các cạnh bên SA, SB, SC lần lượt tại các điểm M,N,P. Biết mặt phẳng (P) chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau. Chu vi tam giác MNP bằng
a32
3a32
3a23
a323
Chọn C.

Ta có VS.MNPVS.ABC=SMSA.SNSB.SPSC=SMSA3=12⇒SMSA=123
Ta có MNAB=SMSA=123⇒MN=a23.
Tam giác MNP là tam giác đều, có chu vi là 3a23.
Cho lăng trụ ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh 2. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ( ABC) trùng với trung điểm H của BC. Góc tạo bởi cạnh bên AA'với mặt đáy bằng 45°. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
624
1
68
3
Chọn D

Chiều cao của lăng trụ là A'H
AA';ABC^=A'AH^=45°; ⇒ΔAA'Hlà tam giác vuông cân tại H
⇒A'H=AH=2.32=3.
V=h.Sd=A'A.SΔABC=3.12.3.2=3'(đvtt).
Từ một miếng tôn hình bán nguyệt có bán kínhR=4 , người ta muốn cắt một hình chữ nhật (xem hình vẽ) có diện tích lớn nhất. Diện tích lớn nhất có thể của miếng tôn hình chữ nhật bằng

42
25
162
16
Chọn D

Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x,0<x≤4.
Chiều dài của hình chữ nhật là 2y,y>0.
Xét ΔONP vuông tạ P ta có x2+y2=16⇒y=16−x2.
Diện tích hình chữ nhật MNPQ là
SMNPQ=x.2.16−x2=2.x.16−x2≤2.x2+16−x22=16.
Vậy diện tích lớn nhất của hình chữ nhật là 16 (đvdt).
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x−3x2+2x+m có 1 tiệm cận đứng.
m=1, m=-15
m=3, m=15
m<2
m>1
Chọn A
Đặt fx=x2+2x+m.
Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng ⇔fx=0 có 1 nghiệm kép khác 3 hoặc có 2 nghiệm phân biệt mà 1 nghiệm là .
Trường hợp 1: fx=0 có 1 nghiệm kép khác 3⇔Δ'=0f3≠0⇔1−m=015+m≠0⇔m=1m≠−15⇔m=1.
Trường hợp 2: fx=0có 2 nghiệm phân biệt mà 1 nghiệm là ⇔Δ'>0f3=0⇔1−m>015+m=0
⇔m<1m=−15⇔m=−15.
Vậy m=1; m=-15 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x) xác định, liên tục trên R và bảng xét dấu f'(x) như sau:

Hàm số gx=fx2−2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
1;2
−∞;−1
−1;0
0;1
Chọn D
g'x=2x.f'x2−2.
g'x=0⇔2x.f'x2−2=0⇔x=0f'x2−2=0⇔x=0x2−2=−1x2−2=2⇔x=0x=±1x=±2.
Bảng xét dấu g'x:

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1.
Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' có AB= x, AD=3 góc giữa đường thẳng A'C và mặt phẳng ( ABB'A') bằng 30°. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp chữ nhật.
92
812
272
272
Chọn B

Ta có A'C∩ABB'A'=A'; BC⊥ABB'A'⇒A'C,ABB'A'=CA'B^=30° .
Tam giác A'BC vuông tại B ⇒A'B=BC.cotBA'C^=33.
Tam giác ABA' vuông tại A ⇒AA'=A'B2−AB2=27−x2 (với −33<x<33).
Suy ra VABCD.A'B'C'D'=3x27−x2=3x227−x2≤AM−GM812.
Vậy giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp bằng 812 khi x=362.
Cho hình chóp SABCD. Gọi A'B'C'D' lần lượt là các điểm thuộc các cạnh SA, SB, SC, SD sao cho SA'SA=SB'SB=SC'SC=SD'SD=13. Tỉ số VS.A'B'C'D'VS.ABCD bằng
181
19
127
154
Chọn C

Ta có, phép vị tự tâm S tỉ số k=3 biến hình chóp SA'B'C'D' thành hình chóp SABCD.
Suy ra VS.ABCD=33.VS.A'B'C'D'⇒VS.A'B'C'D'VS.ABCD=127.
Vậy VS.A'B'C'D'VS.ABCD=127.
Giá trị của tham số m để minx∈−1 ; 1−x3−3x2+2m=0 là
0
2
1
3
Chọn B
Đặt y=fx=−x3−3x2+2m.
f'x=−3x2−6x.
Cho f'x=0 ta được:
−3x2−6x=0⇔x=0∈−1 ; 1x=−2∉−1 ; 1
Khi đó: f−1=2m−2, f1=2m−4, f0=2m.
Suy ra minx∈−1 ; 1−x3−3x2+2m=2m−4.
Để minx∈−1 ; 1−x3−3x2+2m=0 thì 2m−4=0⇔m=2.
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d a≠0 có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a<0b2−3ac<0
a<0b2−3ac>0
a>0b2−3ac<0
a>0b2−3ac>0
Chọn C
Dựa vào đồ thị hàm số trên ta được a>0.
y'=3ax2+2bx+c.
Đồ thị hàm số đã cho không có điểm cực trị nên phương trình 3ax2+2bx+c=0 vô nghiệm.
Khi đó: Δ'=b2−3ac<0.
Cho hàm số y=x3−3m−1x2−3m−9x+15m−12 (m là tham số thực). Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên R là
m∈1;4
m∈−1;2
m∈−∞;−1
m∈−1;+∞
Chọn B
Ta cóy'=3x2−6m−1x−3m+9. Để hàm số đồng biến trên R thì
Δ'≤0a>0⇔9m−12−3−3m+9≤03>0⇔9m2−9m−18≤0⇔−1≤m≤2.
Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=2x3−2mx2−2(m2−3)x+1 có hai điểm cực trị có hoành độ x1,x2 sao cho x1x2+2x1+x2=1. Số phẩn tử của S là
2
B, 3
1
0
Chọn C
Ta có y'=6x2−4mx−2m2+6. Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị thì y'=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thì
Δ'>0⇔4m2−6−2m2+6>0⇔16m2−36>0⇔m<−32m>32.
Yêu cầu bài toán hai điểm cực trị có hoành độ x1,x2 sao cho x1x2+2x1+x2=1*.
Theo hệ thức Vi-et ta có x1+x2=2m3x1.x2=−m2+33.
Khi đó
*⇔−m2+33+2.2m3=1⇔−m2+4m=0⇔m=0m=4.
So sánh điều kiện m<−32m>32 ta thấy m=4 thỏa mãn.
Vậy có 1 giá trị thực của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.








