Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 22
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 22

A
Admin
ToánLớp 12166 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)có đồ thị (C)như hình vẽ. Hỏi (C)là đồ thị của hàm số nào?

Cho hàm số y=f(x)có đồ thị (C)như hình vẽ. Hỏi (C)là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

y=x3−1

y=x3+1

y=(x−1)3

y=(x+1)3

Xem đáp án

1. Dạng toán: Đây là dạng toán nhận dạng hàm số khi biết đồ thị của nó.

2. Hướng giải:

B1: Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng loại B, D.

B2: Đồ thị hàm số bậc ba không có cực trị nhưng y'=0có một nghiệm bằng .

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Chọn C

Ta có:y'=3x−12=0⇒x=1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABC, trên ba cạnh SA, SB, SClần lượt lấy ba điểm A', B', C'sao cho SA'=12SA,  SB'=13SB,  SC'=14SC. Gọi lần lượt là thể tích của các khối chóp SABC và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số V'V 

124

112

12

24

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng công thức tỉ số thể tích V'V=SA'SA.SB'SB.SC'SC=12.13.14=124..

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo quy luật st=−t3+6t2 với t là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, st là quãng đường đi được trong khoảng thời gian t. Tính thời điểm t tại đó vận tốc đạt giá trị lớn nhất.

t=1

t=2

t=4

t=3

Xem đáp án

Chọn B

Biểu thức vận tốc của chuyển động là

vt=s't=−3t2+12t=−3t2−4t+4+12=−3t−22+12≤12

Vận tốc đạt giá trị lớn nhất bằng 12 khi t=2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x4−3x2 và đồ thị hàm số y=−x2+2 có bao nhiêu điểm chung?

4

3

1

2

Xem đáp án

Chọn D

Xét phương trình: 2x4−3x2=−x2+2⇔2x4−2x2−2=0⇔x2=1+52⇔x=±1+52.

Vậy hai đồ thị có hai điểm chung.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm f'x=x+12x−232x+3. Tìm số điểm cực trị của hàm số f(x).

1

2

0

3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có f'x=0⇔x+12x−232x+3=0⇔x=−1x=2x=−32.

Bảng biến thiên

Cho hàm số  f(x) có đạo hàm f'(x)=(x+1)^2(x-2)^3( 2x+3) . Tìm số điểm cực trị của hàm số f(x) . (ảnh 1)


Vậy hàm số f(x) có hai điểm cực trị.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−x3−3x2+2 có đồ thị như hình vẽ bên

Cho hàm số y=-x^3-3x^2+2  có đồ thị như hình vẽ bên   Tìm tập hợp  S tất cả các giá trị của tham số thực m  sao cho phương trình  (ảnh 1)

Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình −x3−3x2+2=m có ba nghiệm thực phân biệt.

S=−2 ;2

S=∅

S=(−2 ;2)

S=(−2 ;1)

Xem đáp án

Chọn C

Cho hàm số y=-x^3-3x^2+2  có đồ thị như hình vẽ bên   Tìm tập hợp  S tất cả các giá trị của tham số thực m  sao cho phương trình  (ảnh 2)


Số nghiệm của phương trình −x3−3x2+2=m là số giao điểm của đồ thị hàm số

y=−x3−3x2+2 và y=m. Dựa vào đồ thị trên suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt ⇔−2<m<2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=x3−6x2+mx+1 đồng biến trên 0 ; +∞ là:

m≤12

m≥0

m≥12

m≤0

Xem đáp án

Chọn C

Có y'=3x2−12x+m, Δ'=36−3m.

Hàm số đồng biến trên 0 ; +∞ ⇔y'≥0  ∀ x∈ 0 ; +∞ 4

⇔m≥−3x2+12x,  ∀ x∈ 0 ; +∞ 

Bảng biến thiên của g(x)=−3x2+12x trên khoảng 0 ; +∞:

Tất cả các giá trị thực của  m để hàm số  y= x^3-6x^2+mx+1 đồng biến trên ( 0, + vô cùng)  là: (ảnh 1)


Từ bảng biến thiên ta có Max0 ; +∞−3x2+12x=12.

Hàm số đồng biến trên 0 ; +∞ ⇔m≥Max0 ; +∞−3x2+12x 

⇔m≥12.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong sau đây là đồ thị hàm số nào dưới đây

Đường cong sau đây là đồ thị hàm số nào dưới đây   (ảnh 1)

y=−x4+2x2−3

y=x4−2x2+3

y=x3−3x2−3

y=x4−2x2−3

Xem đáp án

Chọn D

Từ các phương án của đề bài và từ hình dạng đồ thị đã cho ta nhận thấy đó là đồ thị của hàm số y=ax4 + bx2+c, với a > 0 nên loại phương án A, C; và đồ thị giao trục tung tại điểm có tung độ -3 nên loại phương án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4−2x3−3 song song với trục hoành là

2

0

1

3

Xem đáp án

Chọn A

Ta có y'=4x3−6x2.

Vì tiếp tuyến song song với trục hoành nên hệ số góc bằng 0. Xét phương trình

y'=0⇔4x3−6x2=0⇔x=0x=32.

Vậy có 2 tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4−2x3−3 song song với trục hoành.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=2x+4x−m có tiệm cận đứng?

m≠−2

m=−2

m>−2

m<−2

Xem đáp án

Chọn A

Tập xác định: D=ℝ\m.

Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng

⇔m không là nghiệm của phương trình 2x+4=0⇔m≠−2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên sau:   Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−1;4

3;+∞

−∞;−1

−1;2

Xem đáp án

Chọn D

Dụa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng −1;2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáyABCD  là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Biết diện tích tam giác SAD là a232. Khoảng cách từ điểm B đến SAC là:

a22

a103

a105

a23

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp SABCD có đáyABCD  là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA= a căn 3. Biết diện tích tam giác SAD là .  (ảnh 1)


Ta có SA⊥ABCD⇒SA⊥AB hay ΔSAB vuông tại A.

⇒SSAB=12SA.AB=12a3.AB=a232⇒AB=a. Do đó ABCD là hình vuông cạnh a.

Gọi O=AC∩BD. Ta có: BD⊥SA;BD⊥AC⇒BD⊥SAC.

⇒dB,SAC=BO=12BD=a22.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)có đạo hàm f'(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị f'(x) như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số f(x)có đạo hàm f'(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị f'(x) như hình vẽ bên dưới.   Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −2;+∞.

Hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng −1;1.

Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −2;1.

Hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng −∞;−2.

Xem đáp án

Chọn B

Từ đồ thị hàm f'x ta có: f'x=0⇔x=−2x=1.

Ta có bảng xét dấu f'x:

Cho hàm số f(x)có đạo hàm f'(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị f'(x) như hình vẽ bên dưới.   Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 2)


Từ bảng xét dấu f'x ta thấy:

Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng −2;+∞ và nghịch biến trên khoảng −∞;−2.

⇒ Đáp án B với hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng −1;1là sai.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

y=1x2+1

y=3x4+1

y=2x

y=1x2−x+2

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Các hàm số y=1x2+1, y=3x4+1 và y=1x2−x+2 có tập xác định D=ℝ nên không có tiệm cận đứng.

Hàm số y=2x có tập xác định D=0;+∞và limx→0+2x=+∞ nên x=0 là đường tiệm cận đứng của hàm số.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xx+1  tại điểm M−2; 2.

k=19

k=−1

k=2

k=1

Xem đáp án

Chọn D

Ta có y'=1x+12.

Vậy hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xx+1 tại điểm M−2; 2 làk=y'−2=1−2+12=1.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

2734

938

932

27312

Xem đáp án

Chọn A

Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng (ảnh 1)


Lăng trụ tam giác đều là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều.

Vậy thể tích khối lăng trụ đã cho là V=SΔABC.AA'=3234.3=2734 (đvtt).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y=x+4−x2+m là 32. Giá trị của m là:

m=22

m=22

m=−2

m=2

Xem đáp án

Chọn D

y=x+4−x2+m

Tập xác định D=−2;2.

y'=1+−x4−x2,∀x∈−2;2.

y'=0⇔1=x4−x2⇔4−x2=x⇔x≥04−x2=x2⇔x=2.

y2=2+m.

y−2=−2+m.

y2=22+m.

Giá trị lớn nhất 22+m=32⇔m=2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có tập xác định D=ℝ\0 và bảng xét dấu đạo hàm như sau

Cho hàm số  y=f(x) có tập xác định D= R\{0}  và bảng xét dấu đạo hàm như sau   Số điểm cực trị của hàm số đã cho là (ảnh 1)


Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

2

1

3

4

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số y=fx có tập xác định D=ℝ\0 nên có hai cực trị tại x=2 và x=-2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị (C) của hàm số y=x+1x−1và đường thẳng d:y=2x−1 cắt nhau tại 2 điểm A và B . Khi đó độ dài đoạn ABbằng?

5

25

22

23

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là:

x+1x−1=2x−1⇔x+1=2x2−3x+1⇔2x2−4x=0⇔x=0⇒y=−1x=2⇒y=3

Suy ra A0;−1;B2;3

Ta được AB=2−02+3+12=25.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng a63 và cạnh đáy bằng a3 là:

a36

3a324

3a322

a363

Xem đáp án

Chọn D

Diện tích đáy là: a32=3a2

 Thể tích khối chóp tứ giác đều: V=13Sh=133a2.a63=a363.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( ABCD) và SA= 3a. Thể tích khối chóp SABCD bằng:

3a3

a39

a3

a33

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( ABCD) và SA= 3a.  (ảnh 1)


Ta có SA⊥ABCD⇒SA là đường cao của hình chóp.

Thể tích khối chóp S.ABCD: VS.ABCD=13SA.SABCD=13.3a.a2=a3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng ( A'BC) chia khối lăng trụ ABCA'B'C' thành hai khối chóp:

B.A'B'C'và A.BCC'B'

A'.ABC và A.BCC'B'

A.A'B'C' và A'.BCC'B'

A.A'BC và A'.BCC'B'

Xem đáp án

Chọn D

Mặt phẳng ( A'BC) chia khối lăng trụ ABCA'B'C' thành hai khối chóp: (ảnh 1)


Mặt phẳng A'BC chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành hai khối chóp A.A'BC và A'.BCC'B'.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+11−x là

x=-1

x=1

y=0

y=-1

Xem đáp án

Chọn D

Tập xác định: D=ℝ\1.

Ta có: limx→±∞y=limx→±∞x+11−x=limx→±∞1+1x1x−1=−1.

Suy ra đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là: y=−1.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) và SO=a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng

a55

a315

2a55

2a315

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a, SO vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) và SO=a. Khoảng cách giữa SC  (ảnh 1)


Theo giả thiết ta có: AB // CDCD⊂SCDCD⊄SCD⇒AB // SCD.

Do đó dAB,SC=dAB,SCD=dA,SCD=2dO,SCD.

Gọi I  là trung điểm cạnh CD , ta có: CD⊥OICD⊥SO⇒CD⊥SOI.

Gọi H là hình chiếu của O trên SI, ta có: OH⊥SIOH⊥CD⇒OH⊥SCD.

Suy ra dO,SCD=OH.

Xét trong tam giác SOI, có: SO=a, OI=a2.

1OH2=1OS2+1OI2=1a2+4a2=5a2⇔OH=a55.

Vậy dAB,SC=2OH=2a55.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là đồ thị của hàm số y=f'x. Hỏi hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào dưới đây

Hình bên là đồ thị của hàm số y= f'(x) . Hỏi hàm số  y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

1;2

2;+∞

0;1 và 2;+∞

0;1

Xem đáp án

Chọn B

Từ đồ thị của hàm số y=f'x ta có bảng sau:

Hình bên là đồ thị của hàm số y= f'(x) . Hỏi hàm số  y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 2)


Từ bảng xét dấu trên, ta suy ra hàm số y=fx đồng biến trên 2;+∞

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d có hai điểm cực trị A1;−7 và B2;−8. Tính y−1.

y−1=11

y−1=7

y−1=−35

y−1=−11

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y'=3ax2+2bx+c

Điểm A1;−7 vàB2;−8 là hai điểm cực trị nên y1=−7y2=−8y'1=0y'2=0⇔⇔a+b+c+d=−78a+4b+2c+d=−83a+2b+c=012a+4b+c=0 

⇔a+b+c+d=−77a+3b+c=−13a+2b+c=012a+4b+c=0⇔a=2b=−9c=12d=−12

Suy ra y=2x3−9x2+12x−12. Vậy y−1=−35

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bx−1 có đồ thị cắt trục trung tại điểm A0;1, tiếp tuyến tại A có hệ số góc bằng -3. Khi đó giá trị a,b thỏa mãn điều kiện sau:

a+b=3

a+b=2

a+b=1

a+b=0

Xem đáp án

Chọn A

TXĐ: D=ℝ\1.

Ta có: y'=−a−bx−12.

Điểm A0;1 thuộc đồ thị hàm số y=ax+bx−1 nên 1=b−1⇔b=−1.

Tiếp tuyến tại A0;1 có hệ số góc bằng -3 nên

y'0=−3⇔−a+11=−3⇔a=4.

Vậy a+b=3.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3−2x+da;d∈ℝ có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cho hàm số  y= ax^3-2x+d ( a,d thuộc R) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

a<0,d>0

a>0,d<0

a>0,d>0

a<0,d<0

Xem đáp án

Chọn B

Nhìn vào đồ thị ta thấy nhánh cuối đi lên nên a>0.

Giao điểm của đồ thị với trục Oy nằm phía dưới Ox nên d<0.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng (a,b) và x0∈a;b. Khẳng định nào sau đây sai?

y'x0=0 và y''x0>0 thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số.

y'x0=0 và y''x0≠0 thì x0 là điểm cực trị của hàm số.

Hàm số đạt cực đại tại x0 thì y'(x0)=0.

y'x0=0 và y''x0=0 thì x0 không là điểm cực trị của hàm số.

Xem đáp án

Chọn D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB= 2a, BC=a. Các cạnh bên của hình chóp cùng bằng a2. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SC.

arctan2

60°

30°

45°

Xem đáp án

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB= 2a, BC=a. Các cạnh bên của hình chóp cùng bằng a căn 2 .  (ảnh 1)Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB= 2a, BC=a. Các cạnh bên của hình chóp cùng bằng a căn 2 .  (ảnh 2) 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?   (ảnh 1)

y=−x3+3x2+2

y=x3−3x2+2

y=x3−3x2−2

y=−x3+3x2−2

Xem đáp án

Chọn B

Từ đồ thị hàm số, ta có a>0d=2⇒ chỉ có đáp án B thỏa mãn.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=3x−1x−3 trên 0;2.

M=−13

M=13

M=5

M=−5

Xem đáp án

Chọn B

Trên đoạn 0;2, ta có y'=−8x−32<0  ∀x.

Do vậy, M=max0;2y=y0=13.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d a≠0có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y= f(x) = ax^3+bx^2+cx+d ( a khác 0) có bảng biến thiên như sau  Hàm số y= f(3x-4)  nghịch biến trong khoảng nào? (ảnh 1)

Hàm số y=f3x−4nghịch biến trong khoảng nào?

0;2

43;2

−4;2

−∞;0

Xem đáp án

Chọn C

y=f3x−4⇒y'=3f'3x−4y'<0⇔f'3x−4<0             ⇔0<3x−4<2             ⇔43<x<2

Vậy hàm số y=f3x−4 nghịch biến trong khoảng 43;2.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x), bảng biến thiên của hàm số f' (x)như sau

Cho hàm số  f(x), bảng biến thiên của hàm số f'(x) như sau   Số điểm cực trị của hàm số y=(x^2+2x) là (ảnh 1)


Số điểm cực trị của hàm số y=fx2+2xlà

9

-3

3

5

Xem đáp án

Chọn C

Ta có bảng biến thiên

Cho hàm số  f(x), bảng biến thiên của hàm số f'(x) như sau   Số điểm cực trị của hàm số y=(x^2+2x) là (ảnh 2)


Từ bảng biến thiên ta có phương trình f'(x)=0 có các nghiệm là x=a,    a∈(−∞,−1)x=b,    b∈(−1;0).

Xét hàm số y=fx2+2x⇒y'=2x+1f'x2+2x, y'=0⇔x=−1x2+2x=a     (1)x2+2x=b      (2)

Xét đồ thị hàm số y=x+22x

Cho hàm số  f(x), bảng biến thiên của hàm số f'(x) như sau   Số điểm cực trị của hàm số y=(x^2+2x) là (ảnh 3)


Từ đồ thị ta thấy phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác -1. Vậy hàm số có 3 điểm cực trị.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABCA'B'C' có thể tích V. Tính thể tích khối đa diện ABCB'C'.

V2

V4

3V4

2V3

Xem đáp án

Chọn D

Cho khối lăng trụ ABCA'B'C' có thể tích V. Tính thể tích khối đa diện ABCB'C'. (ảnh 1)


.VA.A'B'C'VABC.A'B'C'=13dA,A'B'C'.SΔA'B'C'dA,A'B'C'.SΔA'B'C'=13⇒VA.A'B'C'=13V

VA.BCC'B'=VABC.A'B'C'−VA.A'B'C'=V−13V=23V.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax+bcx+d có đồ thị như hình bên dưới.

Cho hàm số f(x)= ax+b/ cx+d có đồ thị như hình bên dưới.     Xét các mệnh đề sau: (ảnh 1)

Xét các mệnh đề sau:

(I) Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.

(II) Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−1 và 1;+∞.

(III) Hàm số đồng biến trên tập xác định.

Số các mệnh đề đúng là:

3

2

1

0

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào đồ thị ta có hàm số đồng biến trên −∞;1 và 1;+∞.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

y=tanx

y=x3+1

y=x4+x2+1

y=4x+1x+2

Xem đáp án

Do hàm số đồng biến trên R nên loại A; D vì hai hàm số này không có tập xác định là R.

Loại C vì đây là hàm trùng phương.

Vậy chọn B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau   Số nghiệm thực của phương trình  3f(x)-5=0 là: (ảnh 1)

Số nghiệm thực của phương trình 3fx−5=0 là:

2

0

1

3

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: 3fx−5=0⇔fx=53. Số ngiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=53.

Dựa vào bảng biền thiên của y=fx, ta có đồ thị y=fx cắt đường thẳng y=53 tại 3 điểm phân biệt. Vậy số nghiệm thực của phương trình 3fx−5=0 là 3.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A và B là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x4−2x2−1. Tính diện tích S  của tam giác OAB ( O là gốc tọa độ)

S=3

S=1

S=2

S=4

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y=x4−2x2−1⇒y'=4x3−4x=0⇔x=0x=±1

Lại có y''=12x2−4⇒y''0<0y''±1>0

Do đó  x=0 là điểm cực đại và x=±1 là điểm cực tiểu.

Với x=±1⇒y=−2⇒A1;−2, B−1;−2⇒AB→=−2;0⇒AB=−2=2.

Đường thẳng AB:y=−2⇒dO;AB=2⇒SOAB=12AB.dO;AB=2.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của tham số m để hàm số y=13x3−mx2+8−2mx+m+3 đồng biến trên R.

m=−4.

m=−2

m=4

m=2

Xem đáp án

Chọn D

Tập xác định D=ℝ.

Ta có y'=x2−2mx+8−2m.

Hàm số đồng biến trên R ⇔y'≥0, ∀x∈ℝ

⇔x2−2mx+8−2m≥0, ∀x∈ℝ⇔a>0Δ'≤0⇔1>0m2+2m−8≤0⇔−4≤m≤2.

Giá trị lớn nhất của tham số m  để hàm số y=13x3−mx2+8−2mx+m+3 đồng biến trên R thì m=2.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCA'B'C'. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA',BB',CC. sao cho AM=2MA', NB'=2NB, PC=P'C. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của hai khối đa diện ABCMNP và A'B'C'MNP. Tính tỉ số

V1V2=1

V1V2=2

V1V2=12

V1V2=23

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình lăng trụ ABCA'B'C'. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA',BB',CC. sao cho AM=2MA', NB'=2NB, PC=P'C. (ảnh 1)


VABC.MNPVABC.A'B'C'=13AMAA'+BNBB'+CPCC'=1323+13+12=12. Suy ra V1V2=1.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x), hàm số f'(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Bất phương trình fx<x+m (m là một số thực) nghiệm đúng với mọi x∈−1;0 khi và chỉ khi:

Cho hàm số f(x), hàm số f'(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Bất phương trình f(x)<x+m (m là một số thực) nghiệm (ảnh 1)

m>f0

m≥f−1+1

m>f−1+1

m≥f0

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: fx<x+m⇔fx−x<mfx<x+m⇔fx−x<m.

Xét gx=fx−x, ta có: g'x=f'x−1. Với mọi x∈−1;0 thì −1<f'x<1.

Từ đó g'x=f'x−1<0 nên hàm số nghịch biến trên −1;0.

Suy ra gx=fx−x<f−1+1. Yêu cầu bài toán tương đương với m≥f−1+1.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật AB=a, AD=a3. SA vuông góc với đáy và SC tạo với mp(SAB) một góc 30°. Tính thể tích khối chóp đã cho.

2a363

26a3

a363

4a33

Xem đáp án

Chọn A

Cho khối chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật AB=a, AD= a căn 3. SA vuông góc với đáy và SC tạo với mp( SAB) một góc 30. T (ảnh 1)


SABCD=a.a3=a23

SC tạo với mp(SAB) một góc 300tức CSB^=300

Trong tam giác CSB vuông tại B có SB=CBtan300=a33/3=3a

Trong tam giác SAB vuông tại A có SA=SB2−AB2=(3a)2−a2=22a

Thể tích khối chóp SABC là V=13.SABCD.SA=13a23.22a=2a363.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có AC= a, BC=2a, ACB^=1200. Cạnh bên SA vuông góc ( ABC), đường thẳng SC tạo với mặt phẳng ( SAB) một góc bằng 30°. Tính thể tích khối chóp SABC.

a31057

a310528

a310542

a310521

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp SABC có AC= a, BC=2a,góc ACB= 120 độ . Cạnh bên SA vuông góc ( ABC), đường thẳng SC tạo với mặt phẳng ( SAB) một góc bằng 30 độ (ảnh 1)


Kẻ CM vuông góc với AB. Khi dó góc tạo bởi SC và ( SAB) chính là góc MSC^=30°. SABC=12CA.CB.sin1200=a232

AB2=a2+(2a)2−2.a.2a.cos1200=7a2⇒AB=a7

SABC=12AB.CM⇒CM=2SABCAB=2.a232a7=a37

Trong tam giác SMC vuông tại M có SM=MCtan300=a3/73/3=3a7

Trong tam giác AMC  vuông tại M có AM=AC2−CM2=a2−3a27=2a7

Trong tam giác SAM vuông tại A có SA=SM2−AM2=9a27−4a27=a57

Vậy VSABC=13.SABC.SA=13a232.a57=a310542.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, SA=2 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( ABCD). Gọi M,N là hai điểm thay đổi trên hai cạnh AB, AD sao cho mặt phẳng SMC vuông góc với mặt phẳng SNC. Tính tổng T=1AM2+1AN2 khi thể tích khối chóp S.AMCN đạt giá trị lớn nhất.

T=2

T=2+34

T=54

T=139

Xem đáp án

Chọn C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ.   Xét hàm số g(x)= f( 2x^3+x-1)+m Tìm  m để  max g(x) [0,1] = -10 (ảnh 1)

Xét hàm số gx=f2x3+x−1+m. Tìm m để max0;1gx=−10.

m=3

m=−12

m=−13

m=6

Xem đáp án

Chọn C

Đặt tx=2x3+x−1 với x∈0; 1.Ta có t'x=6x2+1>0,  ∀x∈0; 1.

Suy ra hàm số tx đồng biến nên x∈0; 1⇒t∈−1; 2.

Từ đồ thị hàm số ta có max−1; 2ft=3⇒max−1; 2ft+m=3+m.

Theo yêu cầu bài toán ta cần có: 3+m=−10⇔m=−13.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số trùng phương y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số y=x3−4xfx2+2fx−3 có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận đứng?

Cho hàm số trùng phương y= ax^4+ bx^2+c có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số  y= x^3-4x/ (f(x))^2+2f(x)-3 có tổng cộng bao  (ảnh 1)

3

5

2

4

Xem đáp án

Chọn B

Xét phương trìnhfx2+2fx−3=0⇔fx=1fx=−3 .

Cho hàm số trùng phương y= ax^4+ bx^2+c có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số  y= x^3-4x/ (f(x))^2+2f(x)-3 có tổng cộng bao  (ảnh 2)


Quan sát đồ thị, ta có:

+) fx=1⇔x=0x=±a,  −a<−2<2<a (trong đó x=0 là nghiệm kép và x=± a là các nghiệm đơn).

+) fx=−3⇔x=± 2 (đều là nghiệm kép).

Xét phương trình x3−4x=0⇔x=0x=± 2 (đều là các nghiệm đơn)

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 5 đường tiệm cận đứng.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.  Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình (ảnh 1)


Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f2fcosx=m có nghiệm f2fcosx=m?

4

3

2

5

Xem đáp án

Chọn A

Ta có −1<cosx≤0, ∀x∈π2; π.

Quan sát đồ thị, suy ra 0≤fcosx<2⇒0≤2fcosx<4⇒0≤2fcosx<2

⇒−2≤f2fcosx<2

Phương trình f2fcosx=m có nghiệm x∈π2;π khi và chỉ khi −2≤m<2.

Vậy có 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn là m∈−2;−1;0;1.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC=a, BAC^=1350. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tai A lấy điểm S thỏa mãn SA=a2. Hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC lần lượt là M,N. Góc giữa hai mặt phẳng ABC và AMN là?

750

300

45°

600

Xem đáp án

Chọn C

Cho tam giác ABC có BC=a, góc BAC= 135 độ. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tai A lấy điểm S thỏa mãn  SA= a căn 2 (ảnh 1)


Trong mặt phẳng ABC lấy điểm D sao cho DBA^=DCA^=90°.

Dễ thấy DC⊥SAC⇒DC⊥ANlại có AN⊥SC⇒AN⊥SCD⇒AN⊥SD.

Tương tự AM⊥SD⇒SD⊥AMN.

Ta có tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AD.

⇒AD=2.R=BCsinBAC^=a2⇒ΔSADvuông cân tại A⇒DSA^=45°.

Mà SA⊥ABCvà SD⊥AMN⇒ góc giữa hai mặt phẳng ABC và AMN là góc giữa SA và SD và bằng 45°.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 1, biết khoảng cách từ A đến ( SBC) là 64, từ B đến SAC là1510, từ C đến SAB là 3020và hình chiếu vuông góc của S trên ABC nằm trong tam giác ABC. Tính thể tích của khối chóp SABC?

148

124

136

112

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 1, biết khoảng cách từ A đến ( SBC) là căn 6/ 4,  (ảnh 1)


Gọi Hlà hình chiếu của S lên ( ABC).Gọi M, N,P lần lượt là hình chiếu của H lên AB;AC;BC.

Ta có: VSABC=16.SP.BC.dA;SBC=16.SM.AB.dC;SAB=16.SN.AC.dB;SAC

⇒SP.64=SM.3020=SN.1510⇒SP2=SM10=SN5.

Đặt x=SP2=SM10=SN5;y=SH⇒MH=10x2−y2;NH=5x2−y2;PH=2x2−y2

dH;SBCdA;SBC=PHdA;BC=22x2−y23⇒dH;SBC=2x2−y22

Trong tam giác vuông SHPta có: SH.PH=SP.dH;SBC⇒y.2x2−y2=x2.2x2−y22⇒x=y

⇒MH=3x;NH=2x;PH=x.Trong tam giác đều ABC

 ta có 

MH+NH+PH=32⇒x=312⇒AH=312⇒VSABC=13.312.34=148