Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 20
42 câu hỏi
Hàm số y=x3−3x+5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
−1; +∞
−∞; −1∪1; +∞
−∞; −1 và 1; +∞
−∞;1
Chọn C
Ta có: TXĐ: D=ℝ.
y'=3x2−3⇒y'>0⇔3x2−3>0⇔x>1x<−1.
Vậy hàm số y=x3−3x+5 đồng biến trên khoảng −∞; −1 và 1; +∞.
Cho hàm số y=2x+1x+1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên ℝ\−1
Hàm số đồng biến trên 
Hàm số đồng biến trên R.
Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1và −1;+∞.
Chọn D
Tập xác định: D=ℝ\−1.
Ta có y'=1x+12>0, ∀x∈D nên hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞.
Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số có điểm cực tiểu x=−1.
Hàm số có điểm cực tiểu x=3.
Hàm số có điểm cực tiểu x=0.
Hàm số có điểm cực đại x=4.
Chọn B
Mệnh đề đúng là: Hàm số có điểm cực tiểu x=3.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau. Hỏi hàm số y= f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

1
4
3
2
Chọn D
Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm, ta thấy hàm số y=fx có 2 điểm cực trị là x=−1;x=3.
Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

y=−x4+2x2−1
y=−x3+3x2−1
y=x4−x2−4
y=x4−2x2−1
Chọn D

Do đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số trùng phương y=ax4+bx2+c với hệ số a>0 nên ta loại đáp án A và B.
Mặt khác, đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 nên loại đáp án C, và rõ ràng đáp án D thỏa mãn.
Đường cong ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

y=−x3+3x+1
x4−2x2+1
x3−3x+1
x3−3x2+1
Chọn C
Quan sát đồ thị hàm số ta thấy:
Đồ thị của hàm số y=ax3+bx2+cx+d với a>0. Nên loại A và B.
Đồ thị hàm số đi qua điểm −1 ; 3. Nên loại D.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x+3 là
y=−13
y=2
y=−3
x=2
Chọn B
Tập xác định : D=ℝ.
Ta có : limx→+∞2x−1x+3=2, limx→−∞2x−1x+3=2 nên đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang y=2.
Đồ thị hàm số y=2x+1x+1 có đường tiệm cận đứng là
x=1
y=−1
x=−1
y=2
Chọn C
Ta có: limx→−1−2x+1x+1=+∞limx→−1+2x+1x+1=−∞⇒x=−1 là tiệm cận đứng.
Tìm tập xác định của hàm số y=2+x23.
−2; +∞
R
−∞ ; −2
ℝ\2
Chọn A
Ta có: 23∉ℤ nên hàm số xác định khi 2+x>0⇔x>−2.
Vậy D=−2; +∞.
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+35 trên đoạn −4;4 lần lượt là M,m. Khi đó M+m bằng
2
-2
-1
1
Chọn C
Ta có y'=3x2−6x−9. Giải phương trình y'=0⇔3x2−6x−9=0⇔x=−1∈−4;4x=3∈−4;4.
Do y−4=−41; y4=15; y−1=40; y3=8 nên M=max−4;4y=y−1=40; m=min−4;4y=y−4=−41.
Vậy M+m=−1.
Cho hàm số y=fx xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ. Phương trình fx=2 có bao nhiêu nghiệm thực?

3
4
3
1
Chọn C
Dựa vào đồ thị hàm số y=fx, đường thẳng y=2 cắt đồ thị hàm số y=fx tại đúng 3
điểm phân biệt, suy ra phương trình fx=2 có 3 nghiệm thực phân biệt.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Không tồn tại một hình đa diện có số mặt bằng số đỉnh.
Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh lớn hơn số cạnh.
Mỗi đa diện bất kì có ít nhất 4 đỉnh.
Mỗi đa diện bất kì có ít nhất 3 mặt.
Chọn C
Hình nào sau đây không phải hình đa diện đều?
Hình hộp chữ nhật.
Hình lập phương.
Hình tứ diện đều.
Hình bát diện đều.
Chọn A
Thể tích V của khối lập phương có cạnh bằng a là:
V=3a3
V=a36
V=a32
V=a3
Chọn D
Thể tích V của khối lập phương có cạnh bằng a là: V=a3.
Cho lăng trụ đều ABCA'B'C' có cạnh đáy bằng a, độ dài cạnh bên bằng a3. Tính thể tích V của khối lăng trụ.
V=a3
V=34a3
V=3a3
V=14a3
Chọn B
Ta có: SABC=a234; AA'=a3.
Vậy V=SABC.AA'=a234.a3=34a3.
Cho khối chóp SABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA=a, SB=2a, SC=3a Thể tích của khối chóp SABC là
a33
2a3
a3
a36
Chọn C

Vì SA,SB,SC một vuông góc với nhau nên VS.ABC=16SA.SB.SC=16a.2a.3a=a3.
Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−3x−2020.
D=−∞ ; 0∪3 ; +∞
D=ℝ\0 ; 3
D=−∞ ; 0∪3 ; +∞
D=0 ; 3
Chọn B
Hàm số y=x2−3x−2020 xác định ⇔x2−3x≠0⇔x≠0x≠3.
Vậy D=ℝ\0 ; 3.
Cho khối chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA⊥ABCD và SA=a Thể tích của khối chóp đã cho bằng
4a3.
a33.
a3.
4a33.
Chọn D

· Thể tích của khối chóp đã cho bằng: V=13.SABCD.SA=13.2a2.a=4a33(đvtt).
Viết biểu thức aa a>0 về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
a54
a14
a34
a12
Chọn C
Ta có aa=a.a12=a32=a34.
Trong các hình đa diện đều sau, hình nào có số đỉnh nhỏ hơn số mặt?
Hình tứ diện đều
Hình 20 mặt đều.
Hình lập phương
Hình 12 mặt đều.
Chọn B
Hình 20 mặt đều có 12 đỉnh và 20 mặt.
Các khối còn lại đều có số đỉnh lớn hơn số măt.
Số mặt phẳng đối xứng của khối đa diện đều loại 4;3 là
6
9
8
3
Chọn B
Khối đa diện đều loại 4;3 là khối lập phương, do đó số mặt phẳng đối xứng là 9.

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ.

Hỏi hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
−1;1
1;4
−∞;−1
−∞;−1
Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số y=f'x, ta có bảng xet dấu của f'x như sau

Do đó hàm số y=fx đồng biến trên các khoảng −1;1 và 4;+∞. Chọn đáp án A.
Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.
![Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [-1,1] bằng (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid6-1677420180.png)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn −1;1 bằng
1
3
-1
0
Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy min−1;1y=0.
Hình lăng trụ tam giác có tất cả bao nhiêu mặt?
6
3
9
5
Chọn D

Khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có 5 mặt (3 mặt bên và 2 mặt đáy).
Cho hàm số y=ax+bcx+d, (d<0) và có đồ thị như hình bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
a<0, b>0, c<0
a>0, b>0, c>0
a>0, b>0, c<0
a>0, b<0, c>0
Chọn B
Đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tung độ âm
⇒bd<0⇔b>0 (loại D)
Đồ thị có tiệm cận đứng x=−dc>0⇔c>0 (loại A,C).
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình 4−3fx=0 là
1
3
2
4
Chọn D
Ta có 4−3fx=0⇔fx=43.
Dựa vào bảng biến thiên ta nhận thấy đường thẳng y=43 cắt đồ thị tại 4 điểm phân biệt, hay phương trình 4−3fx=0 có 4 nghiệm thực phân biệt.
Đạo hàm của hàm số y=1−x2019 tại x=0 bằng
2019
−2019.x2018
2019.x2018
−2019
Chọn D
y=1−x2019⇒y'=2019.1−x2018.1−x'=2019.1−x2018.−1
y'0=2019.1.−1=−2019.
Cho biểu thức P=xx3x43, với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
P=x12
P=x724
P=x58
P=x712
Chọn C
Ta có: P=xx3.x1243=xx3x43=xx7243=x.x783=x58.
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=2a. Gọi M là trung điểm của cạnh . Thể tích khối chóp SADCM là
6a3
2a3
8a33
42a33



Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với ( ABCD). Tính thể tích của khối chóp SABCD.
a332
a3
a336
a33
Chọn C

Gọi H là trung điểm AB.
Ta có: SAB⊥ABCDSAB∩ABCD=ABSH⊥AB,SH⊂SAB⇒SH⊥ABCD .
Thể tích của khối chóp S.ABCDlà V=13SH.SABCD=13.a32.a2=a336
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a>0, b<0, c<0
a<0, b<0, c<0
a<0, b>0, c<0
a>0, b<0, c>0
Chọn C.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm nằm bên dưới trục hoành nên c<0.
limx→+∞ax4+bx2+c=limx→+∞x4a+bx2+cx4=−∞⇒a<0.
Hàm số có ba điểm cực trị nên a.b<0. Suy ra b>0.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Biết rằng hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Đặt gx=ffx. Hỏi hàm số g(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

4
5
7
6
Chọn D
Ta có g'x=f'x.f'fx
⇒g'x=0⇔f'x=0f'fx=0⇔x=0x=2fx=0fx=2
Số cực trị của hàm số gx là số nghiệm đơn của phương trình g'x=0
Dựa vào đồ thị ta thấy fx=0 có 3 nghiệm đơn phân biệt, fx=2 có 1 nghiệm đơn và 1 nghiệm kép.
Nên g'x=0 có 6 nghiệm đơn phân biệt.
Vậy hàm số g(x) có 6 điểm cực trị.
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=mx2−1x2−3x+2 có đúng hai đường tiệm cận?
2
1
vô số
3
Chọn A
Hàm số cho có tập xác định là ℝ\1 ; 2ℝ\1 ; 2.
Đặt fx=mx2−1.
limx→±∞y=m, ∀m⇒ đồ thị hàm số đã cho luôn có một tiệm cận ngang là đường thẳng y=m.
Vậy để đồ thị hàm số đã cho có đúng hai tiệm cận chỉ khi đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng ⇔f(1)=m−1=0f(2)=4m−1≠0f(1)=m−1≠0f(2)=4m−1=0⇔m=1m=14
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB= a, AD= 2a, ,BAD^=60∘.
SA vuông góc với đáy, góc giữa SCvà mặt phẳng đáy là 60°. Tính thể tích khối chóp SABCD
a3
a37
a37
2a37
Chọn C

SABCD=2SΔABD=2.12.AB.AD.sinBAD^=AB.AD.sinBAD^=2a2.32=a23.
BD=a3⇒AC=2AI=2.a72=a7.
Xét tam giác SAC vuông ở A: SA=AC.tanC=a7.tan60∘=a21
Thể tích khối chóp VS.ABCD=13.a23.a21=a37.
Cho khối lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, A'B tạo với mặt phẳng ( ABC) một góc bằng 60°. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
a332
a34
3a32
3a34
Chọn D

Tam giác ABC đều cạnh a nên SΔABC=a234.
AA'⊥ABC⇒A'B,ABC^=A'BA^=60°.
tanA'BA^=AA'AB⇒AA'=a.tan60°=a3.
Vậy VABC.A'B'C'=SΔABC.AA'=a234.a3=3a34.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên −1;32. Giá trị của M+m bằng
4
3
12
5
Chọn B
Dựa vào đồ thị ta có :
minfx−1;32=−1maxfx−1;32=4⇒M=4m=−1⇒M+m=3
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −10;10 để hàm số y=13m2−2mx3+mx2+3x đồng biến trên R?
18
17
20
19
Chọn D
Hàm số có tập xác định là R.
Ta có: y'=m2−2mx2+2mx+3.
Hàm số đã cho đồng biến trên R⇔y'≥0,∀x∈ℝ⇔m2−2mx2+2mx+3≥0,∀x∈ℝ *
+ Trường hợp 1: m2−2m=0⇔m=0m=2.
Với m=0: *⇔3≥0,∀x∈ℝ⇒m=0 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Với m=2: *⇔4x+3≥0,∀x∈ℝ⇔x≥−43,∀x∈ℝ⇒m=2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
+ Trường hợp 2: m2−2m≠0⇔m≠0m≠2, khi đó:
*⇔a>0Δ'≤0⇔m2−2m>0−2m2+6m≤0⇔m<0m>2m≤0m≥3⇔m<0m≥3.
Từ hai trường hợp trên ta có: m≤0m≥3.
Vậy có 19 giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −10;10 thỏa yêu cầu bài toán là: −10;−9;...0;3;4;...;10.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hỏi phương trình f2−fx=1 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
6
4
3
5
Chọn C

Ta có: f2−fx=1⇔2−fx=12−fx=−2⇔fx=1fx=4
fx=4⇔x=a, a<−2
fx=1⇔x=1x=−2
Vậy phương f2−fx=1 có 3 nghiệm phân biệt.
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SA vuông góc với đáy và mặt phẳng ( SBC) tạo với đáy một góc bằng 60°. Thể tích của khối chóp SABCD bằng
3a338
3a334
8a333
4a333
Chọn C

SABCD=2a2=4a2.
BC⊥SAB⇒SBC,ABCD^=SBA^=60°.
tanSBA^=SAAB⇒SA=2a.tan60°=2a3.
Vậy VS.ABCD=13SABCD.SA=13.4a2.2a3=8a333.
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trên các cạnh SA, SB,SC lần lượt lấy các điểm A', B', C' sao cho SA=2SA', SB=3SB', SC=4SC', mặt phẳng A'B'C' cắt cạnh SD tại D'. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích hai khối chóp S.A'B'C'D' và S.ABCD. Tỉ số V1V2 bằng
724
126
712
124
Chọn D

Gọi O=AC∩BD; I=A'C'∩SO. Gọi D'=B'I∩SD. Khi đó D' là giao điểm của SD và A'B'C'.
Ta có SASA'+SCSC'=2SOSI⇒SOSI=3.
Ta lại có SBSB'+SDSD'=2SOSI⇒SDSD'=3.
Ta có V1=VS.A'B'C'+VS.A'C'D'.
Mà VS.A'B'C'VS.ABC=SA'SA.SB'SB.SC'SC=124⇒VS.A'B'C'=148V2.
VS.A'C'D'VS.ACD=SA'SA.SC'SC.SD'SD=124⇒VS.A'C'D'=148V2.
Vậy ta được V1=VS.A'B'C'+VS.A'C'D'=124V2⇒V1V2=124.
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số f(x)=x3−3x+1.
Tập xác định của hàm số: D=R
f'(x)=3x2−3f'(x)=0⇔3x2−3=0⇔x=−1x=1.
limx→+∞y=+∞; limx→−∞y=−∞
Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1; 1;+∞ và nghịch biến trên khoảng −1;1.
Hàm số đạt cực đại tại x=−1, giá trị cực đại y=3.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1, giá trị cực tiểu y=-1.
Đồ thị

Cho khối chóp SABC có SA vuông góc với ( ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC= 2a, góc giữa SB và ( ABC) là 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Cho khối chóp SABC có ABC vuông góc với ABC, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC= 2a, góc giữa SB và ABC là 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
· Theo giả thiết; AB=AC=BC2=a2 và 60°=SB;ABC^=SBA^.
· ΔSAB vuông tại A; SA=AB.tan60°=a6.
· Vậy thể tích khối chóp S.ABC: V=13.SABC.SA=13.12.2a2.a6=a363 (đvtt).








