Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 18)
35 câu hỏi
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

2.
\(7\).
4.
3.
\(V = \frac{1}{2}Sh\).
\(V = Sh\).
\(V = \frac{1}{3}Sh\).
\(V = 3Sh\).
\(0\).
\(1\).
\(2\).
\(3\).
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ.

\(1\).
\(0\).
\(2\).
\(3\).
\(\left\{ {3\,;\,5} \right\}\).
\(\left\{ {3\,;\,4} \right\}\).
\(\left\{ {4\,;\,3} \right\}\).
\(\left\{ {5\,;\,3} \right\}\).
\(\frac{1}{6}{a^3}\).
\(\frac{1}{3}{a^3}\).
\(3{a^3}\).
\({a^3}\).

\(f\left( 4 \right)\).
\(f\left( 0 \right)\).
\(f\left( 2 \right)\).
\(f\left( 3 \right)\).

\(\left( {0;2} \right)\).
\(\mathbb{R}\).
\(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {2; + \infty } \right)\).
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trên \(\left( {2;4} \right)\).
Hàm số nghịch biến trên \(\left( {4; + \infty } \right)\).
Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;3} \right)\).
Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 2; + \infty } \right)\).
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như hình vẽ

\(S = \left\{ { - 1;\;1;\;3;\;5} \right\}\).
\(S = \left\{ {3;\;5} \right\}\).
\(S = \left\{ {2;\;3;\;5} \right\}\).
\(S = \left\{ 5 \right\}\).

Hàm số đạt cực đại tại \(x = 1\) và đạt cực tiểu \(x = 2\).
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng \(1\).
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng \(1\) và giá trị nhỏ nhất bằng \(0\).
Hàm số có đúng một cực trị.
Lời giải

\(y = - {x^4} + 2{x^2}\).
\(y = {x^4} - 2{x^2} - 1\).
\(y = {x^4} - 2{x^2} + x\).
\(y = {x^4} - 2{x^2}\).
\( - 2\).
\(2\).
\( - 18\).
\(18\).
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình

\(4.\)
\(3.\)
\(1.\)
\(2.\)
\[9\].
\[12\].
\[6\].
\[10\].

\(4{a^3}\).
\(16{a^3}\).
\(8{a^3}\).
\(\frac{{16{a^3}}}{3}\)
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)liên tục trên \(\mathbb{R}\)và có đồ thị như sau

\(\left( {0; + \infty } \right)\).
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
\(\left( { - 1;1} \right)\).
\(\left( { - \infty ;0} \right)\).
\(m = 1\).
\(\left[ \begin{array}{l}m > 1\\m < - 1\end{array} \right.\).
\( - 1 < m < 1\).
\(m = - 1\).
Hàm số \[y = f\left( x \right)\] đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;2} \right)\] và nghịch biến trên khoảng \[\left( {2; + \infty } \right)\].
Hàm số \[y = f\left( x \right)\] đồng biến trên khoảng \[\left( {2; + \infty } \right)\] và nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;2} \right)\].
Hàm số \[y = f\left( x \right)\] đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\].
Hàm số \[y = f\left( x \right)\] nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\].
Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) có bảng biến thiên như sau:

\(S = - 1.\)
\[S = - 2.\]
\[S = 1.\]
\[S = 0.\]
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}\).
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\).
\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}\).
\(V = \frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{8}\).

Khối lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\)có cạnh bằng \(a.\) Khi đó thể tích khối chóp \(D.ABC'D'\) bằng
\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\).
\(\frac{{{a^3}}}{3}\).
\(\frac{{{a^3}}}{4}\).
\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}\).

\(2{a^3}\).
\(3{a^3}\sqrt 3 \).
\({a^3}\sqrt 3 \).
\(6{a^3}\).

\(m \le 1\).
\(1 < m \le 3\).
\(m \ge 1\).
\(1 \le m \le 3\).
\[m = 2\]và \[m = 3\].
\[m = 1\]và \[m = - 2\].
\[m = 2\]và \[m = - 2\].
\[m = 1\]và \[m = 3\].
\(y = 3\).
\(y = 2\).
\(y = 1\).
\(y = - 4\).
\( - 3 \le m \le 1\).
\( - 3 < m < 1\).
\(m \ge 1\)hoặc \(m \le - 3\).
\(m \le 1\).
\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a < 0\\{b^2} - 3ac \le 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} - \frac{1}{3} < 0\\{( - m)^2} - 3.\left( { - \frac{1}{3}} \right).(2m - 3) \le 0\end{array} \right. \Leftrightarrow {m^2} + 2m - 3 \le 0 \Leftrightarrow - 3 \le m \le 1\]
Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ:

3.
0.
1.
2.

\({\rm{max}}y = 1\).
\({\rm{max}}y = 2\).
\({\rm{max}}y = 0\).
Hàm số không có giá trị lớn nhất.

Đường cong ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) với \(a,b,c,d\) là các số thực.

\(y' < 0,\forall x \ne - 1.\)
\(y' > 0,\forall x \in \mathbb{R}.\)
\(y' > 0,\forall x \ne 2.\)
\(y' > 0,\forall x \ne - 1.\)
\(0\).
\(3\).
\(1\).
\(2\).

\(\frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{{40}}\).
\(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{6}\).
\(\frac{{11\sqrt 3 {a^3}}}{{120}}\).
\(\frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{{60}}\).

\(4\).
\(3\).
\(2\).
\(1\).


Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

\(9\).
\(4\).
\(7\).
\(10\).


Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\)có đồ thị như hình bên.

\(\left( { - 1 - \sqrt 2 ; - 1} \right)\).
\(\left( { - 1 - \sqrt 2 ; - 1 + \sqrt 2 } \right)\).
\(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
\(\left( { - 1; - 1 + \sqrt 2 } \right)\).

Vậy hàm số \(g\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1 - \sqrt 2 ; - 1} \right)\)và \(\left( { - 1 + \sqrt 2 ; + \infty } \right)\).








