Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 24
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 24

A
Admin
ToánLớp 12262 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng −∞;+∞, có bảng biến thiên như hình sau:

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên khoảng ( - vô cùng , + vô cùng), có bảng biến thiên như hình sau:  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;+∞

Xem đáp án

Dựa vào BBT, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1⊃−∞;−2 nên đáp án B đúng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=14x4−2x2+3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −2;0 và 2;+∞.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0.

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2.

Xem đáp án

Ta thấy, y'=x3−4x. Cho y'=0⇒x3−4x=0⇒x=2x=−2x=0

Hàm số đồng biến trên các khoảng −2;0 và 2;+∞;

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x−2x−1 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

1

0

2

3

Xem đáp án

Ta thấy, y'=1x−12>0,  ∀x≠1. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định của nó nên hàm số không có cực trị.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị cực đại của hàm số y=x3−12x−1.

-`17

-2

45

15

Xem đáp án

y'=3x2−12. Cho y'=0⇒3x2−12=0⇒x=±2

Hàm số đạt cực đại tại x=−2,  fCD=f−2=15.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x3−2x2+x−2  trên đoạn 0;2 bằng

−5027

-2

1

0

Xem đáp án

f'x=3x2−4x+1.

Cho f'=0⇒3x2−4x+1=0⇔x=1x=13

Ta có f0=−2; f1=−2;f13=−5027;f2=0. Suy ra max0;2fx=0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,n lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=5−4x trên đoạn −1;  1. Khi đó M-n bằng

8

-8

-2

2

Xem đáp án

Hàm số có tập xác định là D=−∞;  54.

Hàm số xác định và liên tục trên đoạn −1;  1

Ta có y'=−25−4x<0 ∀x∈−1;  1.

y1=1,  y−1=3⇒M=3,m=1⇒M−m=2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên.

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên.   Hàm số đạt cực đại tại điểm (ảnh 1)

Hàm số đạt cực đại tại điểm

x=1

x=0

x=5

x=2

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại điểm x=2 .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.  Số nghiệm của phương trình f(x)=-1 là (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình fx=−1

3

1

4

2

Xem đáp án

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm giữa đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=−1

Dựa vào bảng biến thiên hàm số thấy đường thẳng y=−1 cắt đồ thị hàm số y=f(x)  tại 2 điểm phân biệt nên phương trình fx=−1 có 2 nghiệm phân biệt.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên −4;4 và có bảng biến thiên như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây đúng?

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên  ( -4,4)và có bảng biến thiên như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây đúng? (ảnh 1)

maxy(−4;4)=0 và miny(−4;4)=−4

maxy(−4;4)=10 và miny(−4;4)=−4

maxy(−4;4)=10 và miny(−4;4)=−10

Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên (−4;4)

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có limx→−∞fx=−2 vàlimx→+∞fx=2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x=2và x=-2.

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳngy=2và y=-2.

Xem đáp án

Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:

limx→+∞fx=2→y=2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

limx→−∞fx=−2→y=−2 đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−4x2x−1..

y=2

x=−2

y=12

y=-2

Xem đáp án

Ta có:

limx→+∞y=limx→+∞1−4x2x−1=limx→+∞1x−42−1x=−2limx→−∞y=limx→−∞1−4x2x−1=limx→−∞1x−42−1x=−2

Vậy tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−4x2x−1 là y=-2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối hộp chữ nhật có ba kích thước a=5 , b=4, c=3  có thể tích là

20

30

50

60

Xem đáp án

Thể tích khối hộp là V=abc=60.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích khối chóp là

43Bh

3Bh

13Bh

16Bh

Xem đáp án

Thể tích khối chóp có diện tích đáy B  và chiều cao h là V=13Bh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

43Bh

3Bh

13Bh

Bh

Xem đáp án

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là V=Bh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại {4,3} là

Khối chóp tứ giác đều.

Khối bát diện đều.

Khối tứ diện đều.

Khối lập phương.

Xem đáp án

Theo lý thuyết khối đa diện đều chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a6. Thể tích khối chóp SABC bằng

a366

a36

a363

h=a

Xem đáp án

Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,  SA vuông góc ( ABCD) và SA = a căn 6. Thể tích khối chóp SABC bằng (ảnh 1)

Ta có: VS.ABCD=13SABCD.SA=13a2.a6=a363.

Vậy VS.ABC=12VS.ABCD=a366.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một khối lăng trụ có thể tích là a33, đáy tam giác có diện tích a234. Tính chiều cao của khối lăng trụ.

h=4a

h=3a

h=2a

a362

Xem đáp án

Ta có thể tích khối lăng trụ: V=B.h⇒h=VB=a33a234=4a.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABC Trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A', B', C' sao cho SA'=12SA,  SB'=13SB, SC'=14SC. Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC  và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số V'V 

24

124

112

18

Xem đáp án

Cho khối chóp SABC Trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A', B', C' sao cho SA'= 1/2SA, SB'= 1/ 3SB, SC'= 1/4 SC  Gọi V và V' lần (ảnh 1)

V'V=SA'SA.SB'SB.SC'SC=12.13.14=124

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối bát diện đều. Gọi a,b,c lần lượt là số đỉnh, số cạnh và số mặt của khối bát diện đều. Chọn khẳng định đúng.

a+b+c=6

a+b+c=62

a+b+c=26

a+b+c=14

Xem đáp án

Cho khối bát diện đều. Gọi a,b,c lần lượt là số đỉnh, số cạnh và số mặt của khối bát diện đều. Chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)

Ta có số đỉnh, số cạnh và số mặt của khối bát diện đều lần lượt là 6, 12, 8.

Suy ra a+b+c=6+12+8=26.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có thể tích bằng a3 và đáy có diện tích a23. Tính chiều cao h của khối chóp đã cho

h=a36

h=a32

h=a33

h=a3

Xem đáp án

Ta có: VS.ABC=13⋅SABC⋅h⇒h=3a3a23=a3

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+2có đồ thị ( C). Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường tiệm cận của đồ thị  (C)

I−2; 2

I2; 2

I2; −2

I−2; −2

Xem đáp án

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=-2 ; và tiệm cận ngang là y=2.

Vậy tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận có tọa độ là I−2; 2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị hàm số nào dưới đây?

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị hàm số nào dưới đây?   (ảnh 1)

y=−x3+2x2−1

y=x3−3x2+1

y=−x3+3x2+1

y=−x3+3x2−4

Xem đáp án

Ta thấy hình dáng đồ thị là của hàm số bậc 3 với hệ số a<0 nên loại đáp án         B.

Với x=0⇒y=1 nên loại đáp án A và      D. Vậy đáp án đúng là C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y= 2x-3/ 2x-2 (ảnh 1)

y=2x−32x−2

y=xx−1

y=x−1x+1

y=x+1x−1

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị ta thấy, đồ thị nhận đường thẳng x=1x=1 là tiệm cận đứng, y=1 là tiệm cận ngang, hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định nên loại đáp án        C.

Với x=0⇒y=−1 và x=−1⇒y=0 nên loại đáp án A,      B.

Vậy đáp án đúng là D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4+4x2 có đồ thị (C).Tìm số giao điểm của đồ thị (C) và trục hoành?

0

3

1

2

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm: x4+4x2=0⇔x2x2+4=0⇔x=0

Suy ra đồ thị hàm số có một điểm chung với trục hoành.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?

y=x3+2x2+3x+5.

y=x2+3

y=x4+2x2+2

y=2020

Xem đáp án

Xét hàm số y=x3+2x2+3x+5.

Ta có y'=3x2+4x+3=3x+232+53>0,∀x∈ℝ. Hàm số đồng biến trên R.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ các giao điểm của đồ thị hàm số y=x−1x+1 và đường thẳng y=x−1 là:

−1;0,0;1.

−1;0,0;−1.

1;0.

1;0,0;−1.

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x−1x+1 và đường thẳng y=x−1 là:

x−1x+1=x−1⇔x≠−1x2−x=0⇔x=0x=1

Với x=0⇒y=−1

Với x=1⇒y=0

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có cực đại và cực tiểu?

y=x3+3x2+3x. 

y=−x3−3x. 

y=x3−3x.  

y=x3+3.

Xem đáp án

Xét hàm số: y=x3−3x

y'=3x2−3=0⇔x=2x=0

suy ra hàm số có cực đại, cực tiểu

Chọn đáp án       C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+1 có đồ thị C và đường thẳng d:y=2x−3. Đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm A và B. Khoảng cách giữa A và B là

AB=255

AB=52

AB=552

AB=25

Xem đáp án

Ta có: pt hoành độ giao điểm

2x−1x+1=2x−3⇔2x2−3x−2=0⇔x=2x=−12

Đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm A−12;−4 và B2;1. Khoảng cách giữa A và B là

AB=2+122+1+42=552.

Chọn đáp án       C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết m0 là giá trị tham số m để hàm số y=x3−3x2+mx−1 có hai điểm cực trị x1,x2 sao cho x12+x22−x1x2=13. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

m0∈−1;7

m0∈7;10

m0∈−15;−7

m0∈−7;−1

Xem đáp án

Ta có y'=3x2−6x+m=0 (1)

Để hàm số có hai điểm cực trị x1,x2  khi (1) có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0 ⇔m<3

Khi đó: x12+x22−x1x2=13⇔x1+x22−3x1x2=13⇔4−m=13⇔m=−9 (thỏa mãn).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)= 2-3m có bốn nghiệm phân biệt. (ảnh 1)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)= 2-3m có bốn nghiệm phân biệt.

m≤−13

−1<m≤−13

−1<m<−13

3<m<5

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên để phương trình fx=2−3m có bốn nghiệm phân biệt.

3<2−3m<5⇔−1<m<−13.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−13x3+mx2+3m+2x+1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho nghich biến trên R?

−2≤m≤−1

m>−1m<−2

m≥−1m≤−2

−2<m<1

Xem đáp án

Để hàm số đã cho nghich biến trên R khi y'=−x2+2mx+3m+2≤0,∀x

Δ'≤0⇔m2+3m+2≤0⇔−2≤m≤−1

Chọn đáp án       A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy= f(x) . Biết đồ thị của hàm số y=f'(x) như hình vẽ dưới đây.

Cho hàm sốy= f(x) . Biết đồ thị của hàm số y=f'(x) như hình vẽ dưới đây.  Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;−2

−∞;−1

−1;0

2;+∞

Xem đáp án

Ta thấy đồ thị hàm số y=f'x cắt Ox tại ba điểm lần lượt từ trá sang phải là x1;0;x2, với −2<x1<−1;1<x<2.

f'x<0⇔x<x10<x<x2

Suy ra hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng −∞;x1 và 0;x2

Chọn đáp án       A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên để  m hàm y=m+1x−2x−m đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

1

0

2

3

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ\m

Ta có:

y'=−m2−m+2x−m2

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định: y'>0 với ∀x∈D⇔−m2−m+2x−m2>0⇒−m2−m+2>0⇔−2<m<1.

Vậy S=−1;0.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể đường thẳng d:y=x+m cắt đồ thị hàm y=−x+12x−1 tại hai điểm phân biệt A,B.

m<0

m∈ℝ

m>1

m=5

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ\12.

Phương trình hoành độ giao điểm: −x+12x−1=x+m⇔2x2+2mx−m−1=0

Để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt thì phương trình 2x2+2mx−m−1=0 có hai nghiệm phân biệt ≠12

⇔Δ'=m2+2m+1=m+12+1>0  ∀x∈ℝ2122+2m.12−m−1≠0⇔∀m∈ℝ.

Vậy m∈ℝ.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3, cạnh bên bằng 23 và tạo với mặt phẳng đáy một góc 30°. Khi đó thể tích khối lăng trụ là

94

934

2734

274

Xem đáp án

Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3, cạnh bên bằng 2 căn 3  và tạo với mặt phẳng đáy một góc 30 độ.  (ảnh 1)

Diện tích đáy của khối lăng trụ S=934, chiều của khối lăng trụ h=23.sin300=3.

Vậy thể tích khối lăng trụ là 274.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tha số m để hàm số

y=m2−4x4+m2−25x2+m−3 có 3 cực trị.

4

3

2

1

Xem đáp án

Hàm số có 3 điểm cực trị ⇔ab<0⇔m2−4m2−25<0⇔−5<m<−22<m<5. Vậy có hai giá trị nguyên dương của tham số m thỏa ycbt.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đường chéo của các mặt hình hộp chữ nhật bằng 5,10,13. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật đó.

V=6

V=526

V=2

V=5263

Xem đáp án

Các đường chéo của các mặt hình hộp chữ nhật bằng  căn 5, căn 10 , căn 13 Tính thể tích V  của khối hộp chữ nhật đó. (ảnh 1)

Đặt x,y,z lần lượt là chiều dài, rộng, cao của hình hộp chữ nhật (x,y,z>0).

Khi đó ta có hệ phương trình: x2+y2=5x2+z2=13y2+z2=10⇔x2=4y2=1z2=9⇒x=2y=1z=3.

Vậy V=xyz=2.1.3=6.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+2x2−mx+1 có hai đường tiệm cận đứng.

m∈(−∞;−2)∪(2;+∞)\52

m∈(−∞;−2]∪[2;+∞)

m∈(−∞;−2)∪(2;+∞)

m≠52

Xem đáp án

Yêu cầu bài toán ⇔ phương trình x2−mx+1=0 có hai nghiệm phân biệt.

⇔Δ>0⇔m2−4>0⇔m>2m<−2.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x) có đạo hàm trên ℝ\−2;2, có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y=f(x) có đạo hàm trên  R\{-2,2}có bảng biến thiên như sau:   Gọi k,l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  (ảnh 1)


Gọi k,l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1f(x)−2020. Tính k+l.

k+l=2

k+l=3

k+l=4

k+l=5

Xem đáp án

Hàm số y=f(x) có đạo hàm trên  R\{-2,2}có bảng biến thiên như sau:   Gọi k,l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  (ảnh 2)

f(x)−2020=0⇒x=a (a<−2)x=b (−2<b<0)x=c (0<c<2)

limx→a∓1f(x)−2020=∞limx→b∓1f(x)−2020=∞ ⇒k=3.limx→c∓1f(x)−2020=∞

limx→+∞1f(x)−2020=−12021limx→−∞1f(x)−2020=0⇒l=2.

Vậy k+l=5.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x+53x+1 có đồ thị (C)  Gọi S là tập hợp tất cả các điểm thuộc (C) có tọa độ là số nguyên. Tính số phần tử của S.

15

3

2

6

Xem đáp án

y=3x+53x+1=1+43x+1.

Do x,y là các số nguyên nên

⇒3x+1=±13x+1=±23x+1=±4⇔x=0,x=−23x=13,x=−1x=1,x=−53.

Suy ra các tọa độ nguyên 0;5;−1;−1;1;2.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A,B, C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4−2x2+4. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

1

2+1

2−1

2

Xem đáp án

Ta có y'=4x3−4x.

y'=0⇔4x3−4x=0⇔x=0    x=1     x=−1và y' đổi dấu qua các nghiệm đó.

⇒ Hàm số có ba điểm cực trị tại x=0; x=1; x=−1.

⇒ Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị A0;4;  B1;3;  C−1;3.

⇒AB→=1;−1  ⇒AB=2; AC→=−1;−1  ⇒AC=2; BC→=−2;0  ⇒BC=2.

⇒ΔABC cân tại A.Gọi H là trung điểm của BC⇒AH⊥BC.

⇒AH=AB2−HB2=2−1=1.

⇒SΔABC=12AH.BC=1.

Mà p=AB+AC+BC2=2+222=2+1

Vì SΔABC=pr⇒r=SΔABCp=12+1=2−1.

Vậy r=2−1.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA= a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm SB, N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN=2ND. Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN.

V=112a3

V=18a3

V=136a3

V=16a3

Xem đáp án

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA= a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm SB, N là điểm thuộc cạnh SD sao cho (ảnh 1)

Ta có: VS.ABCD=13SA.SS.ABCD=a33.

Vì NDSD=13   ⇒   dN,ABCD=13SA=a3.

MBSB=12   ⇒   dM,ABCD=12SA=a2.

Mà VACMN=VS.ABCD−VSAMN−VSCMN−VMABC−VNADC

Mặt khác VSABD=VSBCD=12VS.ABCD=a36.

VSAMNVSABD=SMSB.SNSD=12.23=13⇒VS.AMN=13VSABC=13.a36=a318.

VSCMNVSBCD=SMSB.SNSD=12.23=13⇒VSCMN=13VSBCD=13.a36=a318.

VMABC=13dM,ABCD.SABC=13.a2.12a2=a312.

VNADC=13dN,ABCD.SADC=13.a3.12a2=a318.

Vậy VACMN=a33−a318−a318−a312−a318=a312.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+x+m2trên đoạn −2;2 bằng 4. Tính tổng các phần tử của S.

−234

414

94

0

Xem đáp án

Vì miny−2;2=4 nên x2+x+m2≥4⇔x2+x+m≥2x2+x+m≤−2⇔m≥−x2−x+2=f(x)m≤−x2−x−2=g(x),∀x∈−2;2.

+) Xét f(x)=−x2−x+2, ∀x∈−2;2.

f'(x)=−2x−1; f'(x)=0⇔x=−12

BBT

Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y= ( x^2+x+m^2)^2 trên đoạn[-2,2]  bằng 4. Tính tổng các phần tử của S. (ảnh 1)


Từ BBT suy ra m≥94. miny−2;2=4⇔m=94.

+) Xét g(x)=−x2−x−2, ∀x∈−2;2.

g'(x)=−2x−1; g'(x)=0⇔x=−12

BBT

Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y= ( x^2+x+m^2)^2 trên đoạn[-2,2]  bằng 4. Tính tổng các phần tử của S. (ảnh 2)


Từ BBT suy ra m≤−8. miny−2;2=4⇔m=−8.

Vậy S=94;−8 Do đó m1+m2=94−8=−234.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+1 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=−x+m . Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, Bsao cho ΔPAB đều, biết P2;5. Tính tổng bình phương tất cả các phần tử của S.

10

26

25

16

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm: 2x−1x+1=−x+m, đk x≠−1

⇔2x−1=−x+mx+1

⇔x2+3−mx−1−m=01 

Để d cắt (C)  tại hai điểm phân biệt A, Bkhi và chỉ khi (1) có hai nghiệm phân biệt, x≠−1

⇔3−m2+4m+4>01−3+m−1−m≠0 ⇔m2−2m+13>0, đúng ∀m

Gọi Ax1;y1, Bx2;y2 là hai giao điểm của d và (C)

Suy ra Ax1;−x1+m, Bx2;−x2+m

Theo viet ta có x1+x2=m−3x1.x2=−1−m 

AB=x2−x12+x1−x22=2m−32+8+8m

Gọi I là trung điểm của AB ⇒Im−32;m+32

PI→=m−72;m−72

Mặc khác PI=dI;d=5+2−m1+1=7−m2

Đề tam giác ΔPAB⇔PI=AB.32⇔7−m2=2m2−4m+26.32 

⇔27−m2=32m2−4m+26⇔4m2+16m−20=0

⇔m=1m=−5⇒m12+m22=26

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ bên dưới.  Hàm số g(x)=f(x)= -x^3/3+x^2-x+2 có bao nhiêu điểm cực đại? (ảnh 1)

Hàm số gx=fx−x33+x2−x+2 có bao nhiêu điểm cực đại?

0

1

2

3

Xem đáp án

Ta có g'x=f'x−x2+2x−1

g'x=0⇔f'x=x2−2x+1=x−12. (*)

Dựa vào tương giao của 2 đồ thị y=f'x và y=x−12

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ bên dưới.  Hàm số g(x)=f(x)= -x^3/3+x^2-x+2 có bao nhiêu điểm cực đại? (ảnh 2)


Khi đó (*) có 3 nghiệm x=0x=1x=2 

Bảng biến thiên

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ bên dưới.  Hàm số g(x)=f(x)= -x^3/3+x^2-x+2 có bao nhiêu điểm cực đại? (ảnh 3)

Vậy hàm số gx=fx−x33+x2−x+2có một cực đại.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tam giác đều ABC và ABD có độ dài cạnh bằng 1 và nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Gọi S là điểm đối xứng của B qua đường thẳng CD. Tính thể tích của khối đa diện ABDSC.

34

38

12

14

Xem đáp án

Cho hai tam giác đều ABC và ABD có độ dài cạnh bằng 1 và nằm trong hai mặt phẳng vuông góc. Gọi S là điểm đối xứng của B qua đường thẳng CD. Tính thể tích của khối đa diện ABDSC. (ảnh 1)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCcó các cạnh AB=a, AC=a3, SB>2avà góc ∠ABC=∠BAS=∠BCS=900. Biết sin của góc giữa đường thẳng SBvà mặt phẳng (SAC)bằng 1111. Tính thể tích khối chóp SABC

2a339

a339

a366

a363

Xem đáp án

Cho hình chóp SABCcó các cạnh AB=a, AC = a căn 3, SB> 2a (ảnh 1)

là góc ∠BSJ. Ta có sin∠BSJ=BJSB=1111⇔BJ2SB2=111⇔BJ2h2+3a2=111⇒BJ2=h2+3a211.

Ta thấy d(D,(SAC))=d(B,(SAC))⇒DK=BJ. Do đó

2a2h22a2+3h2=h2+3a211⇔h2+3a22a2+3h2=22a2h2

⇔3h4−11a2h2+6a4=0⇔h2=3a2 hoặc h2=23a2.

Trong tam giác vuông SDB có SB>2a, BD=a3 nên SD>a, hay h>a. Suy ra h=a3.Vậy VS.ABC=13SD.SABC=13a312a.a2=a366.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết điểm MxM;yM thuộc đồ thị C:y=2x−2x+1 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng Δ1:2x−y+4=0 bằng 23 lần khoảng cách từ M đến đường thẳng Δ2:x−2y+5=0. Hãy chọn khẳng định đúng?

xM+yM=−4

xM+yM=4

xM+yM=2

xM+yM=0

Xem đáp án

Ta có dM;Δ1=2xM−yM+45 và dM;Δ2=xM−2yM+55

Suy ra 2xM−yM+4=23xM−2yM+5

⇔32xM−yM+4=2xM−2yM+532xM−yM+4=−2xM−2yM+5⇔4xM+yM=−2      1 8xM−7yM=−22    2

Mà MxM;yM thuộc đồ thị C:y=2x−2x+1 suy ra yM=2xM−2xM+1

Thay vào (1)ta được  4xM+2xM−2xM+1=−2⇔4xM2+8xM=0⇔xM=0⇒yM=−2xM=−2⇒yM=6

Thay vào (2) ta được 8xM−72xM−2xM+1=−22⇔8xM2+16xM+36=0VN

Vậy xM+yM=4 là đúng.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x−1 có đồ thị (C) và điểm M3;−1. Gọi D là tập hợp tất cả các đường thẳng đi qua điểm M và cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho MB=3MA. Tính tổng tất cả các hệ số góc của các đường thẳng thuộc D.

-1

−65

95

2

Xem đáp án

Gọi đường thẳng thuộc D có dạng: d:y=kx−3−1=kx−3k−1.

Phương trình hoành độ giao điểm:

x−2x−1=kx−3k−1⇔x−2=kx−3k−1x−1⇔kx2−22k+1x+3k+3=0(1)

Để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B thì (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1k≠02k+12−k3k+3>0k.12−22k+1.1+3k+3≠0⇔k≠0k2+k+1>0⇔k≠0, tức là

.

Khi đó phương trình (1) có 2 nghiệm thỏa hệ thức Viet:

.x1+x2=4k+2k(2)x1x2=3k+3k(3)

Gọdi Ax1;kx1−3k−1⇒MA→=x1−3;kx1−3k.

Bx2;kx2−3k−1⇒MB→=x2−3;kx2−3k.

Ta có MB=3MA⇔MB→=3MA→MB→=−3MA→.

Trường hợp 1: MB→=3MA→⇔x2−3=3x1−3⇔x2=3x1−6(4).

Từ (2)và (4) suy ra x1+3x1−6=4k+2kx2=3x1−6⇔x1=10k+24kx2=6k+64k

Thay vào (3), ta được

10k+24k6k+64k=3k+3k⇔12k2+24k+12=0⇔k=−1

Trường hợp 2: MB→=−3MA→⇔x2−3=−3x1−3⇔x2=−3x1+12(5).

Từ  (2)và (5)  suy ra x1−3x1+12=4k+2kx2=−3x1+12⇔x1=4k−1kx2=3k

Thay vào (3), ta được:

4k−1k3k=3k+3k⇔3k2−9k+3=0⇔k=3+52k=3−52

Vậy tổng tất cả các hệ số góc của các đường thẳng thuộc D là

S=−1+3+52+3−52=2.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại B và C. Hai mặt phẳng (SBC) và ( SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD. Biết AB=4a;BC=CD=a và khoảng cách từ trung điểm E của BC đến mặt phẳng SADbằng  5a2652. Tính thể tích khối chóp SABCD.

5a36

6a35

a366

a365

Xem đáp án

Chọn đáp án       A.

Do hai mặt phẳng SBC và SBDcùng vuông góc với mặt phẳng ABCD nên SB⊥ABCD.

Gọi Q là giao điểm của BC,AD. Gọi F là trung điểm AD.

Kẻ BM⊥AD,BI⊥SM. Dễ thấy BI⊥mpSAD

Ta códE,SADdB,SAD=EQBQ=EFBA

⇒dE,SAD=EFBA.BI=a+4a24a.BI⇒BI=85dE,SAD=855a2652=8a2652

Xét tam giác vuông BAQ có1BM2=1BA2+1BQ2=14a2+14a32=58a2.

Xét tam giác vuông SBM  có 1SB2=1BI2−1BM2=18a26522−58a2=1a2

⇒SB=a.

Vậy V=13SB.SABCD=13.a.4a+aa2=5a36