Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 21
50 câu hỏi
Có bao nhiêu loại khối đa diện đều mà mỗi mặt của nó là một tam giác đều?
3
1
5
2
Chọn A
Có ba loại khối đa diện đều mà mỗi mặt của nó là một tam giác đều là: khối tứ diện đều, khối bát diện đều và khối hai mươi mặt đều.
Cho hàm số y=x4−2x2−5. Kết luận nào sau đây đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; −1.
Hàm số nghịch biến với mọi x.
Hàm số đồng biến với mọi x.
Hàm số đồng biến trên khoảng −1; 0và 1; +∞.
Chọn D
Ta có y'=4x3−4x
y'=0⇔x=0x=±1

Hàm số đồng biến trên khoảng −1; 0 và 1; +∞.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và x0∈K. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Nếu hàm số đạt cực đại tại x0thì f''x0<0.
Nếu hàm số đạt cực đại tại x0thì tồn tại a<x0để f'a>0.
Nếu hàm số đạt cực trị tại x0thì f'x0=0.
Nếu f'x0=0và f''x0≠0thì hàm số đạt cực trị tại x0.
Chọn A
Định lí 2 trang 16 SGK, Nếu f'x0=0 và f''x0<0 thì x0 là điểm cực đại, chiều ngược lại của định lí không đúng. Ví dụ hàm số y=−x4 đạt cực đại tại x0=0 nhưng f''0=0.
Cho khối tự diện OABC có OA , OB, OC đôi một vuông góc và OA=a; OB=b; OC=c. Thể tích khối tứ diện OABC được tính theo công thức nào sau đây
V=12a.b.c
V=13a.b.c
V=16a.b.c
V=3a.b.c
Chọn C
VOABC=13Sh=13.OA.12OB.OC=16a.b.c
Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 12.
18
24
12
16
Chọn B

Đặt AB= a. Vì đáy là hình vuông ⇒BD=a2
Vì ΔBB'D vuông tại B nên B'D2=BB'2+BD2 ⇔12=a2+2a2⇔a=2.
Vậy Stp=6Sđáy=6a2=24.
Bảng biến thiên trong hình vẽ là của hàm số

y=x−42x+2
y=−2x−4x+1
y=−2x+3x+1
y=2−xx+1
Chọn C
Theo bảng biến thiên thì đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=−2 nên loại A, D.
Lại có y'<0, ∀x≠−2 nên loại B.
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCA'B'C' có AB= 2a, AA'=a3. Tính thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C'.
3a34
a34
3a3
a3
Chọn C

Do ABC.A'B'C' là hình lăng trụ tam giác đều nên A'B'C' là đường cao của khối lăng trụ.
Tam giác ABC đều, có cạnh AB=2a nên SΔABC=2a234=a23.
Vậy V=AA'.SΔABC=a3.a23=3a3.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x)như sau:

Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
1
2
3
4
Chọn D
Hàm số f(x) liên tục trên R.
Từ bảng xét dấu ta thấy f'(x) đổi dấu khi qua x=−1 , x=0 , x=2 , x=4nên hàm số đã cho có 4 điểm cực trị.
Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

Hình (IV)
Hình (III).
Hình (II).
Hình (I).
Chọn A

Ta có đường nối hai điểm MN không thuộc hình IV nên đây không phải là đa diện lồi.
Hàm số y=x3−3x nghịch biến trên khoảng nào?
−∞;−1
−∞;+∞
−1;1
0;+∞
Chọn C
Tập xác định D=ℝ.
Ta có y'=3x2−3;y'=0⇔x=−1x=1.
Ta có bảng xét dấu y':
Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng −1;1.
Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2, chiều cao bằng a có thể tích bằng
3a3
32a3
12a3
a3
Chọn A
Thể tích khối lăng trụ V=B×h=3a2×a=3a3.
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=−x2−4x trên đoạn 32; 4 là
-2
-4
−256
-5
Chọn B
Hàm số xác định và liên tục trên đoạn 32; 4
Ta có y'=−x2+4x2; y'=0 ⇔x=2∈32; 4x=−2∉32; 4
Mà f32=−256, f2=−4, f4=−5
Vậy max32; 4fx=f2=-4.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+1x2+1 trên khoảng −∞;+∞ bằng
22
1
2
2
Chọn C
Ta có y'=x2+1−xx2+1.x+1x2+1=x2+1−x2−xx2+1x2+1=1−xx2+1x2+1.
Cho y'=0⇔x=1.
Nhận thấy y1=2; limx→+∞y=1 và limx→−∞y=−1.
Vậy M=Max y−∞; +∞=2 tại x=1.
Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 50(m). Lượng nước trong hồ cao 1,5(m). Thể tích nước trong hồ là
1875m3
2500m3
1250m3
3750m3
Chọn D
Thể tích nước trong hồ là V=1,5.502=3750m3.
Đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, có đúng một điểm cực trị?
y=x3−3x2+x
y=x4+2x2−3
y=−x3−4x+5
y=2x−3x+1
Chọn B
Ta có đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d với a≠0 luôn có hai hoặc không có cực trị.
Đồ thị hàm số y=ax+bcx+d với ad−bc≠0 không có cực trị.
Tọa độ điểm M thuộc đồ thị hàm số y=3x+1x−1 cách đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số một khoảng bằng 1 là
0;−1; −2;7
−1;0; 2;7
0;1; 2;−7
0;−1; 2;7
Chọn D
Gọi C là đồ thị hàm số y=3x+1x−1; C có tiệm cận đứng x=1.
M∈C⇒Mm;3m+1m−1, m≠1.
Khoảng cách từ M tới đường tiệm cận đứng bằng d=m−1⇔m−1=1⇔m=2m=0.
Vậy M0;−1 hoặc M2;7.
Hàm số y=x2−4x+3 có điểm cực tiểu là
x=4
x=0
y=-1
x=2
Chọn D
Tập xác định: D=ℝ.
Ta có: y'=2x−4, y'=0⇔x=2.

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x−3x+1. Khi đó, điểm I nằm trên đường thẳng có phương trình:
x+y+4=0
2x−y+4=0
x−y+4=0
2x−y+2=0
Chọn B
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là x=−1, tiệm cận ngang là y=2, do đó I−1;2, thay vào các phương trình thì I thuộc đường thẳng 2x−y+4=0.
Hàm số
( tham số m, n) đồng biến trên khoảng −∞;+∞. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=4m2+n2−m−n bằng
−116
-16
4
14
Chọn A
Ta có y'=3x+m2+3x+n2−3x2=3x2+2m+nx+m2+n2.
Hàm số đồng biến trên −∞; +∞⇔a>0Δ≤0⇔mn≤0.
TH1: mn=0⇔m=0n=0.
Do vai trò của m,n là như nhau nên ta chỉ cần xét trường hợp m=0.
⇒P=4n2−n=2n−12−116≥−1161.
TH2: m n<0⇔m>0; n<0 (Do vai trò của m,n như nhau).
Ta có P=2m−142−116+4n2+−n≥−1162.
Từ 1,2 ta có Pmin=−116. Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi m=18;n=0 hoặc m=0;n=18.
Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
Hàm số đạt cực đại tại x=0và đạt cực tiểu tại x=2.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2và giá trị nhỏ nhất bằng -2.
Hàm số có ba điểm cực trị.
Chọn B
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số có 2 cực trị.
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và giá trị cực đại bằng 2 .
Hàm số đạt cực tiểu tại B1;−1 và giá trị cực tiểu bằng -2.
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
−3;2
−∞;0và 1;+∞
−∞;−3
0;1
Chọn D
Nhìn vào BBT ta thấy, giá trị của hàm số y sẽ giảm (mũi tên đi xuống) khi x tăng trong khoảng 0;1 → Hàm số nghịch biến trên 0;1.
Cho đồ thị hàm y=f(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

4
3
5
2
Chọn C
Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị.
Chú ý, tại các điểm mà đồ thị có dạng “nhọn” thì đó vẫn là điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R, chiều cao bằng h . Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng?
R=h
R=2h
h=2R
h=2R
Chọn A
Ta có: Stp=2Sxq⇔2πR2+2πRh=2.2πRh⇔R=h.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=mx−1m−4x nghịch biến trên khoảng −∞; 14.
m>2
−2<m<2
−2≤m≤2
1≤m<2
Chọn D
Ta có y'=m2−4m−4x2. Để hàm số y=mx−1m−4x nghịch biến trên khoảng −∞; 14.
Khi đó ta có y'>0⇔m2−4m−4x2>0⇔m2−4<0m4∉−∞; 14⇔m∈1; 2.
Cho tứ diện ABCD Gọi B', C' lần lượt là trung điểm của AB, AC Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện AB'C'D và khối tứ diện ABCD bằng:
18
12
14
16
Chọn C

Ta có VAB'C'DVABCD=AB'AB.AC'AC=12.12=14.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'x=x+12x−132−x. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
2;+∞
1;2
−∞;−1
−1;1
Chọn B
f'x=0⇔x=−1x=1x=2.
BBT:

Dựa vào BBT, ta thấy hàm số đồng biến trên 1;2.
Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ\−1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f(x)=m có đúng ba nghiệm thực phân biệt
−4;2
−4;2
−4;2
−∞;2
Chọn A
Số nghiệm phương trình fx=m là số giao điểm của hai đường y=fx và y=m: là đường thẳng song song với trục Ox cắt Oy tại điểm có tung độ m.
Phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt khi đường thẳng y=m cắt đồ thị y=f(x) tại ba điểm phân biệt.
Dựa vào bảng biến thiên có m∈−4;2.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+3x+1 trên đoạn −4;−2 là
min−4;−2y=−7
min−4;−2y=−193
min−4;−2y=−8
min−4;−2y=−6
Chọn A
Ta có y'=2xx+1−x2+3x+12=x2+2x−3x+12.
y'=0⇔x2+2x−3=0⇔x=1x=−3 do x∈−4;−3 nên x=1 bị loại.
y−4=−193; y−3=−6; y−2=−7.
Vậy min−4;−2y=−7.
Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C'có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB=a ,AC=a3mặt phẳng ( A'BC) tạo với mặt phẳng đáy ( ABC)một góc 30°. Tính thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C'.
a34
a334
a32
a332
Chọn B

Ta có SΔABC=12AB.AC=a232.
Gọi M là hình chiếu của A trên BCsuy ra BC⊥A'AM.
MàA'BC∩ABC=BC, A'BC∩A'AM=A'Mvà ABC∩A'AM=AM
⇒A'BC,ABC=A'M,AM=A'MA^=300.
Xét tam giác ABCvuông tại A, có đường cao AMnên ta có: 1AM2=1AB2+1AC2=1a2+13a2=43a2⇒AM=a32 nên A'A=AM.tan300=a2.
Vậy

.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số fx=x4+x3−mx2 có 3 điểm cực trị?
m∈0;+∞
m∈−92;+∞\0
m∈−∞;0
m∈−932;+∞\0
Chọn D
y'=4x3+3x2−2mx=x4x2+3x−2m.
Cho y'=0⇔x=04x2+3x−2m=0 1.
Do y'=f'x là hàm bậc ba nên hàm số y=fx có ba cực trị khi và chỉ khi phương trình có hai nghiệm phân biệt khác .
Ta có Δ1=32−4.4.−2m=9+32m>04.02+3.0−2m≠0⇔m>−932m≠0⇔m∈−932;+∞\0.
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
6 mặt phẳng.
3 mặt phẳng.
9 mặt phẳng.
4 mặt phẳng.
Chọn B
Một vật chuyển động theo quy luật s=13t3−t2+9t,với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
89m/s
109m/s
71m/s
253 m/s
Chọn A
Ta có vt=s't=t2−2t+9.
Ta có: v'=2t−2 ⇒v'=0⇔t=1
Tính: v1=8; v10=89, v0=9.
Vậy vận tốc lớn nhất là 89m/s.
Cho hình chóp SABCD với đáy là hình chữ nhật có AB=a, BC= a2, SA⊥ABCD và SA=a3. Gọi M là trung điểm SD và (P) là mặt phẳng đi qua B, M sao cho (P) cắt mặt phẳng SAC theo một đường thẳng vuông góc với BM. Khoảng cách từ điểm S đến P bằng
2a23
a29
a23
4a29
Chọn A

Dễ thấy:
BD=AC=a3; SB=2a; SD=a5 ⇒BM2=2BD2+SB2−SD24=9a24
VS.ABCD=13.SABCD.SA=a363
Kẻ BH⊥AC thì BH.AC=BA.BC ⇒BH=BA.BCAC=a23 ⇒AHAO=23
⇒H là trọng tâm tam giác ABD
Gọi G là trọng tâm tam giác SBD thì GH // SA và NP // AC vì BM⊥NP
Ta có:
SGSO=23 và SNSA=SPSC=23; NP=23AC=2a33.
Ü VS.BNPVS.BAC=49 và VS.MNPVS.DAC=29.
⇒VS.BNMP=13VS.ABCD.
Mặt khác: VS.BNMP=13SBNMP.dS, P⇒dS, P=3VS.BNMPSBNMP.
Mà SBNMP=12BM.NP⇒SBNMP=a232⇒dS, P=3VS.BNMPSBNMP2a23 .
Biết đồ thị hàm số y=2m−nx2+mx+1x2+mx+n−6 (m, n là tham số) nhận trục hoành và trục tung làm hai đường tiệm cận. Tính m+n.
6
-6
8
9
Chọn D
Ta có limx→+∞y=limx→+∞2m−nx2+mx+1x2+mx+n−6=2m−n suy ra y=2m−n là đường tiệm cận ngang
Theo giả thiết đồ thị hàm số trên nhận trục hoành và trục tung làm hai đường tiệm cận nên ta có
2m−n=0n−6=0⇔m=3n=6
Suy ra m+n=9.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+2mx4+3 có một đường tiệm cận ngang.
m<0
m>3
m=0
m>0
Chọn D
Ta có: limx→+∞y=limx→+∞x2+2mx4+3=limx→+∞x2+2x2m+3x4=limx→+∞1+2x2m+3x4=1m.
limx→−∞y=limx→−∞x2+2mx4+3=limx→−∞x2+2x2m+3x4=limx→−∞1+2x2m+3x4=1m.
Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang khi m>0
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x−12x2−2x−m−x−1 có đúng bốn đường tiệm cận.
m∈−5; 4\−4
m∈−5; 4
m∈−5; 4\−4
m∈−5; 4\−4
Chọn D
Ta có limx→+∞y=12−1và limx→−∞y=−12+1 suy ra đồ thị hàm số có đường hai tiệm cận ngang là y=12−1và y=−12+1.
Để đồ thị có đúng bốn đường tiệm cận thì phương trình 2x2−2x−m−x−1=0 có hai nghiệm phân biệt khác 1
Ta có 2x2−2x−m−x−1=0⇔2x2−2x−m=x+1 x≥−1x2−4x−1=m 1
Yêu cầu bài toán tương đương phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x≥−1 và x≠1.
Xét hàm số y=x2−4x−1 với x≥−1 và x≠1.
Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên phương trình x2−4x−1=m với x≥−1 và x≠1 có hai nghiệm thì m∈−5; 4\−4.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị của hàm y=f'(x) như hình vẽ. Xét hàm số g(x)=fx2−2. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số g(x) đồng biến trên 2;+∞.
Hàm số g(x) nghịch biến trên 0;2.
Hàm số g(x)nghịch biến trên −1;0.
Hàm số g(x) nghịch biến trên −∞;−2.
Chọn C
Dựa vào đồ thị hàm số f'x=0⇔x=−1x=2 và f'x>0⇔x>2
Xét gx=fx2−2 có tập xác định R
g'x=2x.f't với t=x2−2
g'x=0⇔x=0t=x2−2=−1t=x2−2=2⇔x=0x=±1x=±2
Lại có f't>0⇔t=x2−2>2⇔x>2x<−2
Do đó, ta có bảng xét dấu g'x

Từ bảng xét dấu ta chọn phát biểu sai là C.
Cho hàm số y=f(x). Biết hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số y=f3−x2 đồng biến trên khoảng

2;3
−2;−1
−1;0
0;1
Hàm số y=f3−x2 đồng biến khi y'>0⇔−2xf'3−x2>0⇔2xf'3−x2<0.
TH1: x<0f'3−x2>0⇔x<03−x2>2−6<3−x2<−1⇔x<0x2<1x<04<x2<9⇔−1<x<0−3<x<−2
TH2: x>0f'3−x2<0⇔x>03−x2<−6−1<3−x2<2⇔x>0x2>9x>01<x2<4⇔x>31<x<2.
So sánh với đáp án Chọn C.
Tìm cực đại của hàm số y=x1−x2.
12
−12
−12
12
Chọn D
Tập xác định là −1; 1
Ta có y'=1−x2+x−x1−x2=1−2x21−x2
y'=0⇔x=±22
Bảng biến thiên

Ta thấy cực đại của hàm số là .12
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y=x3−2x2+1−mx+m có hai điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục hoành.
−14<m≠0
m>0
−14<m<0
m<−14
Chọn A
TXĐ: D=ℝ, có y'=3x2−4x+1−m.
Hai điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục hoành thì y=0 có ba nghiệm phân biệt.
Suy ra x3−2x2+1−mx+m=0⇔x−1x2−x−m=0 có ba nghiệm phân biệt.
Nên 1+4m>01−1−m≠0⇔−14<m≠0.
Trên khoảng 0;1 hàm số y=x3+1x đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 bằng
12
134
133
13
Chọn B
Do x∈0;1 nên x3>0 và 1x>0.
Áp dụng bất đẳng thức Cau-chy cho bốn số dương x3, 13x, 13x, 13x ta có
x3+13x+13x+13x≥4x3.13x.13x.13x4⇔x3+1x≥41274.
Dấu "='' xảy ra khi x3=13x⇔x4=13⇔x=133.
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x+1=m2x2+1 có hai nghiệm phân biệt.
−22<m<66
m<22
m>66
22<m<62
Chọn D
Ta có x+1=m2x2+1⇔m=x+12x2+1.
Đặt fx=x+12x2+1, f'x=1−2x2x2+12x2+1,f'x=0⇔x=12⇒f12=62.
Giới hạn limx→+∞x+12x2+1=12, limx→−∞x+12x2+1=−12.
Ta có BBT

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi 22<m<62V.
Cho limx→1x2+ax+bx2−1=−12 a,b∈ℝ. Tổng S=a2+b2 bằng
S=13
S=9
S=4
S=1
Chọn D
Vì hàm số có giới hạn hữu hạn tại x=1 nên biểu thức tử nhận x=1 làm nghiệm, hay 1+a+b=0.
Áp dụng vào giả thiết, được limx→1x2+ax−1−ax2−1=−12⇔limx→1x−1x+1+ax−1x+1=−12.
⇔limx→1x+1+ax+1=−12⇔2+a2=−12⇔a=−3. Suy ra b=2.
Vậy a2+b2=13
Cho hàm số y=2x−2x−2 có đồ thị là C, Mlà điểm thuộc C sao cho tiếp tuyến của C tại Mcắt hai đường tiệm cận của C tại hai điểm A,B, thỏa mãn AB=25. Gọi S là tổng các hoành độ của tất cả các điểm M thỏa mãn bài toán. Tìm giá trị của S.
6
5
8
7
Chọn C
Ta có y'=−2x−22. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận là x=2 và y=2.
Gọi Mm; 2m−2m−2 thuộc đồ thị hàm số.
Phương trình tiếp tuyến d của (C) tại M: y=−2m−22x−m+2m−2m−2.
Đồ thị hàm số cắt hai đường tiệm cận tại các điểm A2; 2mm−2 và B2m−2; 2.
AB=25⇔2m−42+16m−22=20
⇔m−24−5m−22+4=0⇔m−22=1m−22=4⇔m=3m=1m=4m=0.
Vậy S=8.
Cho hình chóp tam giác SABC có SA vuông góc với mặt đáy, tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AB=3AD. Gọi H là hình chiếu của B trên CD, M là trung điểm đoạn thẳng CH. Tính theo a thể tích khối chóp SABM biết SA=AM=a và BM=23a.
3a39
3a312
a39
a318
Chọn C


Cho hàm số fx=x4−m+2x3+mx+3. Trong trường hợp giá trị nhỏ nhất của f(x) đạt giá trị lớn nhất, hãy tính f(3)?
12
27
47
54
Chọn D
Ta có: f'x=4x3−3m+2x2+m
Với mọi giá trị của tham số m, ta luôn có: f1=1−m+2+m+3=2.
Khi đó minfx≤2. Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2.
Mặt khác ta lại có: limx→±∞fx=+∞ và hàm số liên tục trên R nên giá trị nhỏ nhất đạt được tại điểm cực trị của hàm số hay f'1=0⇔4−3m+2+m=0
⇔4−3m−6+m=0⇔m=−1
Với m=−1, ta có: fx=x4−x3−x+3, f'x=4x3−3x2−1=x−14x2+x+1
f'x=0⇔x−14x2+x+1=0⇔x=1
limx→±∞fx=+∞ , f1=2suy ra: minfx=2 thỏa mãn.
Vậy m=−1 ta có f3=54.
Thầy Tâm cần xây một hồ chứa nước với dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 5003 m3. Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là 500.000 đồng/m2. Khi đó, kích thước của hồ nước như thế nào để chi phí thuê nhân công mà thầy Tâm phải trả thấp nhất:
Chiều dài 20m, chiều rộng 15mvà chiều cao 203 m.
Chiều dài 20m, chiều rộng 10mvà chiều cao 56 m.
Chiều dài 10m, chiều rộng 5mvà chiều cao 103 m.
Chiều dài 30m, chiều rộng 15mvà chiều cao 1027 m.
Chọn C

Giả sử thầy Tâm xây cái hồ dạng khối hộp chữ nhật không nắp như hình vẽ trên. Do khối hộp chữ nhật có thể tích là 5003 m3 nên ta có V=2x2h=5003 m3⇒h=2503x2.
Vì giá thuê nhân công để xây hồ là 500.000 đồng/m2. Do xây bốn xung quanh và đáy nên
giá nhân công để xây xong cái hồ là: T=2xh+2.2xh+2x2500000=5000006x.2503x2+2x2⇒
T=500000500x+2x2. Ta khảo sát hàm T=500000500x+2x2 với x>0:
T'=500000−500x2+4x=0⇔x=5⇒ Chiều dài 10m, chiều rộng 5m, chiều cao 103 m.
Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn x+y+z=4 và xy+yz+zx=5. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x3+y3+z31x+1y+1z bằng
20
25
15
35
Chọn B
Ta có: x+y+z=4xy+yz+zx=5⇔x+y=4−zxy=5−zx+y=5−4z+z2.
Lại có:x+y2≥4xy x+y⇒4−z2≥45−4z+z2⇒23≤z≤22. Dấu '=" xảy ra khi x=y.
Và x+y+z3=x3+y3+z3+3x+y+zx+yz+3xyx+y
⇒x3+y3+z3=43−12x+yz−3xyx+y=64−34−z5+z2.
Ta có: P=x3+y3+z31x+1y+1z=3z3−12z2+15z+45z3−4z2+5z.
Đặt t=z3−4z2+5z, với 23≤z≤2⇒5027≤t≤2.
Do đó xét hàm số ft=54t+3, với 5027≤t≤2.
Ta có f't=−20t2<0, ∀t∈5027;2 nên hàm số ft liên tục và nghịch biến.
Do đó Pmin=f2=25 đạt tại x=y=1, z=2.
Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là 63 cm3. Để ít hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao nhiêu?
Cạnh đáy bằng 26 cmvà cạnh bên bằng 1cm.
Cạnh đáy bằng 23 cmvà cạnh bên bằng 2cm .
Cạnh đáy bằng 22 cmvà cạnh bên bằng 3cm.
Cạnh đáy bằng 43 cmvà cạnh bên bằng12 cm.
Chọn B

Giả sử hình lăng trụ tam giác đều cần làm là ABC.A'B'C' có độ dài AB=x, AA'=h.
Khi đó SΔABC=34x2 và VABC.A'B'C'=SABC.AA'=34x2h.
Theo giả thiết 34x2h=63⇒h=24x2.
Để ít tốn vật liệu nhất thì diện tích toàn phần của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là nhỏ nhất.
Gọi Stp là tổng diện tích các mặt của khối lăng trụ ABC.A'B'C', ta có:
Stp=2SΔABC+3SABB'A'=32x2+3hx=32x2+72x.
Khảo sát fx=32x2+72x trên 0;+∞, ta được fx nhỏ nhất khi x=23.
Với x=23⇒h=2 cm.
Cho hàm số y=f(x)có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f3x4−6x2+1=1 là
9
10
6
8
Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên, ta có fx=1⇔x=a∈−∞;−2x=b∈−2;1x=c∈1;+∞.
Do đó f3x4−6x2+1=1⇔3x4−6x2+1=a (1)3x4−6x2+1=b (2)3x4−6x2+1=c (3)
Xét hàm số gx=3x4−6x2+1
Có g'x=12x3−12x=0⇔x=−1x=0x=1.
Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên, có:
- Phương trình vô nghiệm.
- Phương trình có đúng 4 nghiệm phân biệt.
- Phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.
Vậy phương trình đã cho có tất cả 6 nghiệm.








