Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Yên Thế có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Yên Thế có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 658 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Give the correct form or tense of the verbs in brackets.

There (be) some milk in the fridge.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is

Milk không đếm được => đi với tobe “is”

Dịch: Có một ít sữa trong tủ lạnh.

2. Tự luận
1 điểm

My sister (be) a doctor. She (work) in Song Lo hospital now.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is/is working

Một sự thật hiển nhiên (là bác sĩ) => hiện tại đơn, chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”

Now => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Chị tôi là một bác sĩ. Chị ấy đang làm việc ở bệnh viện Sông Lô.

3. Tự luận
1 điểm

I (not like) orange juice very much.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: don’t like

I đi với trợ động từ “do”.

Dịch: Tôi không thích nước cam ép cho lắm.

4. Tự luận
1 điểm

We (not visit) Ha Noi every summer vacation.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: don’t visit

Chủ ngữ số nhiều => đi với trợ động từ “do”

Dịch: Chúng tôi không đến Hà Nội mỗi kì nghỉ hè.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word whose underlined part is pronounced differently from the others.

be

temple

between

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /e/, còn lại là /ɪ/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word whose underlined part is pronounceddifferently from the others.

musician

hospital

opposite

library

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /aɪ/, còn lại là /ɪ/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word whose underlined part is pronounceddifferently from the others.

start

past

walk

half

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ɔ:/, còn lại là /a:/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose a word whose underlined part is pronounceddifferently from the others.

this

these

that

think

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /θ/ còn lại là /ð/.

9. Tự luận
1 điểm

is / milk / There / the / bottle / not / in / any.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: There isn’t any milk in the bottle.

Dịch: Không còn chút sữa nào trong chai.

10. Tự luận
1 điểm

flower / there / a / in/ Is / of / garden / front/ house/ the/ ?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Is there a flower garden in front of the house?

Dịch: Có một vườn hoa trước sân nhà phải không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a hotel …….to my house.

in front

next

near

between

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Next to: bên cạnh

Dịch: Có một cái khách sạn bên cạnh nhà tôi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s her …………… name? - ………… name’s Peter.

brother’s / Her

brother’s/ His

brother / His

brothers/ Her

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sở hữu cách: N(số ít)’s N

Her brother => là con trai => his

Dịch: Tên của anh trai cô ấy là gì? – Tên anh ấy là Peter.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong and Nam…..ten years old.

am

is

are

have

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chủ ngữ số nhiều => đi với tobe “are”

Dịch: Phong và Nam đều 10 tuổi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

They live in a house …….. 65 Tran Phu street.

on

at

in

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

At + số nhà/đường…

Dịch: Họ sống ở trong một ngôi nhà ở 65 đường Trần Phú.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The bookstore is ………….. the police station.

near

next

left of

between

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Near st: gần cái gì

Dịch: Hiệu sách ở gần đồn cảnh sát.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

……….. is our friend, her name is Hoa.

There

It

This

These

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

This và These đều có nghĩa là đây nhưng This chia ở dạng số ít, These chia ở dạng số nhiều

Dịch: Đây là bạn của tôi, tên cô ấy là Hoa.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Bill’s house ………… a vegetable garden.

has

have

are

is

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Nhà của Bill có một vườn rau.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

How …… you go to school? I go by bike.

do

does

are

is

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

How + trợ động từ + S + động từ?: đi bằng gì?

Chủ ngữ ở đây là “you” => đi với trợ động từ “do”

Dịch: Bạn đến trường bằng gì? – Tôi đi bằng xe đạp

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Are there …… trees behind your house? Yes, there are.

some

a

an

any

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trees là số nhiều => loại B, D

Some thường đi ở câu khẳng định.

Dịch: Có cây nào ở sau nhà bạn không? – Có.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

. ……….. does your father go to work? – By motorbike.

Where

Who

What

How

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

How + trợ động từ + S + động từ?: đi bằng gì

Dịch: Bố bạn đi làm bằng gì? – Bằng xe máy.

21. Tự luận
1 điểm

Read the following passage and answer the questions below.

My name is Nga. I live in an old house in Yen Thach village. My house has two bedrooms, a living room and a kitchen. There is a big yard in front of the house. We have a beautiful garden behind the house. There are many flowers and vegetables in the garden. Near my house there is a rice paddy and a river. It’s very quiet. I love my house very much.

Where does Nga live?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She lives in an old house in Yen Thach village.

Dẫn chứng ở câu “I live in an old house in Yen Thach village.”

Dịch: Tôi sống ở một ngôi nhà cũ ở làng Yên Thạch.

22. Tự luận
1 điểm

What is there near her house?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: There is a rice paddy and a river.

Dẫn chứng ở câu “Near my house there is a rice paddy and a river.”

Dịch: Gần nhà tôi có một cánh đồng lúa và một con sông.

23. Tự luận
1 điểm

Are there any flowers in her garden?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, there are.

Dẫn chứng ở câu “There are many flowers and vegetables in the garden.”

Dịch: Có nhiều hoa và rau cỏ ở trong vườn.

24. Tự luận
1 điểm

Are there any flowers in her garden?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, there are.

Dẫn chứng ở câu “There are many flowers and vegetables in the garden.”

Dịch: Có nhiều hoa và rau cỏ ở trong vườn.

25. Tự luận
1 điểm

How many rooms does Hoa’s house have?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: There are 4 rooms.

Dẫn chứng ở câu “My house has two bedrooms, a living room and a kitchen.”

Dịch: Nhà tôi có 2 phòng ngủ, 1 phòng khách và 1 phòng ăn.