Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Đồng Khởi năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Đồng Khởi năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 643 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others.

China

check

chemist

chocolate

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án C phát âm là /k/, ba đáp án còn lại phát âm là /tʃ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others.

cow

show

bowl

grow

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án A phát âm là /au/, ba đáp án còn lại phát âm là / əʊ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best option to complete the following sentences.

The statue was _____ out of stone.

cut

designed

carved

sliced

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. cut (v): cắt, tỉa

B. design (v): thiết kế

C. carve (v): khắc chạm

D. slice (v): cắt lát

Dịch nghĩa: Bức tượng được khắc chạm bằng đá.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ is a building or room where people can go to look at paintings.

Gym

Library

University

Gallery

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. Gym (n): phòng tập thể dục

B. Library (n): thư viện

C. University (n): đại học

D. Gallery (n): phòng trưng bày

Dịch nghĩa: Phòng trưng bày là một tòa nhà hoặc căn phòng nơi mọi người có thể đến xem tranh.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I came to visit her last night, she _____ a bath.

is having

was having

has had

had

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Khi tôi đến thăm cô ấy vào tối qua, cô ấy đang tắm.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was born _____ 2 o’clock _____ 18th July.

at – in

at – on

at – by

in – by

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: giới từ

Giải thích: “at” đi với giờ cụ thể.

“on” đi với ngày tháng.

Dịch nghĩa: Cô ấy sinh ra vào lúc 2h ngày 18 tháng 7.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is always _____ about the heaviness of my suicase.

complaining

complained

to complain

complains

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ “always” dùng để chỉ thói quen xấu lặp đi lặp lại ở hiện tại làm người khác khó chịu.

Cấu trúc: S + be + always + V-ing

Dịch nghĩa: Anh ấy luôn luôn phàn nàn về cái vali quá nặng của tôi.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Every milk bottle can be _____ thirty times.

recycled

reused

reduced

returned

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. recycle (v): tái chế

B. reuse (v): tái sử dụng

C. reduce (v): giảm

D. returne (v): trở về

Dịch nghĩa: Mỗi một hộp sữa có thể được tái sử dụng ba lần.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A contest in which participants have to water from the river is called _____ contest.

water-fetch

fetching-water

water-fetching

fetch-water

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: water-fetching (a): lấy nước

Dịch nghĩa: Một cuộc thi mà những người tham gia phải lấy nước từ sông được gọi là cuộc thi lấy nước.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teacher told us _____ talk.

not to

not

don’t

didn’t

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: told sb + (not) + to V: yêu cầu ai đó (không) làm gì.

Dịch nghĩa: Giáo viên yêu cầu chúng tôi không nói chuyện.

Đoạn văn

Read the following passage and choose the best answers each of the questions.

Hi! I’m Dean. I’m from England. My favorite time of the year is Christmas, which is on 25 December. That’s when Christians celebrate the birth of Christ. In the middle of December we send a lot of cards to our friends and family, here and abroad. Then we get a big tree and decorate it with lights and other things. On Christmas Day, we give each other presents. We have one enormous meal with turkey, and after that, we have Christmas pudding.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When is Christmas held?

On 25 December.

In the middle of December

In the middle of the year

No information

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: My favorite time of the year is Christmas, which is on 25 December.

Dịch nghĩa: Giáng sinh được tổ chức vào ngày 25 tháng 12.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Christmas is held because Christians want to _____.

have a good time

celebrate the birth of Christ

visit their friends and family

decorate big trees

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: That’s when Christians celebrate the birth of Christ.

Dịch nghĩa: Bởi vì những người theo đạo kỷ niệm ngày sinh của chúa Giê-su.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does the word “decorate” in line 4 mean?

make something look nicer

paint something

make something look worse

buy something

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ đồng nghĩa

Giải thích: decorate (v): trang trí = make something look nicer (v): khiến mọi thứ đẹp hơn

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

On Christmas day, people _____.

give each other presents

have an enormous meal with turkey

have Christmas pudding

all are correct

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: On Christmas Day, we give each other presents. We have one enormous meal with turkey, and after that, we have Christmas pudding.

Dịch nghĩa: Vào ngày lễ Giáng sinh, chúng tôi tặng quà cho nhau. Chúng tôi có một bữa ăn thịnh soạn với gà tây, và sau đó, chúng tôi có bánh pudding Giáng sinh.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which of the following is NOT true?

Dean is English

At Christmas, people get big trees anf decorate it

Dean prefers Halloween to Christmas

In the middle of December, people send a lot of Christmas cards to friends and family.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: My favorite time of the year is Christmas, which is on 25 December.

Dịch nghĩa: Dean thích Hallloween hơn Giáng sinh.

Đoạn văn

Complete this postcard with the most suitable words from the box.

          vacation     local           learn          fresh           rented         make

Dear Karen,

Hi, there! My (16) _____ was great! I visited my friends in Puerto Rico. I stayed at a nice hotel near a beautiful beach. We (17) _____ a car and traveled around the island.

I tried to (18) _____ windsurfing, but it was so difficult, I enjoyed the food and really liked the (19) ____fruit. I talked to a lot of (20) _____ people there. I’m really glad I studied Spanish in high school. See you soon!

Love,

Ken.

16. Tự luận
• 1 điểm
Hi, there! My (16) _____ was great! I visited my friends in Puerto Rico.
Xem đáp án

vacation

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền một danh từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “vacation”.

Dịch nghĩa: Chào cậu! Kỳ nghỉ của tôi thật tuyệt vời! Tôi đến thăm bạn của tôi ở Puerto Rico. Tôi ở tại một khách sạn đẹp gần một bãi biển xinh đẹp.

17. Tự luận
• 1 điểm

We (17) _____ a car and traveled around the island.

Xem đáp án

rented

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền một động từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “rented”.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã thuê một chiếc ô tô và đi du lịch quanh đảo.

18. Tự luận
• 1 điểm
I tried to (18) _____ windsurfing, but it was so difficult, I enjoyed the food
Xem đáp án

learn

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền một động từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “learn”.

Dịch nghĩa: Tôi đã cố gắng học lướt ván , nhưng nó khó quá.

19. Tự luận
• 1 điểm
and really liked the (19) ____fruit. 
Xem đáp án

fresh

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền một tính từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “fresh”.

Dịch nghĩa: Tôi đã cố gắng học lướt ván, nhưng nó quá khó, tôi rất thích đồ ăn và rất thích trái cây tươi.

20. Tự luận
• 1 điểm
I talked to a lot of (20) _____ people there.
Xem đáp án

local

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền một tính từ. Dựa vào nghĩa, ta lựa chọn “local”.

Dịch nghĩa: Tôi đã nói chuyện với rất nhiều người dân địa phương ở đó.

21. Tự luận
• 1 điểm

Make the sentences from the words and pharases provided.

 I/ wirte/ my report/ 8 o’clock last night.

Xem đáp án

I was writing my report at 8 o’clock last night.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “at + giờ cụ thể + thời gian ở tương lai” là dấu hiệu của thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Tôi đã đang viết báo cáo vào 8h tối qua.

22. Tự luận
• 1 điểm

He/ be/ Viet Nam/ two weeks.

Xem đáp án

He has been in Viet Nam for weeks.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ còn kéo dài đến hiện tại và có thể diễn ra trong tương lai.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã ở Việt Nam khoảng hai tuần.

23. Tự luận
• 1 điểm

It/ interesting/ learn/ English.

Xem đáp án

It is interesting to learn English.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: It’s + adj + to V: thật là làm sao để làm gì.

Dịch nghĩa: Thật thú vị để học Tiếng Anh.

24. Tự luận
• 1 điểm

Oh dear! They/ always/ go/ class late.

Xem đáp án

Oh dear! They are always going to class late.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ “always” dùng để chỉ thói quen xấu lặp đi lặp lại ở hiện tại làm người khác khó chịu.

Cấu trúc: S + be + always + V-ing

Dịch nghĩa: Thật thú vị để học Tiếng Anh. Trời ơi! Họ luôn luôn đến lớp muộn.

25. Tự luận
• 1 điểm

Mrs. Quyen/ cook/ when/ Hoa/ arrived home.

Xem đáp án

Mrs. Quyen was cooking when Hoa arrived home.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Cô Quyên đang nấu ăn thì Hoa về nhà.

26. Tự luận
• 1 điểm

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first.

They will build the building next year.

→ The building …………………………………………………….
Xem đáp án

The building will be built next year.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Cấu trúc câu bị động ở thì tương lai đơn:

S + will/shall + be + Ved/3 + (by sb) +.....

Dịch nghĩa: Tòa nhà sẽ được xây vào năm sau.

27. Tự luận
• 1 điểm

The last time we met each other was ten years ago.

→ We have …………………………………………………………..

Xem đáp án

We have not met ech other for ten years.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: The last time + S + Ved/2 + was + thời gian.: lần cuối cùng ai đó làm gì

= S + have/has + Ved/3 + for/since + thời gian

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã không gặp nhau khoảng 10 năm.

28. Tự luận
• 1 điểm

May I turn on the television?

→ Do you mind if I …………………………………………………..

Xem đáp án

Do you mind if I turn on the television?

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Do you mind if + S + V(s/es)?: bạn có phiền nếu ai đó làm gì?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu tôi bật tivi không?

29. Tự luận
• 1 điểm

Nam said: “My sister likes cooking”

→ Nam said …………………………………………………………..

Xem đáp án

Nam said that his sister liked cooking.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Cấu trúc câu trần thuật:

S + said/ told me/ said to me + (that) + S + V(lùi thì).

Dịch nghĩa: Nam đã nói rằng chị gái của anh ấy thích nấu ăn.

30. Tự luận
• 1 điểm

Please turn the music down.

→ Do you mind ……………………………………………………….

Xem đáp án

Do you mind turning the music down?

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Do you mind + Ving?: bạn có phiền khi làm gì?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu cho nhạc nhỏ xuống không?