Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Định Hải năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Định Hải năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 639 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

leader

spread

greeting

team

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /i:/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

design

describe

prize

tourist

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại là /ai/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

added

washed

stopped

worked

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án A phát âm là /id/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

head

beach

weather

heavy

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /i:/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose A, B, C or D which has different sound form the others.

parks

stamps

buildings

tourists

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án C phát âm là /z/, ba đáp án còn lại phát âm là /s/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer for each sentence.

Which TV programme _____ at 7 am tomorrow?

did you watch

will you watch

will you be watching

you will watch

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “at + giờ cụ thể + địa điểm tương lai” là dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Bạn sẽ xem chương trình truyền hình nào vào 7 giờ sáng mai?

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Too much carbon dioxide in the air can be _____ for humans to breathe.

poisonous

unfriendly

healthy

health

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. poisonous (a): có độc

B. unfriendly (a): không thân thiện

C. healthy (a): lành mạnh

D. health (n): sức khỏe

Dịch nghĩa: Quá nhiều carbon dioxide trong không khí có thể gây độc cho con người khi hít thở.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The man told his friends that he saw a UFO _____.

the day before

tomorrow

the next day

now

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: “before” trong câu trần thuật chuyển thành “the day before”.

Dịch nghĩa: Người đàn ông nói với bạn bè rằng anh ta đã nhìn thấy một UFO vào một ngày trước đó.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I intended _____ to New York with my parents.

flew

to fly

fly

flying

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: intend to V: dự định làm gì.

Dịch nghĩa: Tôi đã dự định sẽ đến New York với bố mẹ tôi.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If I met her, I _____ tell her the truth.

will

am

would

will be

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Câu điều kiện loại hai:

If S + Ved/2, S + would/could/might + Vbare

Dịch nghĩa: Nếu tôi gặp cô ấy, tôi sẽ nói cô ấy sự thật.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The heavy rain caused _____ in many parts of my country.

drought

floods

storms

barren

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. drought (n): hạn hán

B. floods (n): lũ lụt

C. storms (n): bão

D. barren (n): rào cản

Dịch nghĩa: Mưa to đã gây nên lũ lụt ở một số vùng nước tôi.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Please tell me the difference _____ science and technology.

among

of

for

between

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: between A and B: giữa cái gì và cái gì.

Dịch nghĩa: Làm ơn nói cho tôi sự khác biệt giữa khoa học và công nghệ.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She said she _____ to the moon when she had enough money.

travels

to travel

would travel

travel

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Câu trần thuật:

S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).

Dịch nghĩa: Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ đi du lịch lên mặt trăng khi cô ấy có đủ tiền.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Don’t drink that water. It is _____.

damaged

dumped

comtaminated

clean

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. damaged (a): nguy hiểm

B. dumped (a): ngu ngốc

C. comtaminated (a): ô nhiễm

D. clean (a): trong lành

Dịch nghĩa: Đừng uống nước đó. Nó bị ô nhiễm rồi.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which country doesn’t speak English as the first language?

America

England

Australia

Thailand

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. America (n): nước Mỹ

B. England (n): nước Anh

C. Australia (n): nước Úc

D. Thailand (n): Thái Lan

Dịch nghĩa: Quốc gia nào không nói Tiếng Anh bằng ngôn ngữ đầu tiên? – Thái Lan.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Mary and Tom are getting married soon.” – “__________”.

Oh no!

How wonderful!

That’s awful!

How terrible!

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: tình huống giao tiếp

Giải thích: How wonderful!: thật tuyệt vời

Dịch nghĩa: “Mary và Tom dự định kết hôn sớm.” – “Thật tuyệt vời!”

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“They have invented a flying car.” – “____________”.

Oh dear!

Never mind.

Alright.

Wow!

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: tình huống giao tiếp

Giải thích: A. Oh dear!: ôi chao

B. Never mind: đừng bận tâm

C. Alright: ổn thôi

D. Wow!: ồ

Dịch nghĩa: “Họ đã phát minh ra xe biết bay.” – “Ồ!”

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose A, B, C or D which has the closet meaning to the underlined words.

He is among wealthy members of the golf club.

poor

rich

generous

healthy

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ đồng nghĩa

Giải thích: wealthy (a) = rich (a): giàu có

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We provided them temporary accommodation during the storm.

a place to live

a place to go shopping

a place to play games

a place to read books

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ đồng nghĩa

Giải thích: accommodation (n) = a place to live: nơi sinh sống

Đoạn văn

Read the passage and choose the correct answer A, B, C for each blank.

Scientists say that in the future people will live (20) _____. Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (21) _____. With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (22) ______. Anti-ageing pills will also be invented to (23) _____ people live longer.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Scientists say that in the future people will live (20) _____.

farther

longer

shorter

higher

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. farther: xa hơn              

B. longer: lâu hơn              

C. shorter: ngắn hơn          

D. higher: cao hơn

Dịch nghĩa: Các nhà khoa học nói rằng trong tương lai con người sẽ sống lâu hơn.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Incurable diseases will be cured and ‘bad' genes will probably be (21) _____.

replaced

replace

replaces

replacing

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Cấu trúc câu bị động ở thì tương lai:

S + will + be + Ved/3 + (by sb) + ....

Dịch nghĩa: Những căn bệnh không chữa được sẽ được chữa khỏi và những gen ‘xấu’ có thể sẽ được thay thế.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
With healthier lifestyles and better medical care the average person will live to be 100 instead of 70 (for men) or 75 (for women) like (22) ______.

today

before

then

tomorrow

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. today: hôm nay                       

B. before: trước đây           

C. then: sau đó         

D. tomorrow: ngày mai

Dịch nghĩa: Với lối sống lành mạnh và chăm sóc y tế tốt hơn, người bình thường sẽ sống đến 100 tuổi thay vì 70 (đối với nam) hoặc 75 (đối với nữ) như hiện nay.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anti-ageing pills will also be invented to (23) _____ people live longer.

prevent

cure

stop

help

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. prevent: ngăn cản                   

B. cure: chữa trị       

C. stop: dừng lại       

D. help: giúp đỡ

Dịch nghĩa: Thuốc chống lão hóa cũng sẽ được phát minh để giúp con người sống lâu hơn.

Đoạn văn

Read the passage and choose the correct answer for each question.

Mars is called the Red Planet because of its reddish surface. There have been many explorations to Mars by humans since the mid-20th century. Scientists hope that we can find another planet to accommodate human life. There are major reasons why the climate on Mars is unsuitable for human life. Temperatures on Mars can be as low as -87 degrees Celsius and rarely get above 0 degrees Celsius.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The other name of Mars is also called _____

Red

The Red

The Red Planet

The Planet

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Mars is called the Red Planet because of its reddish surface.

Dịch nghĩa: Một cái tên khác của Sao Hỏa được gọi là Hành tinh Đỏ.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When did human explore Mars?

Early - 20th century

Mid - 20th century

Late - 20th century

Before - 20th century

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: There have been many explorations to Mars by humans since the mid-20th century.

Dịch nghĩa: Vào giữa thế kỉ 20.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What is the lowest temperature on Mars?

-87 degrees Celsius

0 degrees Celsius

87 degrees Celsius

-0 degrees Celsius

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Temperatures on Mars can be as low as -87 degrees Celsius and rarely get above 0 degrees Celsius.

Dịch nghĩa: Nhiệt độ thấp nhất trên Sao Hỏa: -87 độ C.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The word “climate” means _____

weather forecast

temperature

weather condition

problem

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: climate (n): khí hậu = weather comdition (n): điều kiện thời tiết.

28. Tự luận
• 1 điểm

Rewrite the sentences in reported speech.

Lan said: “I have read books about science.”

→ Lan said _____________________________________________________________

Xem đáp án

Lan said that she had read books about science.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Câu trần thuật:

S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).

Dịch nghĩa: Lan đã nói rằng cô ấy đã được những cuốn sách về khoa học.

29. Tự luận
• 1 điểm

“Will people communicate using telepathy?” Peter said

→ Peter asked me ________________________________________________________

Xem đáp án

Peter asked me if people would communicate using telepathy.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Câu trần thuật dạng Yes/ No:

S + asked sb + if/whether + S + V(lùi thì).

Dịch nghĩa: Peter hỏi tôi liệu mọi người có giao tiếp bằng thần giao cách cảm không.

30. Tự luận
• 1 điểm

David asked: “Why can’t humans live on other planets?”

→ David asked me _______________________________________________________

Xem đáp án

David asked me why human couldn’t live on other planets.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Câu trần thuật dạng Wh-Question:

S + asked sb + Wh-Question + S + V(lùi thì).

Dịch nghĩa: David hỏi tôi tại sao con người không thể sống trên hành tinh khác.