Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Long Phú năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Long Phú năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 649 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.

drought

ought

brought

bought

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án A phát âm là /aʊ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɔː/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.

hobbies

bags

organizations

groups

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /s/, ba đáp án còn lại phát âm là /z/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.

mash

scatter

package

metal

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ə/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has different pronunciation from others.

happened

helped

burned

bored

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án B phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences below.

Would you mind opening the door?

Yes, I would

No, I wouldn’t

No, thanks

Not at all

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Kiến thức: tình huống giao tiếp

Giải thích: Not at all: không có gì

Dịch nghĩa: Bạn có phiền mở cửa sổ không? – Không có gì.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A _____ is a trip you take by plane.

journey

traveling

cruise

flight

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: A. journey (n): cuộc hành trình (đi bộ)

B. traveling (n): chuyến du lịch (tàu, xe)

C. cruise (n): chuyến đi chơi (tàu thủy)

D. flight (n): chuyến bay

Dịch nghĩa: Một chuyến bay là một chuyến đi bạn đi bằng máy bay.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She prefers walking to _____ a bike.

ride

riding

to ride

rides

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Prefer Ving to Ving: thích cái gì hơn cái gì

Dịch nghĩa: Cô ấy thích đi bộ hơn là đạp xe.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The woman _____ to the headmaster will make a speech about protecting the environment.

talks

will talk

talking

talked

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng hiện tại phân từ (Ving) khi động từ trong mệnh đề ở dạng chủ động.

Dịch nghĩa: Người phụ nữ đang nói chuyện với hiệu trưởng sẽ phát biểu về việc bảo vệ môi trường.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Do you mind if I ______ the front seat of the taxi?

sit

sat

sitting

to sit

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Do you mind if I + V(s/es)…..?: bạn có phiền nếu tôi…?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu tôi ngồi ghế trước của taxi?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is a _____ drive from here to the city center.

twenty – minutes

twenty minutes

twenty – minute

twenty minute

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: Ô trống cần điền một tính từ.

“số lượng/khối lượng – đơn vị (số ít)” tạo thành một tính từ.

Dịch nghĩa: Mất 20 phút lái xe từ đây đến trung tâm thành phố.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The child should _____ because of his bad behavior.

be punished

punish

punished

punishes

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Câu bị động của động từ khuyết thiếu: Should be Ved/3

Dịch nghĩa: Đứa trẻ nên bị phạt bởi vì thái độ hư hỏng của cậu bé.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We’re _____ to hear that you pass the driving test.

pleasing

pleased

please

to please

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: pleased to do st (a): sẵn lòng, vui mừng làm gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi vui mừng khi nghe rằng bạn đỗ bài kiểm tra lái xe.

13. Tự luận
• 1 điểm

Give the correct form of the verb in blankets.

Your dog ever (bite) _____ anyone?- Yes, he (bite) _____ a policeman last week.

Xem đáp án

Has your dog ever bitten / bit  

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “ever” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.

“last week” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

Dịch nghĩa: Chó của bạn đã từng cắn ai chưa? – Có, nó đã cắn một cảnh sát tuần trước.

14. Tự luận
• 1 điểm

Would you mind if I (take) _____ a photo of you?

Xem đáp án

took

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: Would you mind if I + Ved/2….?: bạn có phiền nếu tôi làm gì…..?

Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu tôi chụp ảnh bạn không?

15. Tự luận
• 1 điểm

It is not difficult (remember) _____ 3R.

Xem đáp án

to remember

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: It is + (not) + adj + to V: thật là sao đó để làm gì đó.

Dịch nghĩa: Thật là không khó để ghi nhớ 3R.

16. Tự luận
• 1 điểm

Millions of old car tires (throw) _____ away every year.

Xem đáp án

are thrown

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: “every” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.

Cấu trúc thể bị động ở thì hiện tại đơn:

S + tobe + Ved/3

Dịch nghĩa: Hàng triệu lốp xe cũ bị vấp bỏ mỗi năm.

Đoạn văn

Read the following passage and choose the item (A, B, C or D) that best answers each of the questions about it.

I’m in the hospital! I’ve broken my leg! But don’t worry. I’ll be all right. I’ve been here since last Sunday. I had an accident at a football match. I tried to kick the ball but I kicked the goal post! The pain was quite bad, so Dad brought me to the hospital the same day.

I had a small operation three days ago. The nurses and doctors have been so nice, but the food’s disgusting. I prefer Mum’s cooking!

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where is the writer?

He’s going on a vacation.

He’s at home.

He’s in the hospital.

He’s at school.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: I’m in the hospital!

Dịch nghĩa: Anh ấy đang ở bệnh viện.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What has happened to him?

He has had a cold.

He has broken his leg.

He has had an accident.

b&c are correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: I’ve broken my leg! But don’t worry. I’ll be all right. I’ve been here since last Sunday. I had an accident at a football match.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã làm bị thương chân của mình/ Anh ấy bị tai nạn.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He felt _____ pain.

no

not much

a lot of

a&b are correct

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: The pain was quite bad, so Dad brought me to the hospital the same day.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã cảm thấy rất đau.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does the word ‘disgusting’ in line 6 mean?

delicious

good

healthy

awful

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: disgusting (a): kinh khủng = awful (a): tồi tệ

21. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words to make meaningful sentences.

enjoy/ here/ going/ you/ or/ do/ move/ you/ to/ staying/ are?

Xem đáp án

Do you enjoy staying here or are you going to move?

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: enjoy + Ving: hứng thú làm gì

be going to V: dự định làm gì

Dịch nghĩa: Bạn thích ở đây hay bạn dự định rời đi?

22. Tự luận
• 1 điểm
different/ thought/ would/ the journey/ quite/ I/ was/ from/ what/ be/ it.
Xem đáp án

The journey was quite different from what I thought it would be.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: different from: khác biệt

Dịch nghĩa: Chuyến đi khá khác biệt với những cái tôi đã nghĩ về nó.

23. Tự luận
• 1 điểm

because/ semester/ parents/ studies/ Tom’s/ very sad/ badly/ every/ are/ he/ very.

Xem đáp án

Tom’s parents are very sad because he studies very badly every semester.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: S + V + because + S + V: bởi vì…

Dịch nghĩa: Bố mẹ Tom rất buồn bởi vì anh ấy học rất tệ mỗi học kì.

24. Tự luận
• 1 điểm

left/ not/ father/ Ha Long/ since/ I/ for/ your/ met/ he/ have.

Xem đáp án

I have not met your father since he left for Ha Long.

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: S + has/have + (not) + Ved/3 + since + S + Ved/2

leave for somewhere: rời khỏi đâu.

Dịch nghĩa: Tôi đã không gặp bố bạn kể từ khi ông ấy rời khỏi Hạ Long.

25. Tự luận
• 1 điểm

Finish the second sentence in such a way that it is similar to the original one.

“Open the door, please,” said my grandmother.

My grandmother told me……………………………………………….……………
Xem đáp án

My grandmother told me to open the door.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: told sb to do st: yêu cầu ai đó làm gì.

Dịch nghĩa: Bà tôi yêu cầu tôi đóng cửa lại.

26. Tự luận
• 1 điểm

Nam often played soccer very well.

Nam used ………………………………………………………………………….…

Xem đáp án

Nam used to play soccer very well

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: used to V: đã thường làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.

Dịch nghĩa: Nam đã từng chơi bóng đá rất giỏi.

27. Tự luận
• 1 điểm

I’m not strong. I can’t take part in the games.

I’m not……………………………………………………………………….………

Xem đáp án

I’m not strong enough to take part in the games.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì.

Dịch nghĩa: Tôi không đủ khỏe để tham gia trò chơi.

28. Tự luận
• 1 điểm

Lan enjoys walking in the rain.

Lan is…..……………………………………………………………..……................

Xem đáp án

Lan is interested in walking in the rain.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: be interested in Ving: yêu thích làm gì.

Dịch nghĩa: Lan thích đi bộ trong mưa.

29. Tự luận
• 1 điểm

It’s three years since I last saw Nam.

I haven’t ……………………………………….…….………..……................……...

Xem đáp án

I haven’t seen Nam for three years.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: It’s + time + since S + last + V2/ed + O: lần cuối ai đó làm gì là khi nào.

= S + haven’t V3/ed + O + for + time: ai đó không làm gì trong bao lâu.

Dịch nghĩa: Tôi đã không nhìn thấy Nam trong ba năm.

30. Tự luận
• 1 điểm

Long isn’t rich enough to buy that car.

Long is too………………………………………………….……................…….......

Xem đáp án

Long is too poor to buy that car.

Kiến thức: từ vựng

Giải thích: S + tobe + too + adj + to V: quá đến nỗi mà không thể làm gì.

Dịch nghĩa: Long quá nghèo đến nỗi không thể mua cái xe đó.