Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Long Phú năm học 2023-2024 có đáp án
30 câu hỏi
Choose the word that has different pronunciation from others.
drought
ought
brought
bought
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án A phát âm là /aʊ/, ba đáp án còn lại phát âm là /ɔː/.
Choose the word that has different pronunciation from others.
hobbies
bags
organizations
groups
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án D phát âm là /s/, ba đáp án còn lại phát âm là /z/.
Choose the word that has different pronunciation from others.
mash
scatter
package
metal
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án D phát âm là /ə/, ba đáp án còn lại phát âm là /æ/.
Choose the word that has different pronunciation from others.
happened
helped
burned
bored
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án B phát âm là /t/, ba đáp án còn lại phát âm là /d/.
Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences below.
Yes, I would
No, I wouldn’t
No, thanks
Not at all
Đáp án đúng là D
Kiến thức: tình huống giao tiếp
Giải thích: Not at all: không có gì
Dịch nghĩa: Bạn có phiền mở cửa sổ không? – Không có gì.
journey
traveling
cruise
flight
Đáp án đúng là D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. journey (n): cuộc hành trình (đi bộ)
B. traveling (n): chuyến du lịch (tàu, xe)
C. cruise (n): chuyến đi chơi (tàu thủy)
D. flight (n): chuyến bay
Dịch nghĩa: Một chuyến bay là một chuyến đi bạn đi bằng máy bay.
She prefers walking to _____ a bike.
ride
riding
to ride
rides
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Prefer Ving to Ving: thích cái gì hơn cái gì
Dịch nghĩa: Cô ấy thích đi bộ hơn là đạp xe.
talks
will talk
talking
talked
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng hiện tại phân từ (Ving) khi động từ trong mệnh đề ở dạng chủ động.
Dịch nghĩa: Người phụ nữ đang nói chuyện với hiệu trưởng sẽ phát biểu về việc bảo vệ môi trường.
sit
sat
sitting
to sit
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Do you mind if I + V(s/es)…..?: bạn có phiền nếu tôi…?
Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu tôi ngồi ghế trước của taxi?
It is a _____ drive from here to the city center.
twenty – minutes
twenty minutes
twenty – minute
twenty minute
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Ô trống cần điền một tính từ.
“số lượng/khối lượng – đơn vị (số ít)” tạo thành một tính từ.
Dịch nghĩa: Mất 20 phút lái xe từ đây đến trung tâm thành phố.
The child should _____ because of his bad behavior.
be punished
punish
punished
punishes
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Câu bị động của động từ khuyết thiếu: Should be Ved/3
Dịch nghĩa: Đứa trẻ nên bị phạt bởi vì thái độ hư hỏng của cậu bé.
pleasing
pleased
please
to please
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: pleased to do st (a): sẵn lòng, vui mừng làm gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi vui mừng khi nghe rằng bạn đỗ bài kiểm tra lái xe.
Give the correct form of the verb in blankets.
Your dog ever (bite) _____ anyone?- Yes, he (bite) _____ a policeman last week.
Has your dog ever bitten / bit
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: “ever” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.
“last week” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Chó của bạn đã từng cắn ai chưa? – Có, nó đã cắn một cảnh sát tuần trước.
Would you mind if I (take) _____ a photo of you?
took
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Would you mind if I + Ved/2….?: bạn có phiền nếu tôi làm gì…..?
Dịch nghĩa: Bạn có phiền nếu tôi chụp ảnh bạn không?
It is not difficult (remember) _____ 3R.
to remember
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: It is + (not) + adj + to V: thật là sao đó để làm gì đó.
Dịch nghĩa: Thật là không khó để ghi nhớ 3R.
Millions of old car tires (throw) _____ away every year.
are thrown
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: “every” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.
Cấu trúc thể bị động ở thì hiện tại đơn:
S + tobe + Ved/3
Dịch nghĩa: Hàng triệu lốp xe cũ bị vấp bỏ mỗi năm.
Read the following passage and choose the item (A, B, C or D) that best answers each of the questions about it.
I’m in the hospital! I’ve broken my leg! But don’t worry. I’ll be all right. I’ve been here since last Sunday. I had an accident at a football match. I tried to kick the ball but I kicked the goal post! The pain was quite bad, so Dad brought me to the hospital the same day.
I had a small operation three days ago. The nurses and doctors have been so nice, but the food’s disgusting. I prefer Mum’s cooking!
Where is the writer?
He’s going on a vacation.
He’s at home.
He’s in the hospital.
He’s at school.
Đáp án đúng là C
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: I’m in the hospital!
Dịch nghĩa: Anh ấy đang ở bệnh viện.
What has happened to him?
He has had a cold.
He has broken his leg.
He has had an accident.
b&c are correct.
Đáp án đúng là D
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: I’ve broken my leg! But don’t worry. I’ll be all right. I’ve been here since last Sunday. I had an accident at a football match.
Dịch nghĩa: Anh ấy đã làm bị thương chân của mình/ Anh ấy bị tai nạn.
no
not much
a lot of
a&b are correct
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: The pain was quite bad, so Dad brought me to the hospital the same day.
Dịch nghĩa: Anh ấy đã cảm thấy rất đau.
delicious
good
healthy
awful
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: disgusting (a): kinh khủng = awful (a): tồi tệ
Reorder the words to make meaningful sentences.
enjoy/ here/ going/ you/ or/ do/ move/ you/ to/ staying/ are?
Do you enjoy staying here or are you going to move?
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: enjoy + Ving: hứng thú làm gì
be going to V: dự định làm gì
Dịch nghĩa: Bạn thích ở đây hay bạn dự định rời đi?
The journey was quite different from what I thought it would be.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: different from: khác biệt
Dịch nghĩa: Chuyến đi khá khác biệt với những cái tôi đã nghĩ về nó.
because/ semester/ parents/ studies/ Tom’s/ very sad/ badly/ every/ are/ he/ very.
Tom’s parents are very sad because he studies very badly every semester.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: S + V + because + S + V: bởi vì…
Dịch nghĩa: Bố mẹ Tom rất buồn bởi vì anh ấy học rất tệ mỗi học kì.
left/ not/ father/ Ha Long/ since/ I/ for/ your/ met/ he/ have.
I have not met your father since he left for Ha Long.
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: S + has/have + (not) + Ved/3 + since + S + Ved/2
leave for somewhere: rời khỏi đâu.
Dịch nghĩa: Tôi đã không gặp bố bạn kể từ khi ông ấy rời khỏi Hạ Long.
Finish the second sentence in such a way that it is similar to the original one.
“Open the door, please,” said my grandmother.
My grandmother told me……………………………………………….……………My grandmother told me to open the door.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: told sb to do st: yêu cầu ai đó làm gì.
Dịch nghĩa: Bà tôi yêu cầu tôi đóng cửa lại.
Nam often played soccer very well.
Nam used ………………………………………………………………………….…
Nam used to play soccer very well
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: used to V: đã thường làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn.
Dịch nghĩa: Nam đã từng chơi bóng đá rất giỏi.
I’m not strong. I can’t take part in the games.
I’m not……………………………………………………………………….………
I’m not strong enough to take part in the games.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: S + tobe + (not) + adj + enough + (for sb) + to V: (không) đủ để làm gì.
Dịch nghĩa: Tôi không đủ khỏe để tham gia trò chơi.
Lan enjoys walking in the rain.
Lan is…..……………………………………………………………..……................
Lan is interested in walking in the rain.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: be interested in Ving: yêu thích làm gì.
Dịch nghĩa: Lan thích đi bộ trong mưa.
It’s three years since I last saw Nam.
I haven’t ……………………………………….…….………..……................……...
I haven’t seen Nam for three years.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: It’s + time + since S + last + V2/ed + O: lần cuối ai đó làm gì là khi nào.
= S + haven’t V3/ed + O + for + time: ai đó không làm gì trong bao lâu.
Dịch nghĩa: Tôi đã không nhìn thấy Nam trong ba năm.
Long isn’t rich enough to buy that car.
Long is too………………………………………………….……................…….......
Long is too poor to buy that car.
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: S + tobe + too + adj + to V: quá đến nỗi mà không thể làm gì.
Dịch nghĩa: Long quá nghèo đến nỗi không thể mua cái xe đó.








