Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Trần Văn Trà có đáp án
18 câu hỏi
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others
comb
climb
suburb
bomb
Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /b/, còn lại là âm câm.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others
there
theatre
neither
feather
Đáp án đúng là: B
Đáp án B phát âm là /θ/, còn lại là /ð/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others
reply
shy
worry
dry
Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others
Europe
snow
cold
local
Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /ə/, còn lại là /oʊ/.
You can go back to the waiting room.
return
follow
get on
come in
Đáp án đúng là: A
Return = go back: trở lại
Dịch: Bạn có thể trở lại phòng chờ.
After each lesson, we often have a _____ test.
ten-minutes
minutes ten
ten-minute
tenth minute
Đáp án đúng là: C
Tính từ ghép: số lượng-danh từ số ít
Dịch: Sau mỗi bài học, chúng tôi thường có một bài kiểm tra.
My _____ city is Da Nang.
regular
popular
famous
favourite
Đáp án đúng là: D
- regular: thường xuyên
- pupular: phổ biến
- famous: nổi tiếng
- favorite: yêu thích
Dịch: Thành phố yêu thích của tôi là Đà Nẵng.
Television has both advantages and ______, so we need to use it properly.
limits
limitations
border
boundary
Đáp án đúng là: B
- limits: giới hạn
- limitations: ranh giới
- border: đường biên
- boundary: ranh giới
Dịch: TV có cả những lợi ích lẫn hạn chế, vì vậy chúng ta phải sử dụng nó đúng cách.
You ____ take photographs in the museum. Photography is strictly forbidden here.
should
don’t have to
mustn’t
need to
Đáp án đúng là: C
- should: nên
- don’t have to: không phải làm gì
- mustn’t: cấm
- need to: cần
Dịch: Bạn cấm được chụp ảnh ở trong bảo tàng. Việc chụp ảnh bị cấm nghiêm khắc ở đây.
You ____ take photographs in the museum. Photography is strictly forbidden here.
should
don’t have to
mustn’t
need to
Đáp án đúng là: C
- should: nên
- don’t have to: không phải làm gì
- mustn’t: cấm
- need to: cần
Dịch: Bạn cấm được chụp ảnh ở trong bảo tàng. Việc chụp ảnh bị cấm nghiêm khắc ở đây.
I am doing the homework. ______ the TV, please!
Turn off
Turn up
Turn on
Turn over
Đáp án đúng là: A
Turn off: tắt
Dịch: Tôi đang làm bài tập. Làm ơn tắt TV giùm!
- ____ do you go swimming? – Twice a week.
How much
How often
How long
How far
Đáp án đúng là: B
How often dùng để hỏi tần suất.
Dịch: Bạn có hay đi bơi không? – Hai lần tuần.
Alexander Fleming was famous ____ penicillin.
of discovering
for discover
with discover
for discovering
Đáp án đúng là: D
Be famous for Ving: nổi tiếng vì điều gì
Dịch: Alexander Fleming nổi tiếng vì khám phá ra penicillin.
Ba did many sports yesterday and he was _____________ (EXHAUST).
Đáp án đúng là: exhausted
Sau tobe ở đây cần một tính từ
Dịch: Ba đã tập nhiều môn thể thao vào hôm qua và anh ấy đã kiệt sức.
The football fans cheered _____________ (LOUD) for their side during the match.
Đáp án đúng là: loudly
Bổ ngữ cho động từ cần trạng từ.
Dịch: Những người hâm mộ cổ vũ lớn cho đội họ trong suốt trận đấu.
I started playing the piano, but I don’t think I have much _____________ (MUSIC) talent.
Đáp án đúng là: musical
Trước danh từ cần một tính từ.
Dịch: Tôi đã bắt đầu chơi piano nhưng tôi không thích tôi có nhiều năng khiếu âm nhạc.
The _____________ (EQUIP) in this gym is very new and moder.
Đáp án đúng là: equipment
Sau the cần một danh từ.
Dịch: Thiết bị trong phòng gym rất mới và hiện đại.
He has a wonderful _____________ (COLLECT) of stamps.
Đáp án đúng là: collection
Sau tính từ cần một danh từ.
Dịch: Anh ấy có một bộ sưu tập tem tuyệt vời.

