Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Trần Văn Trà có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Trần Văn Trà có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 676 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

comb

climb

suburb

bomb

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /b/, còn lại là âm câm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

there

theatre

neither

feather

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /θ/, còn lại là /ð/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

reply

shy

worry

dry

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

Europe

snow

cold

local

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ə/, còn lại là /oʊ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

You can go back to the waiting room.

return

follow

get on

come in

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Return = go back: trở lại

Dịch: Bạn có thể trở lại phòng chờ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

After each lesson, we often have a _____ test.

ten-minutes

minutes ten

ten-minute

tenth minute

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tính từ ghép: số lượng-danh từ số ít

Dịch: Sau mỗi bài học, chúng tôi thường có một bài kiểm tra.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My _____ city is Da Nang.

regular

popular

famous

favourite

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- regular: thường xuyên

- pupular: phổ biến

- famous: nổi tiếng

- favorite: yêu thích

Dịch: Thành phố yêu thích của tôi là Đà Nẵng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Television has both advantages and ______, so we need to use it properly.

limits

limitations

border

boundary

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- limits: giới hạn

- limitations: ranh giới

- border: đường biên

- boundary: ranh giới

Dịch: TV có cả những lợi ích lẫn hạn chế, vì vậy chúng ta phải sử dụng nó đúng cách.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

You ____ take photographs in the museum. Photography is strictly forbidden here.

should

don’t have to

mustn’t

need to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- should: nên

- don’t have to: không phải làm gì

- mustn’t: cấm

- need to: cần

Dịch: Bạn cấm được chụp ảnh ở trong bảo tàng. Việc chụp ảnh bị cấm nghiêm khắc ở đây.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

You ____ take photographs in the museum. Photography is strictly forbidden here.

should

don’t have to

mustn’t

need to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- should: nên

- don’t have to: không phải làm gì

- mustn’t: cấm

- need to: cần

Dịch: Bạn cấm được chụp ảnh ở trong bảo tàng. Việc chụp ảnh bị cấm nghiêm khắc ở đây.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I am doing the homework. ______ the TV, please!

Turn off

Turn up

Turn on

Turn over

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Turn off: tắt

Dịch: Tôi đang làm bài tập. Làm ơn tắt TV giùm!

12. Trắc nghiệm
1 điểm

- ____ do you go swimming? – Twice a week.

How much

How often

How long

How far

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How often dùng để hỏi tần suất.

Dịch: Bạn có hay đi bơi không? – Hai lần tuần.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Alexander Fleming was famous ____ penicillin.

of discovering

for discover

with discover

for discovering

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Be famous for Ving: nổi tiếng vì điều gì

Dịch: Alexander Fleming nổi tiếng vì khám phá ra penicillin.

14. Tự luận
1 điểm

Ba did many sports yesterday and he was _____________ (EXHAUST).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: exhausted

Sau tobe ở đây cần một tính từ

Dịch: Ba đã tập nhiều môn thể thao vào hôm qua và anh ấy đã kiệt sức.

15. Tự luận
1 điểm

The football fans cheered _____________  (LOUD) for their side during the match.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: loudly

Bổ ngữ cho động từ cần trạng từ.

Dịch: Những người hâm mộ cổ vũ lớn cho đội họ trong suốt trận đấu.

16. Tự luận
1 điểm

I started playing the piano, but I don’t think I have much _____________  (MUSIC) talent.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: musical

Trước danh từ cần một tính từ.

Dịch: Tôi đã bắt đầu chơi piano nhưng tôi không thích tôi có nhiều năng khiếu âm nhạc.

17. Tự luận
1 điểm

The _____________  (EQUIP) in this gym is very new and moder.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: equipment

Sau the cần một danh từ.

Dịch: Thiết bị trong phòng gym rất mới và hiện đại.

18. Tự luận
1 điểm

He has a wonderful _____________  (COLLECT) of stamps.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: collection

Sau tính từ cần một danh từ.

Dịch: Anh ấy có một bộ sưu tập tem tuyệt vời.