Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Thái Bình có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Thái Bình có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 672 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word of which the underlined part is pronounced differently from the others.

open

flower

close

nose

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /aʊ/ còn lại là /oʊ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word of which the underlined part is pronounced differently from the others.

tables

watches

matches

houses

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /z/ các đáp án còn lại là /iz/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word of which the underlined part is pronounced differently from the others.

apple

map

man

water

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /ɔ:/ còn lại là /æ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the word of which the underlined part is pronounced differently from the others.

between

behind

next

me

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /e/ còn lại phát âm là /ɪ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What ............................. is her hair?

color

number

length

name

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

What color + tobe + S?: hỏi màu sắc

Dịch: Tóc của cô ấy màu gì?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I'd like some rice I'm ...............................

thirsty

thin

hungry

full

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- thirsty: khát

- thin: gầy

- hungry: đói

- full: no

Dịch: Tôi muốn một chút cơm, tôi đang đói.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

............................... sports do you play?

Which

What

How

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi lựa chọn dùng từ hỏi which.

Dịch: Môn thể thao nào mà bạn chơi?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

He ..............................very tired and thirsty.

feel

to feel

feeling

feels

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chủ ngữ số ít => chịa động từ

Dịch: Anh ấy thấy rất đói và khát.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

She ............................. her motorbike at the moment.

ride

rides

is riding

are riding

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- at the moment => thì hiện tại tiếp diễn

- chủ ngữ số ít => dùng tobe “is”

Dịch: Cô ấy đang lái xe máy bây giờ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What is there ............................. lunch?

to

for

in

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Có cái gì cho bữa trưa?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

................................. rice does his father want?

How many

How much

What

Which

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How much dùng để hỏi số lượng và đi với danh từ không đếm được.

Dịch: Bố anh ấy muốn bao nhiêu cơm?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What would you ..................................?

want

need

do

like

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

What + would + S + like?: Hỏi ai muốn cái gì

Dịch: Bạn muốn cái gì?

13. Tự luận
1 điểm

He (feel) ................................. hot and thirsty. He would like some cold water.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: feels

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Anh ấy thấy nóng và khát. Anh ấy muốn một chút nước lạnh.

14. Tự luận
1 điểm

Look! She (play) ................................... football.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is playing

Thường khi câu bắt đầu bằng những từ như “look!” thì vế sau chia thì hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Nhìn kìa! Cô ấy đang đá bóng.

15. Tự luận
1 điểm

They (not ride) ................................... a bicycle to school every day. They walk.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: don’t ride

Every day => hiện tại đơn

Dịch: Họ không đi xe đạp tới trường mỗi ngày. Họ đi bộ.

16. Tự luận
1 điểm

Lan is hungry. She would like (eat) ................................ some noodles.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: to eat

Would like to V: muốn làm gì

Dịch: Lan đói. Cô ấy muốn ăn một chút mì.

17. Tự luận
1 điểm

1. a bottle of

B

a. cooking oil

b. rice

c. tea

d. soap

Xem đáp án

Đáp án đúng là: a

a bottle of cooking oil: một chai dầu ăn

18. Tự luận
1 điểm

2. a packet of

B

a. cooking oil

b. rice

c. tea

d. soap

Xem đáp án

Đáp án đúng là: c

a packet of tea: một gói trà

19. Tự luận
1 điểm

3. a bar of

B

a. cooking oil

b. rice

c. tea

d. soap

Xem đáp án

Đáp án đúng là: d

a bar of soap: một bánh xà phòng

20. Tự luận
1 điểm

4. a kilo of

B

a. cooking oil

b. rice

c. tea

d. soap

Xem đáp án

Đáp án đúng là: b

a kilo of rice: một cân gạo

21. Tự luận
1 điểm

Lan has three meals a day: breakfast, lunch and dinner. She usually has breakfast at home. She has bread, eggs and milk for breakfast. At school, Lan and her friends have lunch at half past eleven. They often have fish or meat and vegetables for lunch. Lan has dinner with her parents at home at seven o'clock. They often have meat, fish or chicken and vegetables for dinner. After dinner, they eat some fruit and drink tea. Lan likes dinner because it is a big and happy meal of the day

How many meals does Lan have a day?

->.............................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She has three meals a day.

Dẫn chứng ở câu “Lan has three meals a day: breakfast, lunch and dinner.

Dịch: Lan có ba bữa một ngày: sáng, trưa và tối.

22. Tự luận
1 điểm

. Do Lan and her friends have lunch at home?

->..............................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: No,they don’t.

Dẫn chứng ở câu “At school, Lan and her friends have lunch at half past eleven.

23. Tự luận
1 điểm

Who does Lan have dinner with?

->..............................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She has dinner with her parents.

Dẫn chứng ở câu “Lan has dinner with her parents at home at seven o'clock.

Dịch: Lan có bữa tối với bố mẹ cô ấy ở nhà vào lúc 7 giờ.

24. Tự luận
1 điểm

Why does she like dinner?

->....................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Because it is a big and happy meal of the day.

Dẫn chứng ở câu “Lan likes dinner because it is a big and happy meal of the day.

Dịch: Lan thích bữa tối bởi vì nó là một bữa ăn lớn và vui vẻ của ngày.

25. Tự luận
1 điểm

doing/ I/ in/ the library/ am/ homework/ my/.

->.......................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I am doing my homework in the library.

Thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are+ Ving

Dịch: Tôi đang làm bài tập về nhà ở thư viện.

26. Tự luận
1 điểm

you/ what time/ go/ school/ do/ to/?

->..........................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What time do you go to school?

What time + trợ động từ + S + Vinf?: hỏi thời gian

Dịch: Bạn đến trường lúc mấy giờ?

27. Tự luận
1 điểm

in/ my father/ often/ the evening/ watches/ television/.

->..................................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My father often watches television in the evening.

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Dịch: Bố tôi thường xem TV vào buổi tối.

28. Tự luận
1 điểm

Ba and his mother/ in/ Are/ living room/ the/?

->............................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Are Ba and his mother in the living room?

Dịch: Ba và mẹ anh ấy đang ở trong phòng khách phải không?