Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Quang Trung có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Quang Trung có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 673 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại. Khoanh tròn A, B, C hoặc D ứng với từ chọn.

restaurant

eraser

temple

television

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /ɪ/, còn lại là /e/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại. Khoanh tròn A, B, C hoặc D ứng với từ chọn.

supermarket

museum

number

music

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ʌ/, còn lại là /ju:/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại. Khoanh tròn A, B, C hoặc D ứng với từ chọn.

ahead

arrive

after

apartment

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /æ/, còn lại là /ə/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại. Khoanh tròn A, B, C hoặc D ứng với từ chọn.

kite

know

knee

knife

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /k/, còn lại là âm câm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại. Khoanh tròn A, B, C hoặc D ứng với từ chọn.

pastimes

light

thin

write

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ/cụm từ thích hợp nhất để hoàn chỉnh các câu sau. Khoanh tròn A, B, C hoặc D ứng với từ/cụm từ đúng. (2.0pts)

Lan lives ______ the countryside with her parents.

on

in

of

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

In the countryside: ở nông thôn

Dịch: Lan sống ở nông thôn với bố mẹ của cô ấy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Is ______ any supermarkets near your house? 

this

there

that

these

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tobe + there…: có cái gì?

Dịch: Có cái siêu thị nào ở gần nhà bạn không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

At an intersection, you ______ slow down.

must

mustn’t

can

could

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- must: phải làm gì

- mustn’t: cấm làm gì

- can: có thể

- could: có thể

Dịch: Khi bạn ở giao lộ thì bạn phải đi chậm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

______ are where farmers often grow rice

Rice paddies

Paddy fields

Crops

A&B are correct

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Rice paddies = Paddy fields: cánh đồng

Dịch: Những cánh đồng là nơi những nông dân thường trồng lúa. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

They are ______ and they have no time for a hoilday

full

busy

hard

hurry

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- full: no

- busy: bận rộn

- hard: chăm chỉ

- hurry: nhanh lên

Dịch: Họ bận rộn và không có thời gian để đi nghỉ mát.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

They always play basketball in the backyard  ______ Sunday morning.

in

at

on

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có thứ sẽ đi với “on”.

Dịch: Họ luôn chơi bóng rổ ở sân sau vào sáng chủ nhật.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Oh my gosh! It’s raining cats and dogs outside. The phrase raining cats and dogs means raining ______.

slowly

heavily

greatly

little

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

raining cats and dogs  = heavily: (mưa) nặng hạt

Dịch: Trời ơi, bên ngoài mưa to quá.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

______ are which a lot of ethnic minorities are living in 

Villas

Apartments

Stilt houses

plazas

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- villas: biệt thự

- apartments: căn hộ

- stilt houses: nhà sàn

- plazas: trung tâm mua sắm

Dịch: Nhà sàn là nơi rất nhiều dân tộc thiểu số sống.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

How ______ is a cup of tea? - 15.000 dong.

many

often

about

much

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

How much + tobe + N: hỏi giá

Dịch: Ly trà này bao nhiêu tiền vậy?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother always gets ______ very early.

on

up

of

in

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Get up: thức dậy

Dịch: Mẹ tôi luôn thức dậy rất sớm.

16. Tự luận
1 điểm

What time ________Nam (get) ________ up every day?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: does/get

Every day => thì hiện tại đơn

Dịch: Mọi ngày Nam dậy lúc mấy giờ?

17. Tự luận
1 điểm

The Sun (rise) ________ in the East.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: rises

Nêu lên một sự thật hiển nhiên => thì hiện tại đơn

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Mặt trời mọc ở đằng đông.

18. Tự luận
1 điểm

People shouldn`t (drink) ________ too much coffee. It (not be) ________ good for their health.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: drink/isn’t

Shouldn’t + Vinf: nên làm gì

Nêu lên một sự thật hiển nhiên => thì hiện tại đơn

Dịch: Mọi người không nên uống quá nhiều cà phê. Nó thì không tốt cho sức khỏe.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn A, B, C hoặc D ứng với phương án đúng để hoàn chỉnh văn bản sau. (1.0p)

Jim Green is a student at MaySecondary School. He has classes from Monday to Friday. He has many (2)______ to do after class in the afternoon. On Monday and Wednesday, he helps his (3)______ with their English. On Tuesday and Thursday, he takes part in the Informatics Club. On Friday, he (4)______ basketball. He goes to the park or museum (5)______ his parents and his sister (6)______ Saturday. On Sunday, he has a good rest (7)______ home and (8)______ his homework.

school

lesson

housework

things

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- school: trường

- lesson: bài học

- housework: việc nhà

- things: thứ

Dịch: Anh ấy có rất nhiều thứ để làm sau giờ học vào buổi chiều.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He has many (2)______ to do after class in the afternoon.

books

friends

rulers

notebooks

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- books: sách

- friends: bạn bè

- rulers: thước

- notebooks: vở ghi

Dịch: Vào thứ hai và thứ tư, anh ấy giúp đỡ bạn học tiếng Anh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Wednesday, he helps his (3)______ with their English.

reads

plays

writes

sees

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Play basketball: chơi bóng rổ

Dịch: Vào thứ sáu, họ chơi bóng rổ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

On Friday, he (4)______ basketball.

with

to

by

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

With sb: với ai

Dịch: Anh ấy đến công viên hoặc bảo tàng với bố mẹ và chị gái.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

He goes to the park or museum (5)______ his parents and his sister (6)______ Saturday.

at

in

on

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

On + thứ

Dịch: Anh ấy đến công viên hoặc bảo tàng với bố mẹ và chị gái vào thứ bảy.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He goes to the park or museum (5)______ his parents and his sister (6)______ Saturday.

in

at

on

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

At home: ở nhà

Dịch: Vào chủ nhật, anh ấy nghỉ ngơi ở nhà.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

On Sunday, he has a good rest (7)______ home and (8)______ his homework.

makes

works

does

thinks

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Do homework: làm bài tập về nhà

Dịch: Vào chủ nhật, anh ấy nghỉ ngơi ở nhà và làm bài tập về nhà.

26. Tự luận
1 điểm

Đọc văn bản và trả lời các câu hỏi sau. Đối với các câu hỏi từ 1, 2, 3, 4, 5 viết câu trả lời vào chỗ trống sau mỗi câu hỏi (có thể trả lời ngắn gọn nhưng phải đủ ý); đối với các câu hỏi từ 6,7, 8, 9, 10 khoanh tròn A, B, C hoặc D ứng với phương án đúng để hoàn chỉnh câu. (2.0pts)

Antarcticais a snow-covered continent. The average temperature at the South Pole is -50°C. Few plants and animals can live on the land because it is too cold for them. There are a few scientists from different countries who live and work on special bases in Antarctica. On midsummer’s day (June 22nd) there is daylight for 24 hours and so during this period a few tourist ships and planes come to see this strange land. But in the winter there is no daylight for months. It must be a terrible place during the winter. The snow is always there- winter and summer- but in fact, little snow falls in the year (an average of 12 - 20 cm). People say that it can be a beautiful place. At first, it appears frightening but after a little time, some people fall in love with it.

What is the weather like in Antarctica?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The average temperature at the South Pole is -50°C.

Dịch: Nhiệt độ trung bình ở cực nam là -50oC.

27. Tự luận
1 điểm

Why can few plants and animals live in Antarctica?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Because it is too cold for them.

Dẫn chứng ở câu “Few plants and animals can live on the land because it is too cold for them.”

Dịch: Rất ít cây cối và động vật có thể sống ở trên đất này bởi vì nó quá lạnh đối với chúng.

28. Tự luận
1 điểm

Where do the scientists come from?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They come from different countries.

Dẫn chứng ở câu “There are a few scientists from different countries who live and work on special bases in Antarctica.

Dịch: Có một số nhà khoa học đến từ nhiều quốc gia khác nhau họ sống và làm việc ở những khu vực đặc biệt ở Antarctica.

29. Tự luận
1 điểm

How many tourist ships and planes come to see this strange land?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: There are a few tourist ships and planes.

Dẫn chứng ở câu “On midsummer’s day (June 22nd) there is daylight for 24 hours and so during this period a few tourist ships and planes come to see this strange land.”

Dịch: Vào những ngày giữa hè (22 tháng 6), có ánh sáng suốt 24 giờ và trong suốt khoảng thời gian này, một vài thuyền và máy bay chở du khách đến để thăm thú mảnh đất kì lạ này.

30. Tự luận
1 điểm

What is always in Antartica?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It’s the snow.

Dẫn chứng ở câu “The snow is always there- winter and summer.”

Dịch: Tuyết thì luôn có ở đây, cả đông lẫn hè.

31. Tự luận
1 điểm

What is the height of that building?

→ How ____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How high is that building?

What + tobe + the heigh of N = How high + tobe + N: hỏi độ cao

Dịch: Tòa nhà kia cao bao nhiêu?

32. Tự luận
1 điểm

What about going swimming?

→ Why _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Why don’t we go swimming?

What about Ving = Why don’t we Vinf: gợi ý làm gì

Dịch: Sao chúng ta không đi bơi đi?

33. Tự luận
1 điểm

What about going swimming?

→ Why _____________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Why don’t we go swimming?

What about Ving = Why don’t we Vinf: gợi ý làm gì

Dịch: Sao chúng ta không đi bơi đi?

34. Tự luận
1 điểm

No one in the group is taller than Trung.

→ Trung _______________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Trung is the tallest in the group.

So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est

Dịch: Trung cao nhất nhóm.

35. Tự luận
1 điểm

No one in the group is taller than Trung.

→ Trung _______________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Trung is the tallest in the group.

So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: the + adj-est

Dịch: Trung cao nhất nhóm.

36. Tự luận
1 điểm

To the left of my school, there’s a bakery. To the right of my school, there’s a park.

→ My school ____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My school is between a bakery and a park.

Between A and B: giữa A và B

Dịch: Trường của tôi ở giữa một tiệm bánh và một công viên.

37. Tự luận
1 điểm

How many students are there in your school?

→ How many students does _________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How many students does your school have?

How many + N(đếm được số nhiều) + are there…? = How many + N(đếm được số nhiều) + trợ động từ + S + Vinf?

Dịch: Trường bạn có bao nhiêu học sinh?