Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Phước An có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Phước An có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 686 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

rice

like

lips

nice

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

soda

potato

kilo

carrot

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /ə/, còn lại là /oʊ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

thin

that

mouth

thick

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /ð/, còn lại là /θ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What color .............her eyes?

be

is

are

has

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chủ ngữ số nhiều => tobe “are”

Dịch: Mắt của cô ấy màu gì?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

He isn’t tall. He is..........................

big

short

fat

thin

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- big: to

- short: thấp

- fat: béo

- thin: gầy

Dịch: Anh ấy không cao. Anh ấy thấp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

He isn’t tall. He is..........................

big

short

fat

thin

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- big: to

- short: thấp

- fat: béo

- thin: gầy

Dịch: Anh ấy không cao. Anh ấy thấp.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What ...................you like? – I’d like some water.

are

do

would

be

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

What would you like?: Bạn thích cái gì?

Dịch:

- Bạn thích gì?

- Tôi muốn uống nước.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother buys................tea.

a box of

a bottle of

a tube of

a packet of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- a box of: hộp

- a bottle of: chai

- a tube of: tuýp

- a packet of: gói

Dịch: Mẹ tôi mua một gói trà.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you...............some milk?

eat

like

be

has

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Would you like some…?: Bạn có muốn dùng…?

Dịch: Bạn có muốn dùng một chút sữa không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What is he doing? – He .................video games.

play

plays

is playing

are playing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thì hiện tại tiếp diễn: tobe Ving

Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”

Dịch: Anh ấy đang làm gì? – Anh ấy đang chơi trò chơi điện tử.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

There is ................rice on the table.

some

any

many

a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Rice không đếm được => loại C, D

Any thường đi vs câu phủ định hoặc nghi vấn => loại B

Dịch: Có một chút gạo trên bàn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

. .............I help you?

Am

Have

Can

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Tôi có thể giúp gì bạn?

13. Tự luận
1 điểm

Match the questions in column A with the answers in column B. (1 mark)

A

1. What is she doing?

2. What color are your eyes?

3. Are there any bananas?

4. What would you like?

B

A. No, there aren’t

B. I’d like an apple

C. My eyes are brown

D. She is cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch:

- Cô ấy đang làm gì thế?

- Cô ấy đang nấu ăn.

14. Tự luận
1 điểm

2. What color are your eyes?

B

A. No, there aren’t

B. I’d like an apple

C. My eyes are brown

D. She is cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch:

- Mắt bạn màu gì vậy?

- Mắt tôi màu nâu.

15. Tự luận
1 điểm

3. Are there any bananas?

B

A. No, there aren’t

B. I’d like an apple

C. My eyes are brown

D. She is cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Có quả chuối nào không?

- Không, không có quả nào cả.

16. Tự luận
1 điểm

4. What would you like?

B

A. No, there aren’t

B. I’d like an apple

C. My eyes are brown

D. She is cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch:

- Bạn muốn gì?

- Tôi muốn một quả táo.

17. Tự luận
1 điểm

4. What would you like?

B

A. No, there aren’t

B. I’d like an apple

C. My eyes are brown

D. She is cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch:

- Bạn muốn gì?

- Tôi muốn một quả táo.

18. Tự luận
1 điểm

Lan (have)......................black eyes.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: has

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Lan có đôi mắt đen.

19. Tự luận
1 điểm

Lan (have)......................black eyes.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: has

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Lan có đôi mắt đen.

20. Tự luận
1 điểm

Orange juice (be).......................her favorite drink.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is

Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”  

Dịch: Nước cam ép là thức uống yêu thích của cô ấy.

21. Tự luận
1 điểm

He (play)............................soccer now.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is playing

Now => hiện tại tiếp diễn

Dịch: Anh ấy đang chơi bóng đá.

22. Tự luận
1 điểm

There (not be)...........................any milk.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is not

Vì milk không đếm được => đi với tobe “is”

Dịch: Không có chút sữa nào cả.

23. Tự luận
1 điểm

Arrange the words in the boxwith the suitable group. (1 mark)

Fish            soda           rice            milk

Food: .......................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: fish (cá), rice (cơm)

24. Tự luận
1 điểm

Drink: .......................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: soda (nước có ga), milk (sữa)

25. Tự luận
1 điểm

Ba is a student in grade 6. His favorite food is fish. He likes chicken and meat, too. He always drinks lemonade in the afternoon. He has bread and milk for breakfast. He has fish, meat, and rice for lunch, too. He does not like lettuce and peas. He doesn’t drink tea and coffee. They are not good for children

His favorite food is fish.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu thứ hai trong bài.

Dịch: Món ăn yêu thích của anh ấy là cá.

26. Tự luận
1 điểm

He has bread and milk for breakfast.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Dẫn chứng ở câu 5 trong bài.

Dịch: Anh ấy có bánh mì và sữa cho bữa sáng.

27. Tự luận
1 điểm

Tea and coffee are good for children.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

He doesn’t drink tea and coffee. They are not good for children.

Dịch: Anh ấy không thích uống trà và cà phê. Chúng không tốt cho trẻ em.

28. Tự luận
1 điểm

Which grade is he in?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He is in grade 6.

Dẫn chứng ở câu “Ba is a student in grade 6.”

Dịch: Ba là một học sinh lớp 6.

29. Tự luận
1 điểm

Does he like chicken and meat?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, he does.

Dẫn chứng ở câu “He likes chicken and meat, too.”

Dịch: Anh ấy cũng thích gà và thịt.

30. Tự luận
1 điểm

What does he have for lunch?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He has fish, meat, and rice for lunch.

Dẫn chứng ở câu “He has fish, meat, and rice for lunch, too.”

Dịch: Anh ấy cũng ăn cá, thịt và cơm trong bữa trưa.

31. Tự luận
1 điểm

color/ What/ hair?/ her/ is

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What color is her hair?

What color + tobe + S?: hỏi màu sắc

Dịch: Tóc cô ấy có màu gì?

32. Tự luận
1 điểm

I/ thirsty./ am

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I am thirsty.

Dịch: Tôi đang khát.

33. Tự luận
1 điểm

Lan/ juice./ likes/ orange

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Lan likes orange juice.

Dịch: Lan thích nước cam ép.