Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Phan Đăng Lưu có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Phan Đăng Lưu có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 651 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently: wife, fine, wine, rich

wife

fine

wine

rich

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently: girl, fish, live, drink

girl

fish

live

drink

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ɜ:/, còn lại là /ɪ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently: marriage, exam, family, national

marriage

exam

family

national

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ɪ/, còn lại là /æ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently: teach, heart, peach, team

teach

heart

peach

team

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /ɜ:/, còn lại là /i:/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently: chess, champion, machine, match

chess

champion

machine

match

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ʃ/, còn lại là /tʃ/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage and answer the questions

Mr Lam lives in the country. He gets up early, at about five thirty. He starts his work at half past six o’clock. His big meal of the day is lunch at twelve o’clock. He often has meat, potatoes, vegetables and chicken for lunch. At five o’clock, he finishes his work and plays sports. He plays basketball with his friends three times a week. He often has a cup of coffee in his free time. On the weekend, he sometimes goes walking in the mountains.

Where does Mr Lam live?

in the city

in the country

in an apartment

in a small town

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dẫn chứng ở câu “Mr Lam lives in the country.”

Dịch: Anh Lam sống ở nông thôn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does he start his work?

5.30 a.m

6 a.m

6.30 a.m

7 a.m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dẫn chứng ở câu “He starts his work at half past six o’clock.”

Dịch: Anh ấy bắt đầu làm việc vào lúc 6h30.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

How often does he play basketball?

once a week

twice a week

three times a week

four times a week

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dẫn chứng ở câu “He plays basketball with his friends three times a week.”

Dịch: Anh ấy chơi bóng rổ với bạn ba lần một tuần.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What is his big meal of the day?

breakfast

lunch

dinner

evening

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dẫn chứng ở câu “His big meal of the day is lunch at twelve o’clock.”

Dịch: Bữa ăn lớn của anh ấy trong ngày là bữa trưa vào lúc 12h.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What does he do in his free time?

He plays soccer

He watches TV

He goes walking

He has a cup of coffee

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dẫn chứng ở câu “He often has a cup of coffee in his free time.”

Dịch: Anh ấy thường uống một cốc cà phê khi anh ấy rảnh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the passage.

My favourite meal is breakfast. From Monday (11) ___ Friday I go to school early so I have a quick breakfast. I usually (12) ______ cereal with milk or sometimes I have toast and jam, but the weekend is different!

On Saturdays and Sundays, my dad (13) ______ an English breakfast for everyone in our family. A typical English breakfast is egg, bacon, sausages, tomatoes, mushrooms and baked beans (beans in tomato sauce). Then we have toast and jam. I (14) _______ orange juice and my mum and dad drink tea or coffee. I love breakfast on the weekend (15) _________ I have breakfast with my whole family.

to

at

between

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

From…to…: từ…đến…

Dịch: Từ thứ hai đến thứ sáu tôi đến trường sớm vì vậy phải ăn sáng nhanh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually (12) ______ cereal with milk or sometimes I have toast and jam, but the weekend is different!

has

having

have

to have

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Usually => hiện tại đơn

I không chia động từ

Dịch: Tôi thường ăn ngũ cốc với sữa, thỉnh thoảng là bánh mì với mứt nhưng cuối tuần thì khác.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

On Saturdays and Sundays, my dad (13) ______ an English breakfast for everyone in our family.

eats

cooks

takes

makes

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cook breakfast: nấu bữa sáng

Dịch: Vào những ngày thứ 7 và chủ nhật, bố tôi thường nấu bữa sàng kiểu Anh cho gia đình.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I (14) _______ orange juice and my mum and dad drink tea or coffee.

eat

go

drink

do

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Drink juice: uống nước ép

Dịch: Tôi uống nước ép còn bố mẹ tôi uống trà hoặc cà phê.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I love breakfast on the weekend (15) _________ I have breakfast with my whole family.

but

because

so

and

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- but: nhưng

- because: bởi vì

- so: vì vậy

- and: và

Dịch: Tôi yêu thích bữa sáng cuối tuần vì tôi có bữa sáng với toàn bộ gia đình tôi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday was Monday. I _______ at school.

be

is

am

was

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Yesterday => quá khứ đơn

Dịch: Hôm qua là thứ hai. Tôi ở trường.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong _______ to Phu Quoc island last Sunday.

go

went

goes

is going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Last Sunday => quá khứ đơn

Dịch: Phong đến đảo Phú Quốc vào chủ nhật tuần trước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan _________ all her homework yesterday

did

do

does

is doing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Yesterday => thì quá khứ đơn

Dịch: Lan đã làm hết bài tập về nhà vào hôm qua.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

They had vanilla ice-cream as _______ after they dined in at a fancy restaurant.

dessert

lunch

dinner

breakfast

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- dessert: tráng miệng

- lunch: bữa trưa

- dinner: bữa tối

- brealfast: bữa sáng

Dịch: Họ ăn kem vani để tráng miệng sau khi ăn tối tại một nhà hàng sang trọng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We eat three meals a day: _______________

Breakfast, tea time, dinner

Dinner, lunch, pizza

Breakfast, lunch, dinner

Lunch, tea time, dinner

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Chúng ta ăn ba bữa một ngày: sáng, trưa và tối.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like ___________ glass of lemonade?

a

an

the

two

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Glass đếm được, chưa nhắc tới lần nào và bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch: Bạn có muốn uống một ly nước chanh không?

22. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ eat too much sweets. It’s not good for your teeth.

Do

Please

Don’t

Can’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Đừng ăn quá nhiều kẹo. Nó không tốt cho răng bạn đâu.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ eat too much sweets. It’s not good for your teeth.

Do

Please

Don’t

Can’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Đừng ăn quá nhiều kẹo. Nó không tốt cho răng bạn đâu.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

As it is very hot in summer in Viet Nam, we always________ swimming.

play

do

make

go

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Go swimming: bơi

Dịch: Bởi vì nó rất là nóng vào mùa hè ở Việt Nam nên chúng tôi luôn đi bơi.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

________ it is raining heavily, we will cancel the outside camping.

Because

Although

When

So

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- because: bởi vì

- although: mặc dù

- when: khi

- so: vì vậy

Dịch: Bởi vì trời đang mưa to nên chúng tôi sẽ hủy bỏ buổi cắm trại ngoài trời.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the ________ building in the town.

highly

most high

higher

highest

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh hơn nhất với tính từ dài: the + adj-est

Dịch: Đây là tòa nhà cao nhất trong thị trấn.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad ______ the basketball match on TV last Monday.

watch

watches

watched

watching

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Last Monday => thì quá khứ đơn

Dịch: Bố tôi xem trận bóng rổ trên TV vào thứ hai tuần trước.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

My aunt and uncle ______ Da Lat last spring.

visit

visited

visits

are visiting

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Last spring => thì quá khứ đơn

Dịch: Dì và chú tôi đi Đà Lạt vào mùa xuân năm ngoái.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

________ the programme is late, we will wait to watch it.

Because

Although

When

So

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- because: bởi vì

- although: mặc dù

- when: khi

- so: vì vậy

Dịch: Mặc dù chương trình bị trễ nhưng chúng tôi sẽ đợi để xem nó.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the ________ building in the town.

beautifully

most beautiful

more beautiful

beautifulest

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh hơn nhất với tính từ dài: the most + adj + N

Dịch: Đây là tòa nhà đẹp nhất trong thị trấn.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I'd like some rice because I'm _______.

thirsty

thin

hungry

full

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- thirsty: khát

- thin: gầy

- hungry: đói

- full: no

Dịch: Tôi muốn ăn một chút cơm vì tôi đang đói.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

He ______ very tired and thirsty.

feel

to feel

feeling

feels

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Anh ấy rất mệt và khát.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa _______ her motorbike at the moment.

ride

rides

is riding

riding

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

At the moment => hiện tại tiếp diễn

Dịch: Hoa đang lái xe máy.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

________ rice does Thinh want?

How many

How much

What

Which

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How much hỏi số lượng đi với danh từ không đếm được.

Dịch: Thịnh muốn bao nhiêu gạo?

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! Hanh ________ football.

play

plays

played

is playing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong câu có những từ như “Look!”… thì vế sau thường chia ở hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Nhìn kìa! Hạnh đang chơi bóng đá.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Now, she ________ aerobics.

is doing

doing

does

do

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Now => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Bây giờ cô ấy đang tập aerobics.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

How ___________ oranges does Thu want?

much

many

far

ofent

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How many hỏi số lượng đi với danh từ đếm được.

Dịch: Thu muốn bao nhiêu quả cam?

38. Trắc nghiệm
1 điểm

How ___________ are two cakes? – They’re 50.000 dong.

many

heavy

much

tall

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

How much + tobe + N…?: giá bao nhiêu?

Dịch: Hai cái bánh bao nhiêu tiền? – 50000 đồng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hung and Huy are hungry. They would like some ___________.

orange juice

bread

soda

water

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- orange juice: nước cam ép

- bread: bánh mì

- soda: nước có ga

- water: nước

Dịch: Hùng và Huy đang đói. Họ muốn ăn một chút bánh mì.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

My friends ___________ table tennis now.

plays

playing

are playing

to play

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Now => hiện tại tiếp diễn

Dịch: Bạn tôi đang chơi bóng bàn.