Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Nguyễn Văn Nghi có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Nguyễn Văn Nghi có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 677 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently.

wife

fine

wine

rich

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently.

girl

fish

live

drink

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ɜ:/, còn lại là /ɪ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently.

marriage

exam

family

national

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ɪ/, còn lại là /æ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently.

teach

heart

peach

team

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /ɑ:/, còn lại là /i:/.

5. Tự luận
1 điểm

Yesterday was Monday. I (be)_______ at school.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: was

Yesterday => quá khứ đơn

Dịch: Hôm qua là thứ hai. Tôi đã ở trường.

6. Tự luận
1 điểm

(be)______ Nina and Sam strong this morning?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: were

This morning => quá khứ đơn và chủ ngữ số nhiều

Dịch: Nina và Nam có mạnh vào sáng nay không?

7. Tự luận
1 điểm

Phong (go)_______ to Phu Quoc island last Sunday.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: went

Last Sunday => quá khứ đơn

Dịch: Phong đi tới đảo Phú Quốc chủ nhật tuần trước.

8. Tự luận
1 điểm

(Lan do)_________ all her homework yesterday?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Did Lan do

Yesterday => quá khứ đơn

Dịch: Lan đã làm hết bài tập về nhà của cô ấy hôm qua phải không?

9. Tự luận
1 điểm

(be)_______ he free all day yesterday?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: was

Yesterday => quá khứ đơn và chủ ngữ số ít

Dịch: Anh ấy rảnh cả ngày hôm qua phải không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

They had vanilla ice-cream as _______ after they dined in at a fancy restaurant.

dessert

lunch

dinner

breakfast

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- dessert: tráng miệng

- lunch: bữa trưa

- dinner: bữa tối

- breakfast: bữa sáng

Dịch: Họ có kem vaniila dùng để tráng miệng sau bữa tối tại một nhà hàng sang chảnh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We eat three meals a day: _______________

Breakfast, tea time, dinner

Dinner, lunch, pizza

Breakfast, lunch, dinner

Lunch, tea time, dinner

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch: Chúng ta ăn ba bữa một ngày: sáng, trưa và tối.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like ___________ glass of lemonade?

a

an

the

two

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Glass ở đây là danh từ đếm được số ít, chưa được nhắc tới lần nào và bắt đầu bằng phụ âm => đi với mạo từ “a”.

Dịch: Bạn có muốn một ly nước chanh không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like ___________ glass of lemonade?

a

an

the

two

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Glass ở đây là danh từ đếm được số ít, chưa được nhắc tới lần nào và bắt đầu bằng phụ âm => đi với mạo từ “a”.

Dịch: Bạn có muốn một ly nước chanh không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

How ____________ money do you have?

many

a lot of

much

lots of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

How much dùng để hỏi số lượng và đi với danh từ không đếm được.

Dịch: Bạn có bao nhiêu tiền?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

There _______ sand in my shoe.

are many

is many

are some

is some

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sand không đếm được => đi với tobe “is” và không đi được với many

Dịch: Có một ít cát trong giày của tôi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

My favourite meal is breakfast. From Monday (1) ___ Friday I go to school early so I have a quick breakfast. I usually (2) ______ cereal with milk or sometimes I have toast and jam, but the weekend is different!

On Saturdays and Sundays, my dad (3) ______ an English breakfast for everyone in our family. A typical English breakfast is egg, bacon, sausages, tomatoes, mushrooms and baked beans (beans in tomato sauce). Then we have toast and jam. I (4) _______ orange juice and my mum and dad drink tea or coffee. I love breakfast on the weekend (5) _________ I have breakfast with my whole family.

to

at

between

of

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

From… to…: từ…đến…

Dịch: Từ thứ hai đến thứ sáu tôi tới trường sớm vì vậy tôi có một bữa sáng nhanh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually (2) ______ cereal with milk or sometimes I have toast and jam, but the weekend is different!

has

having

have

to have

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Usually => hiện tại đơn

Dịch: Tôi thường có ngũ cốc với sữa, thỉnh thoảng là bánh mì với mứt nhưng cuối tuần thì khác.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

On Saturdays and Sundays, my dad (3) ______ an English breakfast for everyone in our family.

eats

cooks

takes

makes

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cook breakfast: nấu bữa sáng

Dịch: Vào những ngày thứ bảy và chủ nhật, bố tôi nấu bữa sáng kiểu Anh cho mọi thành viên trong gia đình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Then we have toast and jam. I (4) _______ orange juice and my mum and dad drink tea or coffee.

eat

go

drink

do

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- eat: ăn

- go: đi

- drink: uống

- do: làm

Dịch: Tôi uống nước cam ép, còn mẹ và bố tôi uống trà và cà phê.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I love breakfast on the weekend (5) _________ I have breakfast with my whole family.

but

because

so

and

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- but: nhưng

- because: bởi vì

- so: vì vậy

- and: và

Dịch: Tôi yêu bữa sáng vào cuối tuần vì tôi có bữa sáng với toàn bộ gia đình.