Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Minh Tân có đáp án
36 câu hỏi
Which underlined sound is pronounced differently in each group?
wear
dear
hear
fear
Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /eə/ còn lại là /ɪə/.
Which underlined sound is pronounced differently in each group?
fair
share
carry
prepare
Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /æ/ còn lại là /eə/.
Which underlined sound is pronounced differently in each group?
marry
fair
air
chair
Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /æ/ còn lại là /eə/.
Which underlined sound is pronounced differently in each group?
near
bear
idea
appear
Đáp án đúng là: B
Đáp án B phát âm là /eə/ còn lại là /ɪə/.
Which underlined sound is pronounced differently in each group?
here
series
sphere
there
Đáp án đúng là: D
Đáp án D phát âm là /eə/ còn lại là /ɪə/.
Which underlined sound is pronounced differently in each group?
match
square
badminton
grandfather
Đáp án đúng là: B
Đáp án B phát âm là /eə/ còn lại là /æ/.
Which underlined sound is pronounced differently in each group?
teacher
feature
reason
idea
Đáp án đúng là: D
Đáp án D phát âm là /ɪə/ còn lại là /i:/.
Which underlined sound is pronounced differently in each group?
chess
champion
machine
match
Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /ʃ/ còn lại là /tʃ/.
Which underlined sound is pronounced differently in each group?
sport
stop
not
goggles
Đáp án đúng là: A
Đáp án A phát âm là /ɔ:/ còn lại là /ɒ/.
Which underlined sound is pronounced differently in each group?
please
pear
weak
easy
Đáp án đúng là: B
Đáp án B phát âm là /eə/ còn lại là /i:/.
The food is very ……………………………….…..
long
delicious
noisy
historic
Đáp án đúng là: B
- long: dài
- delicious: ngon
- noisy: ồn ào
- historic: mang tính lịch sử
Dịch: Đồ ăn thì rất ngon.
Where do you …………………………….. fishing ?
play
do
go
have
Đáp án đúng là: C
go fishing: đi câu cá
Dịch: Bạn đi câu cá ở đâu?
Who is the most popular British writer in the world ?
Dickens
William Shakespeare
Hemingway
To Hoai
Đáp án đúng là: B
Dịch: Ai là nhà cây bút nước Anh nổi tiếng nhất trên thế giới? - William Shakespeare.
Hai can ……………………………..…… boxing well.
do
play
go
have
Đáp án đúng là: A
do boxing: đấu quyền anh
Dịch: Hải có thể đấu quyền anh tốt.
The …………………... tells people what is happening in Viet Nam and the rest of the world.
national
cartoon
game show
7 o’clock news
Đáp án đúng là: D
- national: thuộc quốc gia
- cartoon: hoạt hình
- game show: chương trình giải trí
- 7 o’clock news: thời sự 7 giờ
Dịch: Thời sự 7 giờ nói cho mọi người biết cái đang xảy ra ở Việt Nam và phần còn lại trên thế giới.
Big Ben is the most famous towerin …………………………………..
Viet Nam
England
America
Australia
Đáp án đúng là: B
Big Ben là tòa tháp nổi tiếng của Anh.
Disney channel is one of the most ........ channels........ children.
good – for
exciting – of
popular – to
popular – for
Đáp án đúng là: C
Be popular to: nổi tiếng với
Dịch: Kênh Disney là một trong những kênh nổi tiếng với trẻ em.
My father likes watching sports ........... on VTV3.
channels
events
athletes
matches
Đáp án đúng là: D
- channels: kênh
- events: sự kiện
- athletes: vận động viên
- matches: trận đấu
Dịch: Bố tôi thích xem những trận đấu thể thao trên VTV3.
The food is ............ .
noisy
delicious
friendly
quiet
Đáp án đúng là: B
- noisy: ồn ào
- delicious: ngon
- friendly: thân thiện
- quiet: yên tĩnh
Dịch: Thức ăn thì ngon.
International school in Ho Chi Minh City is the …………school in Vietnam with high-tech facilities.
modern
moderner
modernest
most modern
Đáp án đúng là: D
So sánh hơn nhất với tính từ dài: be the most + adj.
Dịch: Trường quốc tế ở thành phố Hồ Chí Minh là trường hiện đại nhất ở Việt Nam với cơ sở vật chất công nghệ cao.
. He ( not go )……………….. out last night, he ( stay )……………………….. at home.
Đáp án đúng là: didn’t go/stayed
last night => quá khứ đơn
Dịch: Anh ấy đã không đi ra ngoài đêm qua, anh ấy ở nhà.
. …………..you ( be )…………………….… to England ?
- Yes, I ( be )…………………. three times.
Đáp án đúng là: have/been/have been
three times => thì hiện tại hoàn thành
Dịch: Bạn đã từng đến Anh chưa? - Rồi, tôi đến đấy ba lần rồi.
We ….(be)…….in the living room. We ( watch) TV at the moment.
Đáp án đúng là: are/are watching
at the moment => thì hiện tại tiếp diễn, chủ ngữ số nhiều => dùng tobe “are”
Dịch: Chúng tôi đang ở phòng khách. Chúng tôi đang xem TV.
My mother ( read )…………………… book every night.
- But today she ( watch ) ………………………………TV.
Đáp án đúng là: reads/is watching
every night => thì hiện tại đơn, chủ ngữ số ít => chia động từ
today => thì hiện tại tiếp diễn
Dịch: Mẹ tôi đọc sách mỗi tối. Nhưng hôm nay bà ấy đang xem TV.
Australia is a island continent in the South Pacific. The capital is Canberra, but the city with the biggest population is Sydney, which has nearly four million. English is the first language of most people, but there are also immigrants who speak other languages.
Where is Australia?
Đáp án đúng là: It is in the South Pacific.
Dẫn chứng ở câu “Australia is a island continent in the South Pacific”.
Dịch: Australia là một lục địa quần ảo ở Nam Thái Bình Dương.
Is Canberra the capital of Australia?
Đáp án đúng là: Yes, it is
Dẫn chứng ở câu “The capital is Canberra”.
Dịch: Thủ đô là Canberra.
What is the population of Sydney?
Đáp án đúng là: It has nearly four million.
Dẫn chứng ở câu “...but the city with the biggest population is Sydney, which has nearly four million.”
Dịch: ...nhưng thành phố đông dân nhất là Sydney, nơi mà có gần 4 triệu người.
Do Australian people only speak English?
Đáp án đúng là: No, they don’t.
Dẫn chứng ở câu “English is the first language of most people, but there are also immigrants who speak other languages”.
Dịch: Tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ của hầu hết mọi người, nhưng cũng có những người nhập cư họ nói tiếng khác.
lives / street / grandparents / He / Hoang Quoc Viet / his / on / with.
……………………………………………………………………………………
Đáp án đúng là: He lives with his grandparents on Hoang Quoc Viet street.
Live with sb: sống với ai
On ... street: trên phố...
Dịch: Anh ấy sống với ông bà của anh ấy ở trên phố Hoàng Quốc Việt.
. tallest / My / is / the / family / in / brother/ person / my.
………………………………………………………………………………………
Đáp án đúng là: My tallest person in my family is my brother.
Dịch: Người cao nhất trong nhà tôi là anh trai tôi.
lives / very / from / He / far / office / his.
……………………………………………………………………………………
Đáp án đúng là: He lives very far from his office.
Dịch: Anh ấy sống rất xa văn phòng anh ấy.
did/ Who/ play/ with/ you/ badminton/ yesterday?
……………………………………………………………………………………....
Đáp án đúng là: Who did you play badminton with yesterday?
Dịch: Bạn đã chơi cầu lông với ai vậy?
No river in the world is as long as The Nile river
-> The Nile river ……………………………………………………………
Đáp án đúng là: The Nile river is the longest river in the world.
So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: be the adj-est
Dịch: Sông Nile là sông dài nhất trên thế giới.
Nam is taller than Ba
-> Ba ……………………………………………………………………..…
Đáp án đúng là: Ba is not as tall as Nam.
So sánh bằng với tính từ ngắn: be (not) as adj as
Dịch: Ba thì không cao như Nam
Nam is interested in watching television.
-> Nam likes ………………………………………………………………
Đáp án đúng là: Nam likes watching television.
Like Ving: thích làm gì
Dịch: Nam thích xem TV.
There isn’t any sugar in the coffee.
-> The coffee…………………………………………………………
Đáp án đúng là: The coffee doesn’t have any sugar.
Dịch: Cà phê không có tí đường nào cả.

