Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Minh Tân có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Minh Tân có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 679 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined sound is pronounced differently in each group?

wear

dear

hear

fear

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /eə/ còn lại là /ɪə/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined sound is pronounced differently in each group?

fair

share

carry

prepare

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /æ/ còn lại là /eə/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined sound is pronounced differently in each group?

marry

fair

air

chair

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /æ/ còn lại là /eə/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined sound is pronounced differently in each group?

near

bear

idea

appear

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /eə/ còn lại là /ɪə/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined sound is pronounced differently in each group?

here

series

sphere

there

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /eə/ còn lại là /ɪə/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined sound is pronounced differently in each group?

match

square

badminton

grandfather

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /eə/ còn lại là /æ/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined sound is pronounced differently in each group?

teacher

feature

reason

idea

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /ɪə/ còn lại là /i:/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined sound is pronounced differently in each group?

chess

champion

machine

match

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ʃ/ còn lại là /tʃ/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined sound is pronounced differently in each group?

sport

stop

not

goggles

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ɔ:/ còn lại là /ɒ/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which underlined sound is pronounced differently in each group?

please

pear

weak

easy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /eə/ còn lại là /i:/.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The food is very ……………………………….…..

long

delicious

noisy

historic

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- long: dài

- delicious: ngon

- noisy: ồn ào

- historic: mang tính lịch sử

Dịch: Đồ ăn thì rất ngon.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Where do you …………………………….. fishing ?

play

do

go

have

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

go fishing: đi câu cá

Dịch: Bạn đi câu cá ở đâu?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Who is the most popular British writer in the world ?

Dickens

William Shakespeare

Hemingway

To Hoai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Ai là nhà cây bút nước Anh nổi tiếng nhất trên thế giới? - William Shakespeare.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai can ……………………………..…… boxing well.

do

play

go

have

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

do boxing: đấu quyền anh

Dịch: Hải có thể đấu quyền anh tốt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The …………………... tells people what is happening in Viet Nam and the rest of the world.

national

cartoon

game show

7 o’clock news

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- national: thuộc quốc gia

- cartoon: hoạt hình

- game show: chương trình giải trí

- 7 o’clock news: thời sự 7 giờ

Dịch: Thời sự 7 giờ nói cho mọi người biết cái đang xảy ra ở Việt Nam và phần còn lại trên thế giới.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Big Ben is the most famous towerin …………………………………..

Viet Nam

England

America

Australia

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Big Ben là tòa tháp nổi tiếng của Anh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Disney channel is one of the most ........     channels........       children.

good – for

exciting – of

popular – to

popular – for

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Be popular to: nổi tiếng với

Dịch: Kênh Disney là một trong những kênh nổi tiếng với trẻ em.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My father likes watching sports ...........     on VTV3.  

channels

events

athletes

matches

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- channels: kênh

- events: sự kiện

- athletes: vận động viên

- matches: trận đấu

Dịch: Bố tôi thích xem những trận đấu thể thao trên VTV3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The food is ............ .

noisy

delicious

friendly

quiet

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- noisy: ồn ào

- delicious: ngon

- friendly: thân thiện

- quiet: yên tĩnh

Dịch: Thức ăn thì ngon.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

International school in Ho Chi Minh City is the …………school in Vietnam with high-tech facilities.

modern

moderner

modernest

most modern

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh hơn nhất với tính từ dài: be the most + adj.

Dịch: Trường quốc tế ở thành phố Hồ Chí Minh là trường hiện đại nhất ở Việt Nam với cơ sở vật chất công nghệ cao.

21. Tự luận
1 điểm

. He ( not go )……………….. out last night, he ( stay )……………………….. at home.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: didn’t go/stayed

last night => quá khứ đơn

Dịch: Anh ấy đã không đi ra ngoài đêm qua, anh ấy ở nhà.

22. Tự luận
1 điểm

. …………..you ( be )…………………….… to England ?

              - Yes, I ( be )…………………. three times.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: have/been/have been

three times => thì hiện tại hoàn thành

Dịch: Bạn đã từng đến Anh chưa? - Rồi, tôi đến đấy ba lần rồi.

23. Tự luận
1 điểm

We ….(be)…….in the living room. We ( watch) TV at the moment.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: are/are watching

at the moment => thì hiện tại tiếp diễn, chủ ngữ số nhiều => dùng tobe “are”

Dịch: Chúng tôi đang ở phòng khách. Chúng tôi đang xem TV.

24. Tự luận
1 điểm

My mother ( read )…………………… book every night.

            - But today she ( watch ) ………………………………TV.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: reads/is watching

every night => thì hiện tại đơn, chủ ngữ số ít => chia động từ

today => thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: Mẹ tôi đọc sách mỗi tối. Nhưng hôm nay bà ấy đang xem TV.

25. Tự luận
1 điểm

Australia is a island continent in the South Pacific. The capital is Canberra, but the city with the biggest population is Sydney, which has nearly four million. English is the first language of most people, but there are also immigrants who speak other languages.

Where is Australia?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It is in the South Pacific.

Dẫn chứng ở câu “Australia is a island continent in the South Pacific”.

Dịch: Australia là một lục địa quần ảo ở Nam Thái Bình Dương.

26. Tự luận
1 điểm

Is Canberra the capital of Australia?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, it is

Dẫn chứng ở câu “The capital is Canberra”.

Dịch: Thủ đô là Canberra.

27. Tự luận
1 điểm

What is the population of Sydney?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It has nearly four million.

Dẫn chứng ở câu “...but the city with the biggest population is Sydney, which has nearly four million.

Dịch: ...nhưng thành phố đông dân nhất là Sydney, nơi mà có gần 4 triệu người.

28. Tự luận
1 điểm

Do Australian people only speak English?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: No, they don’t.

Dẫn chứng ở câu “English is the first language of most people, but there are also immigrants who speak other languages”.

Dịch: Tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ của hầu hết mọi người, nhưng cũng có những người nhập cư họ nói tiếng khác.

29. Tự luận
1 điểm

lives / street / grandparents / He / Hoang Quoc Viet / his / on / with.

……………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He lives with his grandparents on Hoang Quoc Viet street.

Live with sb: sống với ai

On ... street: trên phố...

Dịch: Anh ấy sống với ông bà của anh ấy ở trên phố Hoàng Quốc Việt.

30. Tự luận
1 điểm

. tallest / My / is / the / family / in / brother/ person / my.

………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My tallest person in my family is my brother.

Dịch: Người cao nhất trong nhà tôi là anh trai tôi.

31. Tự luận
1 điểm

lives / very / from / He / far / office / his.

……………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He lives very far from his office.

Dịch: Anh ấy sống rất xa văn phòng anh ấy.

32. Tự luận
1 điểm

did/ Who/ play/ with/ you/ badminton/ yesterday?

……………………………………………………………………………………....

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Who did you play badminton with yesterday?

Dịch: Bạn đã chơi cầu lông với ai vậy?

33. Tự luận
1 điểm

No river in the world is as long as The Nile river

-> The Nile river ……………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The Nile river is the longest river in the world.

So sánh hơn nhất với tính từ ngắn: be the adj-est

Dịch: Sông Nile là sông dài nhất trên thế giới.

34. Tự luận
1 điểm

Nam is taller than Ba

-> Ba ……………………………………………………………………..…

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Ba is not as tall as Nam.

So sánh bằng với tính từ ngắn: be (not) as adj as

Dịch: Ba thì không cao như Nam

35. Tự luận
1 điểm

Nam is interested in watching television.

   -> Nam likes ………………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Nam likes watching television.

Like Ving: thích làm gì

Dịch: Nam thích xem TV.

36. Tự luận
1 điểm

There isn’t any sugar in the coffee.

-> The coffee…………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The coffee doesn’t have any sugar.

Dịch: Cà phê không có tí đường nào cả.