Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Đông Hòa có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Đông Hòa có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 673 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different sound in the part underlined

changes

causes

noises

articles

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đáp án D phát âm là /z/, còn lại là /iz/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different sound in the part underlined.

traveled

produced

played

lived

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /t/, còn lại là /d/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different sound in the part underlined.

wanted

fitted

cooked

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /t/, còn lại là /id/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different sound in the part underlined.

rents

hands

buys

turns

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /s/, còn lại là /z/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

............ eat too much salt. It’s not good for you.

Do

Don’t

Please

Can’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Đừng ăn quá nhiều muối. Nó không tốt cho bạn đâu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I ............ Singapore three times.

have gone

have visited

went

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Three times => hiện tại hoàn thành => loại C, D

Sau “have gone” phải có “to” => loại A

Dịch: Tôi đã đến Singapore 3 lần rồi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

“.........city is the most expensive in the world?” – “I think it’s Tokyo.”

What

Where

Which

How

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi lựa chọn => dùng which

Dịch: Thành phố nào đắt nhất thế giới? – Tôi nghĩ là Tokyo.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

They didn’t go on their picnic ............ the weather was bad.

because

when

but

or

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- because: bởi vì

- when: khi

- but: nhưng

- or: hoặc

Dịch: Họ đã không đi dã ngoại vì thời tiết xấu.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I first ............New York in 2005.

have been

went

have gone

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

In 2005 => thì quá khứ đơn =? Loại A, C

Sau went phải có to => loại B

Dịch: Lần đầu tôi đi New York là vào năm 2005.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

He is..............................in my class.

the intelligent

the intelligentest

the most intelligent

intelligent

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh hơn nhất với tính từ dài: the most + adj

Dịch: Cô ấy thông minh nhất lớp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

She is the...................girl.

goodest

better

the good

best

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dạng so sánh hơn nhất của good là best.

Dịch: Cô ấy tốt nhất lớp.

12. Tự luận
1 điểm

Mai.............her uniform on Mondays and Saturdays (wear/wears/is wearing).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: wears

Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại và chủ ngữ số ít.

Dịch: Mai mặc đồng phục vào những hôm thứ hai và thứ bảy.

13. Tự luận
1 điểm

Look! The girls............... in the schoolyard. (skip/skips/is skipping).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is skipping

Những câu có những từ cảm thán như “Look!” thường vế sau chia hiện tại tiếp diễn.

14. Tự luận
1 điểm

The dog is ..................the pillow. (front of /next/behind).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: behind

Hai từ còn lại sai vì phải là “in front of” và “next to”.

Dịch: Con chó ở sau cái gối.

15. Tự luận
1 điểm

There..................a table and four chairs in the middle of the room (is/are/has).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: is

Tobe ở đây chia theo từ phía sau nó. Vì vế sau số ít nên dùng tobe “is”.

Dịch: Có một cái bàn và 4 cái ghế ở giữa phòng.

16. Tự luận
1 điểm

The street is very...............with a lot of traffic so we can’t move fast. (boring/convenient/narrow).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: narrow (hẹp)

Dịch: Đường thì quá hẹp với nhiều tắc đường vì vậy chúng tôi không thể di chuyển.

17. Tự luận
1 điểm

Things in this shop are............than things in that shop (expensive/more expensive/expensive/expensiver)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: more expensive

So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than

Dịch: Những thứ ở cửa hàng này đắt hơn ở cửa hàng kia.

18. Tự luận
1 điểm

I don’t like watching the news. It’s boring. (because)

I don’t .................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I don’t like watching news because it’s boring.

Dịch: Tôi không thích xem thời sự bởi vì nó nhàm chán.

19. Tự luận
1 điểm

I was tired last night. I stayed up late to watch a game show. (Although)

Although .................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Although I was tired last night, I stayed up late to watch a game show.

Dịch: Mặc dù tôi mệt vào đêm qua nhưng tôi vẫn thức muộn để xem chương trình trò chơi.

20. Tự luận
1 điểm

Ho Chi Minh City is larger than Ha Noi (smaller)

Ha Noi is .....................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Ha Noi is smaller than Ho Chi Minh city.

Dịch: Hà Nội nhỏ hơn thành phố Hồ Chí Minh.

21. Tự luận
1 điểm

It was a sunny day. We decided to go sightseeing. (so)

...........................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It was a sunny day, so we decided to go sightseeing.

Dịch: Nó một ngày đầy nắng, vì vậy chúng tôi quyết định đi ngắm cảnh.

22. Tự luận
1 điểm

Read the text and answer the questions: (2pts)

Today, badminton has become a very popular sports activity. It spreads quickly from the city to the countryside. People need only a pair of rackets, a shuttlecock, a net and a small piece of land to play the game. Two or four players hit the shuttlecock over the net with their rackets. People can play badminton in their free time or in a competition. Now there are many badminton competitions and even a World Cup. The strongest countries in badminton are Indonesia, China and South Korea.

Do people enjoy playing badminton today?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Yes, they do.

Dẫn chứng ở câu “Today, badminton becomes a very popular sports activity.”

Dịch: Ngày nay, cầu lông trở thành một hoạt động thể thao rất phổ biến.

23. Tự luận
1 điểm

What do people need to play badminton?  

Xem đáp án

Đáp án đúng là: People need only a pair of rackets, a shuttlecock, a net and a

small piece of land.

Dẫn chứng ở câu “People need only a pair of rackets, a shuttlecock, a net and a

small piece of land to play the game.”

Dịch: Mọi người chỉ cần một đôi vợt, một quả cầu, một cái lưới và một phần đất để chơi.

24. Tự luận
1 điểm

When can people play badminton?

......................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: People can play badminton in their free time or in a competition.

Dịch: Con người có thể chơi cầu lông vào thời gian rảnh hoặc trong một cuộc thi.

25. Tự luận
1 điểm

What countries are the strongest in badminton?  

..................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They are Indonesia, China and South Korea.

Dẫn chứng ở câu “The strongest countries in badminton are Indonesia, China and South Korea.”

Dịch: Những quốc gia mạnh nhất về cầu lông là Indonesia, Trung Quốc và Hàn Quốc.