Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Đinh Trang Hòa 1 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Đinh Trang Hòa 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 679 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word that has the underlined part pronounced differently from others.

round

brown

cold

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /oʊ/, còn lại là /aʊ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word that has the underlined part pronounced differently from others.

plays

wants

needs

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /s/, còn lại là /z/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Carrots, onions and cabbages are…………………….

vegetables

fruit

drinks

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- vegetables: rau củ

- fruit: hoa quả

- drinks: đồ uống

Dịch: Cà rốt, hành và cải bắp là rau củ.    

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai is tall and her eyes ……………………. brown.

is

are

am

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chủ ngữ số nhiều => đi với tobe “are”

Dịch: Mai cao và mắt cô ấy màu nâu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Storekeeper: “How ................. apples do you want ?” Lan: “- I want a dozen”.

much

old

many

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

How many hỏi số lượng đi với danh từ đếm được.

Dịch: Bạn muốn bao nhiêu quả táo? – Tôi muốn một tá.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuan: “How do you feel?” - Nam: I'm ....................... I’d like a bottle of water”.

thirsty

hungr

full

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- thirsty: khát

- hungry: đói

- full: no

Dịch: Bạn cảm thấy thế nào? – Tôi đang khát. Tôi muốn một chai nước.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

....................... are her eyes ?” - “They are black”.

What time

What color

How many

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- what time hỏi thời gian

- what color hỏi màu sắc

- how many hỏi số lượng

Dịch: Mắt cô ấy màu gì? – Chúng màu đen.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What would you like ........................ breakfast? - I’d like some bread and milk.

in

by

for

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch:

- Bạn muốn cái gì cho bữa sáng?

- Tôi muốn bánh mì với sữa.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

…………………….. does Nam go to the zoo?- He sometimes goes to the zoo.

How much

How often

How many

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How often hỏi tần suất.

Dịch: Nam có hay tới sở thú không? – Anh ấy thỉnh thoảng tới sở thú.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What is Lan doing now? - She……………………….

skips

skip

is skipping

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe + Ving

Dịch: Lan đang làm gì? – Cô ấy đang chơi nhảy dây.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Is your hair long or short? - ……………………………….

It’s long

Yes, it is

No, it isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dịch:

- Tóc cô ấy ngắn hay dài?

- Nó dài.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Is there ………………. rice? - Yes, there is ……………..

some/any

any/some

a/an

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Any thường đi với câu phủ định và nghi vấn, còn some đi với câu khẳng định.

Dịch: Có ít gạo nào không? – Có, có một ít.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother needs a..........................of cooking oil.                                   

box

packet

bottle

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- box: hộp

- packet: gói

- bottle: chai

Dịch: Mẹ tôi cần một chai dầu ăn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

His brother doesn’t like beef. He……………………. eats beef.

always

sometimes

never

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- always: luôn luôn

- sometimes: thỉnh thoảng

- never: không bao giờ

Dịch: Anh tôi không thích thịt bò. Anh ấy không bao giờ ăn thịt bò.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba and Lan sometimes go to the park. They go to the park………………………..

one a week

once a week

one time in a week

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Once a week: một lần một tuần

Dịch: Ba và Lan thỉnh thoảng tới công viên. Họ tới công viên một lần một tuần.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What is her favorite food?Media VietJack

fish

chicken

beef

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- fish: cá

- chicken: gà

- beef: bò

Dịch: Món ăn yêu thích của cô ấy là gì – Cô ấy thích cá.

17. Tự luận
1 điểm

I. Use the given words in the box to complete the passage below (1,5pts)

by       kilo rice    of   goes    some   needs

Every morning, my mother (0) ......goes.................to the market. She (1) ......................to buy many things for dinner. First, she wants some meat, five kilos of (2) ………………., five hundred grams of beef. Then, she wants (3).......................vegetables, too. She needs a dozen eggs and one (4)……….of tomatoes. Finally, she wants a bottle (5)……………. cooking oil and four bottles of milk. Then, she goes home (6)...................... motorbike.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: goes

Dịch: Cô ấy đến để mua những thứ cho bữa tối.

18. Tự luận
1 điểm

First, she wants some meat, five kilos of (2) ………………., five hundred grams of beef.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: rice

Dịch: Đầu tiên, cô ấy muốn một chút thịt, 5 kilo gạo, 500g thịt bò.

19. Tự luận
1 điểm

Then, she wants (3).......................vegetables, too.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: some

Dịch: Sau đó, cô ấy cũng muốn một ít rau củ.

20. Tự luận
1 điểm

She needs a dozen eggs and one (4)……….of tomatoes.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: kilo

Dịch: Cô ấy cần 1 tá trứng và một ký cà chua.

21. Tự luận
1 điểm

She needs a dozen eggs and one (4)……….of tomatoes.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: kilo

Dịch: Cô ấy cần 1 tá trứng và một ký cà chua.

22. Tự luận
1 điểm

Finally, she wants a bottle (5)……………. cooking oil and four bottles of milk.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: by

Dịch: Sau đấy, cô ấy về nhà bằng xe máy.

23. Tự luận
1 điểm

Miss Mai is a teacher. She teaches English in a school. She is tall and thin. She is beautiful with a round face. She has long black hair with brown eyes. She has a small nose and full lips. She loves sports very much. In her free time, she often plays volleyball with her husband. On the weekend, Miss Mai and her children go to the zoo. They go about one a week. After work, she goes to the store. She wants some food and drinks for her family. Now, she is watching television in the living room.

What does Miss Mai do?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She is a teacher.

Dẫn chứng ở câu “Miss Mai is a teacher.”

Dịch: Cô Mai là một giáo viên.

24. Tự luận
1 điểm

What color are her eyes?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They are brown.

Dẫn chứng ở câu “She has long black hair with brown eyes.”

Dịch: Cô ấy có mái tóc đen dài với đôi mắt nâu.

25. Tự luận
1 điểm

Is her hair long or short?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It is long.

Dẫn chứng ở câu “She has long black hair with brown eyes.”

Dịch: Cô ấy có mái tóc đen dài với đôi mắt nâu.

26. Tự luận
1 điểm

Is her hair long or short?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It is long.

Dẫn chứng ở câu “She has long black hair with brown eyes.”

Dịch: Cô ấy có mái tóc đen dài với đôi mắt nâu.

27. Tự luận
1 điểm

Does she often play volleyball with her friends in her free time?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: No, she doesn’t.

Dẫn chứng ở câu “In her free time, she often plays volleyball with her husband.”

Dịch: Vào thời gian rảnh, cô ấy thường chơi bóng chuyền với chồng cô ấy.

28. Tự luận
1 điểm

What is she doing now?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She is watching television in the living room.

Dẫn chứng ở câu “Now, she is watching television in the living room.”

Dịch: Bây giờ, cô ấy đang xem TV ở phòng khách.\

29. Tự luận
1 điểm

black / Loan / hair / has / long .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Loan has long black hair.

Dịch: Loan có mái tóc đen dài.                

30. Tự luận
1 điểm

noodles/ some/ He /like/ would.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He would like some noodles.

Dịch: Anh ấy muốn ăn một ít mì.

31. Tự luận
1 điểm

Mai’s / drink / is / apple juice / favorite

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Mai’s favorite drink is apple juice.

Dịch: Đồ uống yêu thích của Mai là nước ép táo.

32. Tự luận
1 điểm

for/ They/ never/ late/ are/ school.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: They are never late for school.

Dịch: Họ không bao giờ đi học muộn.

33. Tự luận
1 điểm

A bottle of cooking oil is 30.000 dong.

🡪How much .………………………………………………...........……..……….….?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How much is a bottle of cooking oil?

How much + tobe + N?: hỏi giá cả

Dịch: Bao nhiêu tiền một chai dầu ăn?

34. Tự luận
1 điểm

Lan feels tired and hungry.

🡪How .........................................................................................................................?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: How does Lan feel?

How + trợ động từ + S + feel?: Ai đấy cảm thấy thế nào?

Dịch: Lan cảm thấy thế nào?