Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Bạch Đằng 1 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Bạch Đằng 1 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 647 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word that has different sound in underlined part from other: eye, leg, lettuce, red

eye

leg

lettuce

red

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /aɪ/, còn lại là /e/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word that has different sound in underlined part from other: nose, soda, coffee, potato

nose

soda

coffee

potato

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ɒ/, còn lại là /oʊ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word that has different sound in underlined part from other: fish, tied, thin, finger

fish

tied

thin

finger

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đáp án B phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose one word that has different sound in underlined part from other: mouth, round, routine, mountain

mouth

round

routine

mountain

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /ʊ/, còn lại là /aʊ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage, then answer the following questions

Miss Hoa is a singer. She is twenty-six years old. She is very beautiful. She has an oval face with round eyes and full lips. She has long black hair and a small nose. Her favorite food is fish and her favorite drink is orange juice.

What does she do?

doctor

teacher

singer

dancer

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dẫn chứng ở câu “Miss Hoa is a singer.”

Dịch: Cô Hoa là một ca sĩ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

How old is she?

22

23

25

26

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dẫn chứng ở câu “She is twenty-six years old.”

Dịch: Cô ấy 26 tuổi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What color is her hair?

brown

black

red

blue

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dẫn chứng ở câu “She has long black hair and a small nose.”

Dịch: Cô ấy có mái tóc đen dài và mũi nhỏ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What is her favorite food?

meat

fish

bread

pizza

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dẫn chứng ở câu “Her favorite food is fish and her favorite drink is orange juice.”

Dịch: Món ăn yêu thích của cô ấy là cá và đồ uống yêu thích là nước cam ép.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the text and answer the questions

London is Britain’s biggest city. Oxford University is the oldest university in Britain. It was built in the 12th century. The play wright William Shakespeare (1564-1616) is the most popular British writer in the world. Britain’s most popular food is fish and chips. Tea is the most popular drink. Britain’s most common leisure activities are watching TV and listening to the radio.

Where is London?

Britain

France

China

Australia

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dẫn chứng ở câu “London is Britain’s biggest city.”

Dịch: London là thành phố lớn nhất của Anh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

When did Shakespeare die?

1564

1614

1568

1616

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dẫn chứng câu “The play wright William Shakespeare (1564-1616) is the most popular British writer in the world.”

Dịch: Người làm nhạc kịch William Shakespeare (1564-1616) là nhà soạn nhạc nổi tiếng nhất trên thế giới.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the most popular drink in Britain?

tea

coffee

alcohol

orange juice

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dẫn chứng ở câu “Tea is the most popular drink.”

Dịch: Trà là đồ uống nổi tiếng nhất.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the most popular food in Britain?

fish

chips

fish and chips

fish and meat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dẫn chứng ở câu “Britain’s most popular food is fish and chips.”

Dịch: Món ăn nổi tiếng nhất ở Anh là cá và khoai tây chiên.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

They want _______ milk.

a

an

any

some

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Milk không đếm được => loại A, B

Any thường đi ở câu phủ định, nghi vấn => loại C

Dịch: Họ muốn một chút sữa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My sisters are _______ meal in the kitchen.

cooking

cooked

cooks

cook

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thì hiện tại tiếp diễn: tobe Ving

Dịch: Các chị gái tôi đang nấu ăn trong bếp.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ oranges does your mother need?

How can

How far

How many

How much

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- how can: làm thế nào có thể…

- how far: hỏi độ xa

- how many: hỏi số lượng, đi với danh từ đếm được

- how much: hỏi số lượng, đi với danh từ không đếm được

Dịch: Mẹ bạn cần bao nhiêu quả cam?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

How much _______ the bowl of noodles?

am

is

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How much + tobe + N: hỏi giá cả

N ở đây số ít => tobe “is”

Dịch: Bao nhiêu tiền một bát mì?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother _______ up late at night.

staying

stay

doesn’t stay

stayed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hành động thường xảy ra ở hiện tại => hiện tại đơn

Dịch: Anh trai tôi thường không thức muộn vào ban đêm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What _______ you like for breakfast? - I’d like a sandwich and some milk.

would

did

do

are

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

What would you like?: Bạn muốn cái gì?

Dịch: Bạn muốn cái gì cho bữa sáng? – Tôi muốn một bánh mì kẹp và chút sữa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa has _______ oval face.

a

an

the

any

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

“an” đi với danh từ đếm được số ít chưa xác định và đứng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm.

Dịch: Hoa có một khuôn mặt trái xoan.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What ............................. is her hair?

color

number

length

name

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

What color => hỏi màu sắc

Dịch: Tóc cô ấy có màu gì?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I'd like some rice. I'm ...............................

thirsty

thin

hungry

full

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- thirsty: khát

- thin: gầy

- hungry: đói

- full: no

Dịch: Tôi muốn ăn một ít cơm. Tôi đang đói.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

He ..............................very tired and thirsty.

feel

to feel

feeling

feels

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chủ ngữ số ít => chia động từ

Dịch: Anh ấy thấy mệt và khát.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

She ............................. her motorbike at the moment.

ride

rides

is riding

are riding

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

At the moment => thì hiện tại tiếp diễn

Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”

Dịch: Cô ấy đang lái xe máy.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

What is there ............................. lunch?

at

for

on

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch: Có cái gì cho bữa trưa?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

............................ rice does his father want?

How many

How much

What

Which

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

How much hỏi số lượng và đi với danh từ không đếm được.

Dịch: Bố của bạn muốn bao nhiêu cơm?

26. Trắc nghiệm
1 điểm

What is Lan doing now? – She ________ aerobics.

is doing

are doing

does

do

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Now => hiện tại tiếp diễn

Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”

Dịch: Lan đang làm gì? – Cô ấy đang tập aerobics.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d like _________ apple, _________ orange and _________ bananas, please!

a – a – some

an – an – some

an – an – a

a – a – an

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- “an” đi với danh từ đếm được số ít chưa xác định và đứng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm.

- some đi trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được.

Dịch: Làm ơn cho tôi muốn một quả táo, một quả cam và vài quả chuối.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s the _________ like in the summer?

sun

hot

weather

season

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

What is the weather like?: thời tiết thế nào?

Dịch: Thời tiết thế nào vào mùa hè?

29. Trắc nghiệm
1 điểm

How __________ do you play badminton? – Three times a week.

much

many

long

often

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

How often dùng để hỏi tần suất.

Dịch: Bạn có hay chơi cầu lông không? – Ba lần một tuần.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba has breakfast .......... 7 o’clock every morning.

at

on

in

for

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

At + giờ

Dịch: Ba có bữa sáng vào lúc 7h mỗi sáng.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I often .............. in the evening.

goes jogging

go jogging

going jogging

am going jogging

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Often => hiện tại đơn

Dịch: Tôi thường đi bộ vào buổi tối.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

My favorite food ............. chicken.

am

are

is

be

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chủ ngữ số ít => đi với tobe “is”

Dịch: Đồ ăn yếu thích của tôi là gà.