Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 9
Đề thi

Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 9

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6205 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

snow

about

crowd

round

Xem đáp án
Kiến thức: Phát âm “ou”

Giải thích:

A.  snow /snəʊ/

B.  about/əˈbaʊt/

C.  crowd/kraʊd/

D.  round/raʊnd/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /əʊ/, các phương án còn lại phát âm /aʊ/. Chọn A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

show

blow

shadow

crown

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “ow”

Giải thích:

A.  show/ʃəʊ/

B.  blow/bləʊ/

C.  shadow/ˈʃæd.əʊ/

D.  crown/kraʊn/

Phần được gạch chân ở phương án được phát âm /aʊ/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/ Chọn D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

tomorrow

throwaway

ownership

powerful

Xem đáp án
Kiến thức: Phát âm “ow”

Giải thích:

A.  tomorrow/təˈmɒr.əʊ/

B.  throwaway/ˈθrəʊ.ə.weɪ/

C.  ownership/ˈəʊ.nə.ʃɪp/

D.  powerful/ˈpaʊə.fəl/

Phần được gạch chân ở phương án được phát âm /aʊ/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/ Chọn D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

many

baseball

skating

table

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “ou”

Giải thích:

A.  many/ˈmen.i/

B.  baseball /ˈbeɪs.bɔːl/

C.  skating /ˈskeɪ.tɪŋ/

D.  table/ˈteɪ.bəl/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /e/, các phương án còn lại phát âm /eɪ/ Chọn A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

thrilling

thunder

breathing

theater

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “th”

Giải thích:

A.  thrilling/ˈθrɪl.ɪŋ/

B.  thunder/ˈθʌn.dər/

C.  breathing/ˈbriː.ðɪŋ/

D.  theater/ˈθɪə.tər/

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ð/, các phương án còn lại phát âm /θ/ Chọn C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the best answer.
The red double-decker bus is London’s famous _______. 

sign

signal

symbol

logo

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A.  sign (n): bảng hiệu

B.  signal (n): dấu hiệu

C.  symbol (n): biểu tượng

D.  logo (n): lô gô

The red double-decker bus is London’s famous symbol.

(Xe buýt hai tầng màu đỏ là biểu tượng nổi tiếng của London.)

Chọn C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He likes playing basketball _____ it is so funny. 

so

because

but

although

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

A.  so: vì vậy

B.  because: bởi vì

C.  but: nhưng

D.  although: mặc dù

He likes playing basketball because it is so funny.

(Anh ấy thích chơi bóng rổ vì nó rất vui.)

Chọn B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ the newsreader on BBC One reads very fast, my brother can hear everything in the news. 

But

Although

When

Because

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

A.  But: nhưng

B.  Although: mặc dù

C.  When: khi

D.  Because: bởi vì

Although the newsreader on BBC One reads very fast, my brother can hear everything in the news.

(Mặc dù người đọc tin tức trên BBC One đọc rất nhanh nhưng anh trai tôi có thể nghe thấy mọi thứ trong tin tức.)

Chọn B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
‘Which _____is Britain in?’ – ‘Europe.’ 

country

continent

city

area

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A.  country (n): quốc gia

B.  continent (n): châu lục

C.  city (n): thành phố

D.  area (n): khu vực

‘Which continent is Britain in?’ – ‘Europe.’ ('Nước Anh ở châu lục nào?' - 'Châu Âu.') Chọn B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ she is lazy, she passed the exam last week. 

Because

Although

So

When

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

A.  Because: bởi vì

B.  Although: mặc dù

C.  So: vì vậy

D.  When: khi

Although she is lazy, she passed the exam last week.

(Mặc dù cô ấy lười biếng, nhưng cô ấy đã vượt qua kỳ thi tuần trước.)

Chọn B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The weather last week was awful.

sunny

bad

nice

comfortable

Xem đáp án

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

The weather last week was awful.

(Thời tiết tuần trước thật xấu.)

A.  sunny (a): nhiều nắng

B.  bad (a): tệ

C.  nice (a): tốt

D.  comfortable (a): thoải mái awful (adj) = bad (adj): tệ/ xấu Chọn B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: ______ do people like watching game shows? - B: Because they are educational and entertaining. 

When

Where

Why

How

Xem đáp án

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

A.  When: khi nào

B.  Where: ở đâu

C.  Why: tại sao

D.  How: như thế nào

A: Why do people like watching game shows? - B: Because they are educational and entertaining. (A: Tại sao mọi người thích xem game show? - B: Bởi vì chúng mang tính giáo dục và giải trí.) Chọn C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ can kids learn from TV programmes? - They can watch educational programmes on TV. 

Where

What

When

How

Xem đáp án

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

A.  Where: ở đâu

B.  What: cái gì

C.  When: khi nào

D.  How: như thế nào

How can kids learn from TV programmes? - They can watch educational programmes on TV.

(Làm thế nào trẻ em có thể học hỏi từ các chương trình truyền hình? - Chúng có thể xem các chương trình giáo dục trên TV.)

Chọn D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vietnam is a country in _____. 

Asia

Europe

Africa

Australia

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A.  Asia: Châu Á

B.  Europe: Châu Âu

C.  Africa: Châu Phi

D.  Australia: Châu Úc Vietnam is a country in Asia.

(Việt Nam là một quốc gia ở Châu Á.)

Chọn A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A: _______ have we watched this programme? - B: About one year. 

When

How often

How long

How much

Xem đáp án

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

A.  When: khi nào

B.  How often: mức độ thường xuyên

C.  How long: bao lâu

D.  How much: giá tiền

A: How long have we watched this programme? - B: About one year.

(A: Chúng ta đã xem chương trình này bao lâu rồi? - B: Khoảng một năm.)

Chọn C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Students go there to study. What is it?

hospital

post office

university

cinema

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A.  hospital (n): bệnh viện

B.  post office (n): bưu điện

C.  university (n): trường đại học

D.  cinema (n): rạp phim

Students go there to study. What is it? – university (Học sinh đến đó để học. Nó là gì? - trường đại học) Chọn C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Can you show me____ to use this remote control? 

what

how

who

when

Xem đáp án

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

A.  what: cái gì

B.  how: cách thức

C.  who: ai

D.  when: khi nào

Can you show me how to use this remote control?

(Bạn có thể chỉ cho tôi cách sử dụng điều khiển từ xa này không?)

Chọn B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
- _____ is that TV programme directed by? - By a famous Vietnamese director. 

What

When

Where

Who

Xem đáp án

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

A.  What: cái gì

B.  When: khi nào

C.  Where: ở đâu

D.  Who: ai

-    Who is that TV programme directed by? - By a famous Vietnamese director.

(- Chương trình truyền hình đó do ai đạo diễn? - Của một đạo diễn nổi tiếng Việt Nam.)

Chọn D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You can go to my house to borrow books tonight _____ I will bring them for you tomorrow. 

and

or

but

so

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

A.  and: và

B.  or: hoặc

C.  but: nhưng

D.  so: vì vậy

You can go to my house to borrow books tonight or I will bring them for you tomorrow. (Bạn có thể đến nhà tôi để mượn sách tối nay hoặc tôi sẽ mang chúng cho bạn vào ngày mai.) Chọn B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 The food was delicious.

normal

good

terrible

dirty

Xem đáp án

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

The food was delicious.

(Đồ ăn thì ngon.)

A.  normal (a): bình thường

B.  good (a): ngon

C.  terrible (a): kinh khủng

D.  dirty (a): dơ

delicious (adj) = good (adj): ngon Chọn B

Đoạn văn
Listen and write T (true) or F (false) for each statement.
21. Tự luận
• 1 điểm

 Anna’s hobby is watching cartoons.

Xem đáp án
 

False

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Anna’s hobby is watching cartoons.

(Sở thích của Anna là xem phim hoạt hình.) Thông tin: Anna’ hobby is watching football. (Sở thích của Anna là xem bóng đá.)

Chọn False

22. Tự luận
• 1 điểm
Her favourite type of movie is romantic ones.
Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Her favourite type of movie is romantic ones.

(Thể loại phim yêu thích của cô ấy là những bộ phim lãng mạn.)

Thông tin: Her favourite type of movie is Walt Disney cartoons.

(Thể loại phim yêu thích của cô ấy là phim hoạt hình của Walt Disney.)

Chọn False

23. Tự luận
• 1 điểm
She watches TV after dinner.
Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

She watches TV after dinner.

(Cô ấy xem tivi sau bữa tối.)

Thông tin: She watches TV after dinner.

(Cô ấy xem tivi sau bữa tối.)

Chọn True

24. Tự luận
• 1 điểm
She thinks cartoon characters are often clumsy.
Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

She thinks cartoon characters are often clumsy.

(Cô ấy nghĩ rằng các nhân vật hoạt hình thường vụng về.)

Thông tin: She thinks cartoon characters are often clumsy. (Cô ấy nghĩ rằng các nhân vật hoạt hình thường vụng về.) Chọn True

25. Tự luận
• 1 điểm

She spends two hours watching TV each day.

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

She spends two hours watching TV each day.

(Cô dành hai giờ để xem TV mỗi ngày.)

Thông tin: She spends one hour watching TV each day.

(Cô dành một giờ để xem TV mỗi ngày.)

Chọn False

Bài nghe:

1.  Anna’ hobby is watching football. (Sở thích của Anna là xem bóng đá.)

2.  Her favourite type of movie is Walt Disney cartoons.

(Thể loại phim yêu thích của cô ấy là phim hoạt hình của Walt Disney.)

3.  She watches TV after dinner. (Cô ấy xem TV sau bữa tối.)

4.  She thinks cartoon characters are often clumsy.

(Cô ấy nghĩ rằng các nhân vật hoạt hình thường rất vụng về.)

5.  She spends one hour watching TV each day. (Cô ấy dành một giờ để xem TV mỗi ngày.)

Đoạn văn
Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Television first appeared some fifty years ago  in  the 1950s.  Since then,  it  has  been  one  of the  most  (26) _______ sources of entertainment for both the old and the young. Television offers (27) __________ for children, world news, music and many other (28) ___________. If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports (29) ____________. There he can enjoy a broadcast of an international football match while it is actually happening. Television is also a very useful way for companies to advertise their products. It is not too hard for us to see why there is a TV set in almost every home today. And, engineers are developing interactive TV which allows communication (30) ___________ viewers and producers.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Since then, it has been one of the most (26) _____ sources of entertainment for both the old and the young.

cheap

popular

expensive

kind

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A.  cheap (a): rẻ

B.  popular (a): phổ biến

C.  expensive (a): đắt tiền

D.  kind (a): tốt

…it has been one of the most (26) popular sources of entertainment for both the old and the young.

(…nó đã là một trong những nguồn giải trí phổ biến nhất cho cả người già và trẻ nhỏ.)

Chọn B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Television offers (27) _______ for children, world news, music and ....

news

sports

cartoons

plays

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A.  news (n): tin tức

B.  sports (n): thể thao

C.  cartoons (n): hoạt hình

D.  plays (n): kịch

Television offers (27) cartoons for children, world news…

(Truyền hình cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới…)

Chọn C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
for children, world news, music and many other (28) _______.

programs

channels

reports

sets

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A.  programs (n): chương trình

B.  channels (n): kênh

C.  reports (n): báo cáo

D.  sets (n): bộ

Television offers cartoons for children, world news, music and many other (28) programs.

(Truyền hình cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, ca nhạc và nhiều chương trình khác.)

Chọn A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports (29) _______.

athletes

time

studio

channel

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A.  athletes (n): vận động viên

B.  time (n): thời gian

C.  studio (n): studio

D.  channel (n): kênh

If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports (29) channel.

(Nếu ai đó quan tâm đến thể thao, anh ta chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp.)

Chọn D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

And, engineers are developing interactive TV which allows communication (30) _______ viewers and producers.

with

among

between

like

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A.  with: với

B.  among: trong số

C.  between: giữa

D.  like: như between…and…: giữa…và…

engineers are developing interactive TV which allows communication (30) between viewers and producers.

(các kỹ sư đang phát triển truyền hình tương tác cho phép giao tiếp giữa người xem và nhà sản xuất.)

Chọn C

Bài đọc hoàn chỉnh:

Television first appeared some fifty years ago in the 1950s. Since then, it has been one of the most (26) popular sources of entertainment for both the old and the young. Television offers (27) cartoons for children, world news, music and many other (28) programs. If someone is interested in sports, for example, he can just choose the right sports (29) channel. There he can enjoy a broadcast of an international football match while it is actually happening. Television is also a very useful way for companies to advertise their products. It is not too hard for us to see why there is a TV set in almost every home today. And, engineers are developing interactive TV which allows communication (30) between viewers and producers.

Tạm dịch:

Truyền hình lần đầu tiên xuất hiện khoảng năm mươi năm trước vào những năm 1950. Kể từ đó, nó đã trở thành một trong nguồn giải trí phổ biến nhất cho cả người già và trẻ nhỏ. Truyền hình cung cấp phim hoạt hình cho trẻ em, tin tức thế giới, âm nhạc và nhiều chương trình khác. Ví dụ: nếu ai đó quan tâm đến thể thao, người đó chỉ cần chọn kênh thể thao phù hợp. Ở đó, anh ấy có thể thưởng thức chương trình phát sóng một trận đấu bóng đá quốc tế trong khi nó đang thực sự diễn ra. Truyền hình cũng là một cách rất hữu ích cho các công ty để quảng cáo sản phẩm của họ. Không quá khó để chúng ta thấy tại sao ngày nay hầu như nhà nào cũng có TV. Và, các kỹ sư đang phát triển truyền hình tương tác cho phép giao tiếp giữa người xem và nhà sản xuất.

Đoạn văn
Read the passage and choose the best answer.

Hi, my name is Darwin Watterson, I'm ten years old and I live in Elmore. I go to school from Monday to Friday but when I'm not at school, I practice sports. My favourite sports are extreme sports, especially water sports. I practice white-water rafting, kayaking and canyoning. I always go kayaking on Monday and on Wednesday. When I finish school and after I finish my homework, I take my kayak and I go to the beach with my friend Tobias. On Tuesday and on Thursday, I go white-water rafting. You need a group to do white-water rafting, it is difficult but it is really exciting. I go canyoning on Friday afternoon. Canyoning is my favorite sport: you have to go down a river canyon using your hands, legs and some ropes. You need some special equipment to practice canyoning: you need a helmet to protect your head, a wetsuit not to feel cold, ropes and harness to go down the canyon. Finally, I take a rest on the weekend to play some videogames with my brother, Gumball. He doesn't like practicing sports.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
How many days does Darwin go to school? 

5

6

7

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Darwin đi học mấy ngày?

A.  5

B.  6

C.  7

Thông tin: I go to school from Monday to Friday”

(Tôi đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.)

Chọn A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Who practices kayaking with Darwin? 

Tobias

a group

Gumball

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Ai tập chèo thuyền kayak với Darwin?

A.  Tobias

B.  một nhóm

C.  Gumball

Thông tin: I take my kayak and I go to the beach with my friend Tobias.

(Tôi chèo thuyền kayak và đi biển với người bạn Tobias của tôi)

Chọn A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Which equipment is not necessary for canyoning? 

helmets

ropes

food

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thiết bị nào không cần thiết cho việc vượt thác?

A.  mũ bảo hiểm

B.  dây thừng

C.  thức ăn

Thông tin: you need a helmet to protect your head, a wetsuit not to feel cold, ropes

(bạn cần mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu, bộ đồ lặn để không cảm thấy lạnh, dây thừng)

Chọn C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is his favorite sport? 

white- water rafting

go kayaking

canyoning

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Môn thể thao yêu thích của anh ấy là gì?

A.  chèo thuyền vượt thác

B.  chèo thuyền kayak

C.  đu dây vượt thác

Thông tin: Canyoning is my favorite sport

(Đu dây ượt thác là môn thể thao yêu thích của tôi)

Chọn C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When does he play video games with his brother? 

on Monday

on Friday

on the weekend

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Khi nào anh ấy chơi trò chơi điện tử với anh trai của mình?

A.  vào thứ Hai

B.  vào thứ Sáu

C.  vào cuối tuần

Thông tin: I take a rest on the weekend to play some videogames with my brother, Gumball

(Tôi nghỉ ngơi vào cuối tuần để chơi vài trò chơi điện tử với anh trai tôi, Gumbal)

Chọn C

Đoạn văn

VI. Rewrite the following sentences without changing its meaning. 

36. Tự luận
• 1 điểm
Rewrite the following sentences without changing its meaning.

How wonderful holiday they have!

=> What _________!

Xem đáp án

Kiến thức: Câu cảm thán

Giải thích:

Cấu trúc câu cảm thán với danh từ đếm được số ít: What + a/an + tính từ + danh từ + S + V! How wonderful holiday they have!

(Họ có kỳ nghỉ tuyệt vời làm sao!)

Đáp án: What a wonderful holiday they have!

(Họ có một kỳ nghỉ thật tuyệt vời!)

37. Tự luận
• 1 điểm
Peter is Mary’s brother.

=> Mary ____________.

Xem đáp án

Kiến thức: Tính từ sở hữu

Giải thích:

Cấu trúc câu sử dụng tính từ sở hữu với động từ “tobe” chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn: S + is + tính từ sở hữu + danh từ.

Peter is Mary’s brother.

(Peter là anh trai của Mary.)

Đáp án: Mary is Peter’s sister. (Mary là em gái của Peter.)

38. Tự luận
• 1 điểm

 Let’s go camping in Suoi Mo.

=> Why ____________?

Xem đáp án

Kiến thức: Câu đề nghị

Giải thích:

- Let’s + V (nguyên thể): hãy…

- Why don’t we + V (nguyên thể)?: tại sao chúng ta không? Let’s go camping in Suoi Mo.

(Hãy cùng đi cắm trại ở Suối Mơ.)

Đáp án: Why don’t we go camping in Suoi Mo? (Tại sao chúng ta không đi cắm trại ở Suối Mơ?)
39. Tự luận
• 1 điểm

They are my children. (mine)

=> The __________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Đại từ cảm thán

Giải thích:

mine: của tôi => đại từ cảm thán

Cấu trúc câu sử dụng đại từ cảm thán làm tân ngữ với chủ ngữ số nhiều, động từ tobe ở thì hiện tại đơn: S + are + đại từ cảm thán.

They are my children.

(Chúng là con của tôi.)

Đáp án: The children are mine.

(Những đứa trẻ là của tôi.)

40. Tự luận
• 1 điểm

What are your plans for the weekend? (do)

=> What ____________?

Xem đáp án

Kiến thức: Thì tương lai gần

Giải thích:

-  plan + to V: dự định

-  thì tương lai gần: tobe + going to + Vo

Cấu trúc câu hỏi Wh- thì tương lai gần với chủ ngữ số nhiều: Wh – are + S + going + to V (nguyên thể)? What are your plans for the weekend?

(Kế hoạch cho cuối tuần của bạn là gì?)

Đáp án: What are you going to do on the weekend?

(Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần?)