
19 câu hỏi
Bảo dưỡng, sửa chữa đường dây truyền tải điện.
Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực.
Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực.
Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực.
Đáp án đúng là A
S = 2R.
S = R2/4.
S = R/2.
S = R.
Đáp án đúng là A
Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng.
Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng.
Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng.
Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng.
Đáp án đúng là B
đỉnh, đầu và thân.
đỉnh, đầu và đuôi.
đầu nhỏ, thân và đầu to.
đầu, thân và đuôi.
Đáp án đúng là A
Van trượt.
Bộ truyền dẫn.
Thanh truyền.
Con đội.
Đáp án đúng là D
Động cơ chữ V.
Động cơ đối đầu.
Động cơ hình sao.
Động cơ thẳng hàng.
Đáp án đúng là A
Kì là một phần của chu trình công tác của động cơ.
Trong một kì, trục khuỷu quay được nửa vòng theo chiều kim đồng hồ.
Trong một kì, pít tông thực hiện một hành trình.
Kì là tổng hợp các quá trình thay đổi môi chất trong xi lanh như nạp, nén, nổ, xả.
Đáp án đúng là D
đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.
kết nối các máy cơ khí khác nhau trong một dây chuyền sản xuất.
truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác.
cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.
Đáp án đúng là D
thợ lắp ráp máy cơ khí động lực.
kĩ sư thiết kế hệ thống tự động hóa.
kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực.
thợ cơ khí và sửa chữa máy cơ khí động lực.
Đáp án đúng là D
hệ thống khởi động, hệ thống truyền lực và máy công tác.
nguồn động lực, hệ thống truyền lực và máy công tác.
nguồn động lực và hệ thống truyền lực.
máy công tác và hệ thống truyền lực.
Đáp án đúng là B
Các te.
Cửa quét.
Bu gi.
Vòi phun.
Đáp án đúng là C
4 lít.
2 lít.
3,2 lít.
0,5 lít.
Đáp án đúng là D
truyền lực đến máy công tác thông qua bánh đà.
dẫn động một số cơ cấu và hệ thống của động cơ.
lắp các chi tiết của cơ cấu khởi động như vành răng.
cân bằng chuyển động của động cơ.
Đáp án đúng là B
1: 12.
12: 1.
11: 1.
1: 11.
Đáp án đúng là B
Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí.
Các te của động cơ làm mát bằng nước.
Thân xi lanh của động cơ làm mát bằng nước.
Các te của động cơ làm mát bằng không khí.
Đáp án đúng là A
Máy công tác là cánh quạt (chân vịt).
Nguồn động lực là động cơ điện xoay chiều ba pha công suất lớn.
Tàu thủy có sức chuyên chở rất lớn nên có vai trò rất quan trọng trong vận tải hàng hóa quốc tế.
Ưu điểm của loại phương tiện này là tính cơ động trên mọi địa hình và tốc độ chuyển động rất nhanh nên đáp ứng tốt các yêu cầu giao thông vận tải.
a. Đúng
b. Sai
c. Đúng
d. Sai
Bộ phận số (2) là bu gi, bộ phận số (5) là thanh truyền.
Pít tông (4) đổi chiều chuyển động khi đến điểm chết trên hoặc điểm chết dưới.
Ứng với một hành trình của pít tông (4) thì trục khuỷu (6) quay một vòng (3600).
Theo chiều chuyển động quay của trục khuỷu (6), pít tông (4) đang đi lên làm thể tích xi lanh phía trên đỉnh pít tông giảm dần.
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai
d. Đúng
Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ đóng, mở các cửa nạp và thải đúng thời điểm để động cơ thực hiện quá trình nạp khí mới vào xi lanh và thải khí đã cháy từ xi lanh ra ngoài.
Kì nạp:
- Xu páp nạp mở, xu páp thải đóng.
- Trục khuỷu quay ½ vòng, dẫn động pít tông đi từ ĐCT → ĐCD.
Áp suất trong xi lanh giảm, hòa khí (xăng + không khí) được hút vào xi lanh.
Kì nén:
- Hai xu páp đều đóng.
- Trục khuỷu quay ½ vòng tiếp theo, dẫn động pít tông đi từ ĐCD → ĐCT.
Hòa khí trong xi lanh bị nén lại, áp suất và nhiệt độ tăng lên.
Cuối kì nén, bu gi phóng tia lửa điện đốt cháy hòa khí trong xi lanh.
Kì nổ:
- Hai xu páp đều đóng.
- Hòa khí cháy giãn nở làm nhiệt độ và áp suất trong xi lanh tăng mạnh, tác dụng lên đỉnh pít tông và đẩy pít tông đi từ ĐCT → ĐCD, qua thanh truyền làm trục khuỷu quay tiếp ½ vòng, sinh công cơ học.
Kì thải:
- Xu páp nạp đóng, xu páp thải mở.
- Trục khuỷu quay ½ vòng tiếp theo dẫn động pít tông đi từ ĐCD → ĐCT.
Khí thải trong xi lanh bị pít tông đẩy qua cửa thải và đường ống thải ra ngoài. Khi pít tông đến ĐCT, xu páp thải đóng, xu páp nạp mở trong xi lanh lại diễn ra kì nạp của chu trình mới.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















