Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 trường THCS Tăng Bạt Hổ (Hồ Chí Minh) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 trường THCS Tăng Bạt Hổ (Hồ Chí Minh) năm 2023-2024 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 872 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào là đơn thức trong các biểu thức sau?

\[ - 7xy\].

\[ - 7 + xy\].

\[ - 2x + 3y\].

\[ - 2x + 3\].

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức \(A = - 8{x^2}{y^2} + 2x{y^2} + 3{x^2}\), bậc của đa thức \[A\] là

\[2\].

\[3\].

\[4\].

\[5\].

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép nhân \[xy\left( {2x - 3y} \right)\] ta được kết quả là

\[2x{y^2} + 3{x^2}y\].

\[2{x^2}y + 3x{y^2}\].

\[2x{y^2} - 3{x^2}y\].

\[2{x^2}y - 3x{y^2}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia \(\left( {6{x^2}{y^3} - 4{x^3}{y^4}} \right):\left( {2{x^2}{y^2}} \right)\) là

\[4y - 2x{y^2}\].

\[3y - 2x{y^2}\].

\[4y + 2x{y^2}\].

\[3y + 2x{y^2}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả rút gọn của biểu thức \[\left( {{x^2}y + 5x - y + 2} \right) - \left( {5x - {x^2}y + 6y - 3} \right)\] là

\[10x + 5y - 1\]

\[10x + 5y + 5\].

\[ - 7y + 5\].

\[2{x^2}y - 7y + 5\].

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu ĐÚNG?

\[{\left( {a + b} \right)^3} = {a^3} + {b^3}\].

\[{\left( {a + b} \right)^3} = {a^3} + 3{a^2}b + 3a{b^2} + {b^3}\].

\[{\left( {a + b} \right)^3} = {a^3} - 3{a^2}b - 3a{b^2} + {b^3}\].

\[{\left( {a + b} \right)^3} = {a^3} + {a^2}b + a{b^2} + {b^3}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hằng đẳng thức \[{\left( {x - 2} \right)^3} = {x^3} - ...{x^2} + 12x - 8\], điền số thích hợp vào dấu …?

\(8\).

\(4\).

\(6\).

\(2\).

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức \[3xy{}^2 + 6{x^2}{y^2}\] thành nhân tử ta được

\[3x{y^2}\left( {1 + 2x} \right)\].

\[3xy\left( {1 + 2x} \right)\].

\[3{x^2}y\left( {1 + 2y} \right)\].

\[3{x^2}y\left( {x + 2y} \right)\].

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả rút gọn phân thức \(\frac{{\left( {3x - 1} \right)}}{{\left( {3x + 1} \right)\left( {3x - 1} \right)}}\) là

\(3x + 1\).

\(3\).

\(\frac{1}{{3x + 1}}\).

\(3x - 1\).

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình chóp tứ giác đều có các mặt đáy là hình gì?

Tam giác đều.

Hình bình hành.

Hình vuông.

Hình chữ nhật.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là hình gì?

Tam giác cân.

Tam giác vuông.

Tam giác vuông.

Hình vuông.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng bốn góc trong tứ giác bằng bao nhiêu độ?

\(150^\circ \).

\(360^\circ \).

\(180^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

13. Tự luận
• 1 điểm

Khai triển hằng đẳng thức sau: \({\left( {3 - x} \right)^2}\).

Xem đáp án

Khai triển hằng đẳng thức \({\left( {3 - x} \right)^2}\), ta được

\({\left( {3 - x} \right)^2} = {3^2} - 2 \cdot 3 \cdot x + {x^2}\)

\( = 9 - 6x + {x^2}\).

14. Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phân thức sau: \(\frac{{x + 2}}{{x - 2}}\).

Xem đáp án

ĐKXĐ của phân thức \(\frac{{x + 2}}{{x - 2}}\) là

\(x - 2 \ne 0\) hay \(x \ne 2\).

15. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: \( - 2x\left( {3x - 4} \right) + \left( {x + 3} \right)\left( {2x - 1} \right).\)

Xem đáp án

\( - 2x\left( {3x - 4} \right) + \left( {x + 3} \right)\left( {2x - 1} \right).\)

\( = - 6{x^2} + 8x + 2{x^2} - x + 6x - 3\)

\( = \left( {2{x^2} - 6{x^2}} \right) + \left( {8x - x + 6x} \right) - 3\)

\( = - 4{x^2} + 13x - 3\).

16. Tự luận
• 1 điểm

Viết biểu thức tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật biết chiều dài là \(2x + 3y\,\,{\rm{(m),}}\) chiều rộng là \(2x - 3y\,\,{\rm{(m)}}\) và tính diện tích mảnh đất khi \(x = 5,\,\,y = 2\).

Xem đáp án

Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là

\(\left( {2x + 3y} \right) \cdot \left( {2x - 3y} \right) = 4{x^2} - 9{y^2}\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)

Thay \(x = 5,\,\,y = 2\) vào biểu thức trên ta được \(4 \cdot {5^2} - 9 \cdot {2^2}\, = 64\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)

Vậy diện tích mảnh đất khi \(x = 5,\,\,y = 2\) là \(64\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

17. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

(a) \(3{x^3}{y^5} - 9{x^2}{y^4}.\)

(b) \(25 - {x^2}.\)

(c) \(3y\left( {x - 4} \right) + 5x - 20.\)

Xem đáp án

a) \(3{x^3}{y^5} - 9{x^2}{y^4}.\)

\( = \,3{x^2}{y^4} \cdot xy - \,3{x^2}{y^4} \cdot 3\)

\( = \,3{x^2}{y^4} \cdot \left( {xy - 3} \right)\).

b) \(25 - {x^2}\)\( = {5^2} - {x^2}\)

\( = \left( {5 - x} \right)\left( {5 + x} \right)\).

c) \(3y\left( {x - 4} \right) + 5x - 20.\)

\( = 3y\left( {x - 4} \right) + 5\left( {x - 4} \right)\)

\( = \left( {x - 4} \right)\left( {3y + 5} \right)\).

18. Tự luận
• 1 điểm

Một kim tự tháp có dạng hình chóp tứ giác đều như hình bên có chiều cao khoảng \[150\,\,{\rm{m}}\] và cạnh đáy khoảng \[230\,\,{\rm{m}}{\rm{.}}\] Biết chiều cao của mặt bên là \[120\,\,{\rm{m}}\].

Một kim tự tháp có dạng hình chóp tứ giác đều như hình bên có chiều cao khoảng 150m và cạnh đáy khoảng 230m. Biết chiều cao của mặt bên là 120m. (ảnh 1)

(a) Người ta muốn sơn các mặt bên của kim tự tháp. Tính diện tích cần sơn.

(b) Thể tích của kim tự tháp.

Xem đáp án

a) Diện tích cần sơn là:

\({S_{xq}} = 4 \cdot \left( {\frac{1}{2} \cdot 230 \cdot 120} \right) = 55\,\,200\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\).

Vậy diện tích cần sơn là \(55\,\,200\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

b) Thể tích của kim tự tháp hình chóp tứ giác đều là:

\(V = \frac{1}{3} \cdot \left( {230 \cdot 230} \right) \cdot 150 = 2\,\,645\,\,000\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right)\)

Vậy thể tích của kim tự tháp hình chóp tứ giác đều là \(2\,\,645\,\,000\,\,{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).

19. Tự luận
• 1 điểm

Một người thợ đã đo chiều cao của bức tường bằng cách dùng một cái thang có chiều dài là 13m và dựng lên bức tường (như hình vẽ). Biết khoảng cách từ chân thang đến bức tường là 5m. Hỏi người thợ đó đã đo bức tường cao bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Xét \(\Delta ABC\)vuông tại \[H\], ta có:

\(A{B^2} = A{H^2} + B{H^2}\) (định lý Pythagore)

Suy ra \(A{H^2} = A{B^2} - B{H^2} = {13^2} - {5^2} = 144\)

\(AH = \sqrt {144} = 12\,\,{\rm{(m)}}\)

Vậy bức tường cao 12 m.

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác nhọn \[ABC\] \(\left( {AB < AC} \right)\). Lấy \(E \in AB\). Từ \[E\] vẽ đường thẳng song song với \[BC\] và cắt \[AC\] tại \[F.\] Trên tia đối của tia \[AB\] lấy \[M\]sao cho \(AE = AM.\) Trên tia đối của tia \[AC\] lấy \[N\] sao cho \(AF = AN.\) Chứng minh: Tứ giác \[BCMN\]là hình thang.

Xem đáp án

Cho tam giác nhọn ABC (AB<AC). Lấy E∈AB. Từ E vẽ đường thẳng song song với BC và cắt AC tại F. Trên tia đối của tia AB lấy Msao cho AE=AM. Trên tia đối của tia AC lấy N sao cho AF=AN. Chứng minh: Tứ giác BCMNlà hình thang. (ảnh 1)

Xét \(\Delta AEF\)và \(\Delta AMN\) có:

\(AE = AM\) (gt)

\(\widehat {EAF} = \widehat {MAN}\) (hai góc đối đỉnh)

\(AE = AN\) (gt)

Do đó \(\Delta AEF = \Delta AMN\,\,\left( {{\rm{c}}{\rm{.g}}{\rm{.c}}} \right)\)

Suy ra \(\widehat {AEF} = \widehat {AMN}\) (hai góc tương ứng)

Mà hai góc này nằm ở vị trí so le trong nên \(MN\,{\rm{//}}\,EF\).

Ta thấy \(BC\,{\rm{//}}\,EF\,\,\left( {{\rm{gt}}} \right)\) nên \(BC\,{\rm{//}}\,MN\).

Do đó \(BCMN\) là hình thang.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây