Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 trường THCS Nguyễn Tri Phương (Hồ Chí Minh) năm 2024-2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 trường THCS Nguyễn Tri Phương (Hồ Chí Minh) năm 2024-2025 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 840 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đơn thức \[ - 18{x^3}y\] là

3.

18.

4.

21.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

\[{(x - 3y)^2} = {x^2} - 9{y^2}\].

\[{(x - 4y)^2} = {x^2} - 4xy + 4{y^2}\].

\[{(x - y)^2} = {x^2} + 2xy + {y^2}\].

\[{(x + 4y)^2} = {x^2} + 8xy + 16{y^2}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng?

\[3{x^2}y\] và \[3x{y^2}.\]

\[ - 2x\] và \[3x.\]

\[4{x^2}\] và 3xy.

3 và 5x.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức \[2{x^2} + 5x\] thành nhân tử ta được

2x(x + 5).

x(2x + 5).

x(2x – 5).

5x(2x – 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 5cm, chiều cao 7cm thể tích là

\[{\rm{35}}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].

\[\,\frac{{35}}{3}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].

\[\frac{{175}}{3}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].

\[\frac{{175}}{3}\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ giác ABCD, biết \(\widehat A = 60^\circ ,\,\,\widehat B = 110^\circ ,\,\,\widehat D = 70^\circ .\) Khi đó số đo góc C là

Cho tứ giác ABCD, biết ˆA=60∘,ˆB=110∘,ˆD=70∘. Khi đó số đo góc C là (ảnh 1)

\(120^\circ .\)

\(110^\circ \).

\(70^\circ .\)

\(80^\circ .\)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại M (hình vẽ). Chọn câu đúng:

\[M{N^2} = N{P^2} + M{P^2}.\]

\[M{N^2} = N{P^2} + M{P^2}.\]

\[N{P^2} = N{M^2} + M{P^2}.\]

\[NP = NM + MP.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba độ dài nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

7 cm, 24 cm, 25 cm.

6 cm, 8 cm, 9 cm.

3 cm, 4 cm , 6 cm.

5 cm, 12 cm, 11 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

9. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

(a) \[xy \cdot \left( {\frac{1}{2}x - 3{y^2}} \right)\].

(b) \[\left( {2x-3} \right)\left( {{x^2}-2x + 3} \right).\]

(c) \[\left( {30{x^4}{y^3} - 25{x^2}{y^3} - 3{x^4}{y^4}} \right)\;:5{x^2}{y^3}.\]

Xem đáp án

a) \[xy \cdot \left( {\frac{1}{2}x - 3{y^2}} \right) = \frac{1}{2}{x^2}y - 3x{y^3}.\]

b) \[\left( {2x-3} \right)\left( {{x^2}-2x + 3} \right) = 2{x^3}-4{x^2} + 6x-3{x^2} + 6x-9\]

\[ = {\rm{ }}2{x^3}-7{x^2} + 12x-9.\]

c) \[\left( {30{x^4}{y^3} - 25{x^2}{y^3} - 3{x^4}{y^4}} \right)\;:5{x^2}{y^3}\]

\( = \frac{{ - 3}}{5}{x^2}y + 6{x^2} - 5.\)

10. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

(a) \[{\left( {x - 5} \right)^2}\].

(b) \[\left( {x + 3} \right)\left( {x-3} \right)-5{x^2}.\]

(c) \[\left( {1 - 4x} \right)\left( {1 + 4x} \right) + 3{x^2} - 1.\]

(d) \[{\left( {2x + 1} \right)^2} - \left( {4x - 3} \right)\left( {x + 7} \right).\]

Xem đáp án

a) \[{\left( {x - 5} \right)^2} = {x^2} - 10x + 25.\]

b) \[\left( {x + 3} \right)\left( {x-3} \right)--5{x^2} = {x^2} - 9 - 5{x^2} = - 4{x^2} - 9\]

c) \[\left( {1 - 4x} \right)\left( {1 + 4x} \right) + 3{x^2} - 1 = 1 - 16{x^2} + 3{x^2} - 1 = - 13{x^2}\]

d) \[{\left( {2x + 1} \right)^2} - \left( {4x - 3} \right)\left( {x + 7} \right)\]

\[ = 4{x^2} + 4x + 1 - 4{x^2} - 28x + 3x + 21 = - 21x + 22\]

11. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

(a) 7x + 14y.

(b) \[{x^2}\left( {x - 2} \right) - x\left( {x - 2} \right)\].

Xem đáp án

a) 7x + 14y = 7(x + 2y)

b) \[{x^2}\left( {x - 2} \right) - x\left( {x - 2} \right)\]

\[ = {x^2}\left( {x - 2} \right) + x\left( {x - 2} \right)\]

\[ = \left( {x - 2} \right)\left( {{x^2} + x} \right) = x\left( {x - 2} \right)\left( {x + 1} \right)\]

12. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD.

(a) Cho biết độ dài cạnh đáy và độ dài chiều cao của hình chóp.

(b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp.

Xem đáp án

a) Độ dài cạnh đáy: 10 cm

Độ dài chiều cao của hình chóp: 11 cm

b) Diện tích xung quanh của chóp là: \[4 \cdot 0,5 \cdot 12 \cdot 10 = 240{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\]

13. Tự luận
• 1 điểm

Một mái nhà hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là 6 m, chiều cao của mặt bên là 4 m, chiều cao của hình chóp là 1 m.

(a) Tính thể tích của mái nhà.

(b) Cho biết các mặt bên của mái nhà làm bằng bê tông và mỗi \[{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\]bê tông có giá là \[1\,\,500\,\,000\] đồng. Hãy tính tiền bê tông cần làm mái nhà trên.

Xem đáp án

a) Thể tích mái nhà: \[\frac{1}{3}{.6^2}.1 = 12({m^3})\]

b) Diện tích xung quanh mái nhà: (4.6:2).4 = 48 (m2)

Số tiền bê tông cần làm mái nhà là: 48.1 500 000 = 72 000 000 (đồng)

14. Tự luận
• 1 điểm

Tính độ dài cạnh BC trong hình dưới đây:

Xem đáp án

Áp dụng định lí Pythagore vào \[\Delta ABC\] vuông tại A, ta có

BC2 = AB2 + AC2 suy ra BC = 15 cm

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai thuyền du lịch ở vị trí D (thuyền D) và C (thuyền C) lần lượt cách đảo B là 42 km và 37 km, khoảng cách từ đảo B đến đất liền (vị trí A) là 12 km và 3 điểm D, C, A thẳng hàng (hình vẽ).

(a) Tính khoảng cách giữa hai thuyền (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

(b) Hai thuyền cùng lúc đi về đất liền (vị trí A) với vận tốc của thuyền D là \[22{\rm{ km/h}},\] vận tốc thuyền C là 18 km/h. Tính và cho biết thuyền nào về đến đất liền sớm hơn? (giả sử vận tốc dòng nước không đáng kể).

Xem đáp án

a) DA\[ \approx 40,25\,km\], CA = 35 km

Hai thuyền cách nhau: 5,25 km

b) Thời gian thuyền D đi tới đất liền là 1,83 giờ

Thời gian thuyền C đi tới đất liền là 1,94 giờ

Vậy thuyền D về tới đất liền sớm hơn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây