Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 trường THCS Phước Bửu (Hồ Chí Minh) năm 2025-2026 có đáp án
Đề thi

Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 trường THCS Phước Bửu (Hồ Chí Minh) năm 2025-2026 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 874 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không là đơn thức?

\[3{x^2}{y^5}.\]

\[3x + 5y.\]

\[ - x.\]

10.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đa thức \[Q = 5{x^4} + 4{x^2} + 2025 - 5{x^4}\] tại \[x = 0,5\] là

0,5.

2025.

2026.

2029.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức \[\left( {a - b} \right)\left( {{a^2} + ab + {b^2}} \right)\] được viết thành đa thức

\[{a^3} - {b^3}.\]

\[{a^3} + {b^3}.\]

\[{\left( {a - b} \right)^3}.\]

\[{\left( {a + b} \right)^3}.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức \[{x^2}-2x\] có nhân tử chung là

x.

x – 2.

\[{x^2}\].

\[ - 2x.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức \[{t^2}-4\] được viết dưới dạng tích là

\[{\left( {t-2} \right)^2}.\]

\[{\left( {t + 2} \right)^2}.\]

\[\left( {t + 2} \right)\left( {t-2} \right).\]

\[\left( {t + 4} \right)\left( {t-4} \right).\]

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thương của hai đơn thức \[\left( {-12{x^5}{y^3}} \right):\left( {-4{x^2}{y^2}} \right)\] là

3x7y5.

3x3y.

3x3y.

3x7y5.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông.

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.

Tổng hai góc kề một cạnh bên của hình thang bằng \[90^\circ .\]

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại M có \[MN = 9\,\,{\rm{cm}}\,,MP = 12\,\,{\rm{cm}}\,.\] Độ dài cạnh NP là

15 cm.

225 cm.

3 cm.

21 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

9. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

(a)\[5{x^2}{y^3} \cdot 2{x^3}{y^2}.\]

(b) \[4{x^3}.\left( {{x^2} + 5y} \right).\]

(c) \[\left( {4{x^5}{y^2}-16{x^2}{y^3} + 12{x^2}{y^2}} \right):4{x^2}{y^2}.\]

(d) \[{\left( {x + 4} \right)^2}-\left( {x--4} \right)\left( {x + 4} \right)--8x.\]

Xem đáp án

a) \[5{x^2}{y^3} \cdot 2{x^3}{y^2} = 5 \cdot 2{x^2} \cdot {x^3} \cdot {y^3} \cdot {y^2} = 10{x^5}{y^5}\]

b) \[4{x^3}\left( {{x^2} + 5y} \right) = 4{x^3} \cdot {x^2} + 4{x^3} \cdot 5y = 4{x^5} + 20{x^3}y\]

c) \[\left( {4{x^5}{y^2}-16{x^2}{y^3} + 12{x^2}{y^2}} \right):4{x^2}{y^2}\]

\[ = 4{x^5}{y^2}:4{x^2}{y^2}--16{x^2}{y^3}:4{x^2}{y^2} + 12{x^2}{y^2}:4{x^2}{y^2}\]

\[ = {x^3}-4y + 3\].

d) \[{\left( {x + 4} \right)^2}--\left( {x--4} \right)\left( {x + 4} \right)-8x\]

\[ = {x^2} + 8x + 16-\left( {{x^2}-16} \right)-8x\]

\[ = {x^2} + 8x + 16-{x^2} + 16-8x = 32\]

10. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử

(a) \[2x-6y.\]

(b) \[{x^3}-8.\]

(c) \[{x^2}-{y^2} + 1-2x.\]

Xem đáp án

a) \[2x--6y = 2\left( {x--3y} \right)\]

b) \[{x^3}-8 = {x^3}--{2^3} = \left( {x-2} \right)\left( {{x^2} + 2x + 4} \right)\]

c) \[{x^2}-2x + 1-{y^2} = {\left( {x--1} \right)^2}-{y^2} = \left( {x-1-y} \right)\left( {x-1 + y} \right)\]

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 0. Tìm độ dài cạnh hình vuông có diện tích bằng \[16{a^2} + 8a + 1.\]

Xem đáp án

Ta có: \[16{a^2} + 8a + 1 = {\left( {4a + 1} \right)^2}\]

Vậy độ dài cạnh hình vuông là \[4a + 1\] với \[a > 0\]

12. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên \[SA = 12\,\,{\rm{cm}}.\] Tính độ dài các cạnh bên còn lại của hình chóp đó.

Xem đáp án

Ta có \[SA = SB = SC = SD = 12\,\,{\rm{cm}}\]

13. Tự luận
• 1 điểm

Một khối bê tông có dạng hình chóp tam giác đều có cạnh đáy là 4 m, chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh là 6 m. Người ta sơn ba mặt xung quanh của khối bê tông. Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 35 000 đồng (tiền sơn và tiền công). Cần phải trả bao nhiêu tiền khi sơn ba mặt xung quanh?

Xem đáp án

Diện tích xung quanh của khối bê tông: \({S_{xq}} = 3 \cdot \frac{1}{2} \cdot 4 \cdot 6 = 36\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)

Cần phải trả số tiền khi sơn ba mặt xung quanh: \[36 \cdot 35\,\,000 = 1\,\,260\,\,000\] (đồng)

14. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại M có MN < MP. Tia phân giác của góc N cắt MP tại

(a) Chứng minh tứ giác AHMI là hình thang vuông.

(b) Gọi O là giao điểm của MH và NI, đường thẳng AO cắt MN tại K. Chứng minh tứ giác AMKH là hình thang cân.

Xem đáp án

a) Xét tứ giác AHMI có

MH // IA (cùng vuông góc với NP) Suy ra tứ giác AHMI là hình thang

Lại có: \[\widehat {MHP} = 90^\circ \] (do MH vuông góc với NP).

Suy ra tứ giác AHMI là hình thang vuông.

b) – Chứng minh tứ giác AMKH là hình thang

– Chứng minh hình thang AMKH có 2 đường chéo hoặc 2 góc kề 1 đáy

bằng nhau để suy ra AMKH là hình thang cân.

Xét hai tam giác vuông \[\Delta MNI\] và \[\Delta ANI\]có

Cạnh huyền NI chung.

\(\widehat {MNI} = \widehat {ANI}\) (do \(NI\) là tia phân giác của \(\widehat {ANM}\)).

Do đó \(\Delta MNI\; = \;\Delta ANI\) (cạnh huyền – góc nhọn).

Suy ra \(MN\; = \;AN\) và \(IM\; = \;IA\).

Do đó, \(NI\) là đường trung trực của đoạn thẳng \({\rm{MA}}\).

Trong \(\Delta MNA\) có hai đường cao \(MH\) và \(NI\) cắt nhau tại \(O\).

Do đó \(O\) là trực tâm của \(\Delta MNA\) nên \(AO \bot MN.\)

Mà \(AO\) cắt \(MN\) tại \(K\), nên \(AK \bot MN\).

Ta có \(AK \bot MN\);\(MP \bot MN\) (do \(\Delta MNP\) vuông tại \(M\)) nên \(AK\,{\rm{//}}\,MP.\)

Xét \({\rm{\Delta }}NM\;P\) có \(AK\,{\rm{//}}\,MP\), theo hệ quả định lí Thalès: \(\frac{{NK}}{{NM}} = \frac{{NA}}{{NP}}\).

Mặt khác, \(NK = NH\) (vì \(K\) và \(H\) là các chân đường cao hạ từ \(A\) và \(M\) trong tam giác cân \(MNA\)).

Vì \(\frac{{NK}}{{NM}} = \frac{{NH}}{{NA}}\) (do \(NM = NA\)), theo định lí Thalès đảo trong \({\rm{\Delta }}NMA\), ta có \(KH{\rm{\;//}}\,MA\).

Tứ giác \(AMKH\) có \(KH{\rm{\;//}}\,MA\) nên là hình thang.

Hình thang \(AMKH\) có \(\widehat {KMA} = \widehat {HAM}\) nên \(AMKH\) là hình thang cân.

Vậy tứ giác \(AMKH\) là hình thang cân.

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của đa thức \[A = {x^5}-100{x^4} + 100{x^3}-100{x^2} + 100x-39\] với \[x = 99.\]

Xem đáp án

Thay 100 bởi \[x + 1\], ta được:

\[A = {x^5}-\left( {x + 1} \right){x^4} + \left( {x + 1} \right){x^3}-\left( {x + 1} \right){x^2} + \left( {x + 1} \right)x-39\]

\[ = {x^5}-{x^5}-{x^4} + {x^4} + {x^3}-{x^3}-{x^2} + {x^2} + x-39\]

\[ = x-39 = 60\]

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây