Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 trường THCS Phạm Văn Hai (Hồ Chí Minh) năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 trường THCS Phạm Văn Hai (Hồ Chí Minh) năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 842 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

\(\sqrt x + {x^3}{y^2}\)

\(\frac{1}{2}x{y^3}\).

\(3x - 4\).

\(\frac{{2x}}{{3{y^2}}} + {x^3}{y^2}\) .

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của đa thức \[6xy\] và đa thức \[2{x^2} - 3y\] là đa thức

\[12{x^2}y + 18x{y^2}\].

\[12{x^3}y + 18x{y^2}\].

\[12{x^3}y - 18x{y^2}\].

\[12{x^2}y - 18x{y^2}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hằng đẳng thức \[{A^2} - {B^2} = \left( {A - B} \right)\left( {A + B} \right)\] có tên là

Bình phương của một tổng.

Tổng hai bình phương.

Bình phương của một hiệu.

Hiệu hai bình phương.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức \(A = 8{x^3} + 12{x^2} + 6x + 1\) tại \(x = 9,5\).

\[20\].

\[400\].

\[4\,\,000\].

\[8\,\,000\].

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng. Với đa thức \[B\] khác đa thức \[0\] thì ta có

\[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}},\,\,M\] là một đa thức khác đa thức \[0\].

\[\frac{A}{B} = \frac{{A + M}}{{B + M}}\].

\[\frac{A}{B} = \frac{{A - M}}{{B - M}}\].

\[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}}\].

Xem đáp án
Đáp án đúng: A
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với điều kiện nào của \[x\] thì phân thức \(\frac{{x - 1}}{{{{(x + 2)}^2}}}\) có nghĩa?

\[x \ne - 2\].

\[x \ne 1\].

\[x = 2\].

\[x \le 2\].

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có đường cao \(SO\) (như hình vẽ). Các cạnh bên của hình chóp tam giác đều là

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đường cao SO (như hình vẽ). Các cạnh bên của hình chóp tam giác đều là (ảnh 1)

\(AB,\,\,BC,\,\,AC\).

\(SA,\,\,SB,\,\,SC,\,\,SO\).

\(SA,\,\,SB,\,\,SC\).

\(SAB,\,\,SBC,\,\,SAC\).

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì?

Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì?  (ảnh 1)

Hình lăng trụ đứng tam giác.

Hình chóp tứ giác đều.

Hình chóp tam giác đều.

Hình tam giác.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

9. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

(a) \(\left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + xy} \right).2xy\)

(b) \(\left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^2} + 20{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\)

(c) \(\left( {2x - y} \right).\left( {2x + y} \right) - 2x.\left( {2x + 3y} \right) + {y^2}\)

Xem đáp án

a) \(\left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + xy} \right).2xy\)

\( = 4{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 2{x^2}{y^2}\)

b) \(\left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^2} + 20{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\)

\( = 3{x^3}y - 2x + 4{x^2}{y^2}\)

c) \(\left( {2x - y} \right).\left( {2x + y} \right) - 2x.\left( {2x + 3y} \right) + {y^2}\)

\( = 4{x^2} - {y^2} - 4{x^2} - 6xy + {y^2}\)

\( = - 6xy\)

10. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

(a) \(2{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 4{x^2}{y^2}\)

(b) \({x^2} - 3x + 4xy - 12y\)

(c) \({x^2} - 9{y^2} + 4x - 12y\)

Xem đáp án

a) \(2{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 4{x^2}{y^2}\)

\( = 2{x^2}{y^2}.\left( {x - 3y + 2} \right)\)

b) \({x^2} - 3x + 4xy - 12y\)

\( = \left( {{x^2} - 3x} \right) + \left( {4xy - 12y} \right)\)

\( = x.\left( {x - 3} \right) + 4y.\left( {x - 3} \right)\)

\( = \left( {x - 3} \right).\left( {x + 4y} \right)\)

c) \({x^2} - 9{y^2} + 4x - 12y\)

\( = \left( {{x^2} - 9{y^2}} \right) + \left( {4x - 12y} \right)\)

\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y} \right) + 4.\left( {x - 3y} \right)\)

\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y + 4} \right)\)

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 5y (m), chiều rộng là 3x (m). Người ta làm một lối đi có chiều rộng là x (m) như hình vẽ. Viết biểu thức (dạng đa thức thu gọn)

Cho khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 5y (m), chiều rộng là 3x (m). Người ta làm một lối đi có chiều rộng là x (m) như hình vẽ. Viết biểu thức (dạng đa thức thu gọn)  (a) Biểu thị diện t (ảnh 1)

(a) Biểu thị diện tích hình chữ nhật phần tô màu.

(b) Biểu thị diện tích phần lối đi.

Xem đáp án

a) Biểu thị diện tích hình chữ nhật phần tô màu.

Chiều dài hình chữ nhật phần tô màu: \(5y - x\)

Chiều rộng hình chữ nhật phần tô màu: \(3x - x = 2x\)

\(S = 2x.\left( {5y - x} \right) = 10xy - 2{x^2}\)

Vậy: Diện tích hình chữ nhật phần tô màu là \(S = 10xy - 2{x^2}\)

b) Biểu thị diện tích phần lối đi.

Diện tích khu vườn hình chữ nhật: \({S_1} = 15xy\)

\({S_2} = 15xy - \left( {10xy - 2{x^2}} \right) = 15xy - 10xy + 2{x^2} = 5xy + 2{x^2}\)

Vậy: Diện tích phần lối đi là \({S_2} = 5xy + 2{x^2}\)

12. Tự luận
• 1 điểm

Hình bên là một cái lều ở một trại hè của học sinh tham gia cắm trại có dạng hình chóp tứ giác đều theo các kích thước như hình vẽ.

Hình bên là một cái lều ở một trại hè của học sinh tham gia cắm trại có dạng hình chóp tứ giác đều theo các kích thước như hình vẽ.  (a) Thể tích không khí bên trong lều là bao nhiêu? (b) Xác (ảnh 1)

(a) Thể tích không khí bên trong lều là bao nhiêu?

(b) Xác định số vải bạt cần thiết để dựng lều cả phần vải bạt trải nền (không tính đến đường viền, nếp gấp, …) là bao nhiêu? Biết độ dài trung đoạn của lều trại là 2,24 m.

Xem đáp án

a) Thể tích không khí bên trong lều

\(V = \frac{1}{3}{.2^2}.2 = \frac{8}{3}\)(m3)

Vậy: Thể tích không khí bên trong lều là \(\frac{8}{3}\)(m3)

b) Xác định số vải bạt cần thiết để dựng lều cả phần vải bạt trải nền

Stp=Sxp+Sđáy=4.122.2,24+22=12,96 (m2)

Vậy: số vải bạt cần thiết để dựng lều cả phần vải bạt trải nền là 12,96 m2

13. Tự luận
• 1 điểm

Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao là \[5,88\,\,{\rm{cm}}\], thể tích của khối Rubic là 44,1 cm3. Tính diện tích đáy của khối Rubic.

Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao là 5,88cm, thể tích của khối Rubic là 44,1 cm3. Tính diện tích đáy của khối Rubic. (ảnh 1)
Xem đáp án

Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao là \[5,88\,\,{\rm{cm}}\], thể tích của khối Rubic là 44,1 cm3. Tính diện tích đáy của khối Rubic.

Sđáy=44,1:5,88=7,5 cm2

Vậy: Diện tích đáy của khối Rubic là 7,5 cm2

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây