Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 trường THCS Bế Văn Đàn (Hà Nội) năm 2024-2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 trường THCS Bế Văn Đàn (Hà Nội) năm 2024-2025 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 834 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức \(2{x^2}{y^2}z\)?

\(5x{y^2}zx\).

\(2{x^2}{y^3}z\).

\(2{x^2}{y^2}\).

\(2{x^2}z\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: \(5x{y^2}zx = 5{x^2}{y^2}z\) nên đơn thức đồng dạng với đơn thức \(2{x^2}{y^2}z\) là \(5x{y^2}zx\)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị nào của \[a\] thì biểu thức \(25{x^2} - 20x + a\) viết được dưới dạng bình phương của một hiệu?

\(1\).

\(2\).

\(4\).

\(100\).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: \(25{x^2} - 20x + a = {\left( {5x} \right)^2} - 2 \cdot 5x \cdot 2 + a\)

Khi đó để biểu thức trên viết được dưới dạng bình phương của một hiệu thì \(a = {2^2} = 4\)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chóp tam giác đều có chiều cao 5 cm, diện tích đáy \(15{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\). Thể tích của hình chóp là

\(225{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).

\(75{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).

\(25{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\).

\(25{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).

Xem đáp án

Chọn C

Thể tích của hình chóp tam giác đều là: \[V = \frac{1}{3}{S_{d\'a y}} \cdot h = \frac{1}{3} \cdot {\rm{15}} \cdot {\rm{5}} = {\rm{25\;c}}{{\rm{m}}^3}\]

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?

\(15{\rm{\;cm}}\,,\,\,8{\rm{\;cm}}\,,\,\,18{\rm{\;cm}}\).

\(21\;{\rm{dm}}\,,\,\,20\;{\rm{dm}}\,,\,\,29\;{\rm{dm}}\).

\(5{\rm{\;m}}\,,\,\,6{\rm{\;m}}\,,\,\,8{\rm{\;m}}\).

\(2{\rm{\;cm}}\,,\,\,3{\rm{\;cm}}\,,\,\,4{\rm{\;cm}}\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: \(15{{\rm{\;}}^2} + 8{{\rm{\;}}^2} = 289 \ne {18^2}\) nên tam giác có 3 cạnh là \(15{\rm{\;cm}}\,,\,\,8{\rm{\;cm}}\,,\,\,18{\rm{\;cm}}\) không phải là một tam giác vuông.

Ta có: \({\rm{21}}{{\rm{\;}}^2} + 20{{\rm{\;}}^2} = 841 = {29^2}\) nên tam giác có 3 cạnh là \(21\;{\rm{dm}}\,,\,\,20\;{\rm{dm}}\,,\,\,29\;{\rm{dm}}\) là một tam giác vuông.

Ta có: \(5{{\rm{\;}}^2} + 6{{\rm{\;}}^2} = 61 \ne {8^2}\) nên tam giác có 3 cạnh là \(5{\rm{\;m}}\,,\,\,6{\rm{\;m}}\,,\,\,8{\rm{\;m}}\) không phải là một tam giác vuông.

Ta có: \({2^2} + 3{{\rm{\;}}^2} = 13 \ne {4^2}\) nên tam giác có 3 cạnh là \(2{\rm{\;cm}}\,,\,\,3{\rm{\;cm}}\,,\,\,4{\rm{\;cm}}\) không phải là một tam giác vuông.

5. Tự luận
• 1 điểm

Thu gọn các đa thức sau:

(a) \(\left( {30{x^4}{y^3} - 25{x^2}{y^3} - 3{x^4}{y^4}} \right):\left( {5{x^2}{y^3}} \right)\).

(b) \({x^3}{y^4} \cdot \left( {{x^2} - 2{y^3}} \right) - 2{x^3}{y^3} \cdot \left( {{x^4} - {y^4}} \right)\).

(c) \({\left( {2x - 3} \right)^2} - 2\left( {2x - 3} \right)\left( {2x - 1} \right) + {\left( {2x - 1} \right)^2}\).

Xem đáp án

a) \(\left( {30{x^4}{y^3} - 25{x^2}{y^3} - 3{x^4}{y^4}} \right):\left( {5{x^2}{y^3}} \right)\)

\( = \left( {30{x^4}{y^3}} \right):\left( {5{x^2}{y^3}} \right) - \left( {25{x^2}{y^3}} \right):\left( {5{x^2}{y^3}} \right) - \left( {3{x^4}{y^4}} \right):\left( {5{x^2}{y^3}} \right)\)

\( = 6{x^2} - 5 - \frac{3}{5}{x^2}y\)

\( = - \frac{3}{5}{x^2}y + 6{x^2} - 5\)

b) \({x^3}{y^4} \cdot \left( {{x^2} - 2{y^3}} \right) - 2{x^3}{y^3} \cdot \left( {{x^4} - {y^4}} \right)\)

\( = {x^3}{y^4} \cdot {x^2} - {x^3}{y^4} \cdot 2{y^3} - 2{x^3}{y^3} \cdot {x^4} + 2{x^3}{y^3} \cdot {y^4}\)

\( = {x^5}{y^4} - 2{x^3}{y^7} - 2{x^7}{y^3} + 2{x^3}{y^7}\)

\( = {x^5}{y^4} - 2{x^7}{y^3}\)

c) \({\left( {2x - 3} \right)^2} - 2\left( {2x - 3} \right)\left( {2x - 1} \right) + {\left( {2x - 1} \right)^2}\)

\( = {\left[ {\left( {2x - 3} \right) - \left( {2x - 1} \right)} \right]^2}\)

\( = {\left( {2x - 3 - 2x + 1} \right)^2}\)

\( = {\left( { - 2} \right)^2}\) \( = 4\)

6. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

(a) \({x^2} - 4x\)

(b) \({x^2} - 6x + 9 - {y^2}\)

(c) \({x^3} + {y^3} - {x^2}y - x{y^2}\)

Xem đáp án

a) \({x^2} - 4x = x\left( {x - 4} \right)\).

b) \[{x^2} - 6x + 9 - {y^2}\]

\[ = {x^2} - 2.x.3 - {3^2} - {y^2}\]

\[ = {\left( {x - 3} \right)^2} - {y^2}\]

\[ = \left( {x - 3 - y} \right)\left( {x - 3 + y} \right)\].

c) \({x^3} + {y^3} - {x^2}y - x{y^2}\)

\( = \left( {x + y} \right)\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right) - xy\left( {x + y} \right)\)

\( = \left( {x + y} \right)\left[ {\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right) - xy} \right]\)

\( = \left( {x + y} \right)\left( {{x^2} - 2xy + {y^2}} \right)\)

\( = \left( {x + y} \right){\left( {x - y} \right)^2}\).

7. Tự luận
• 1 điểm

Để hưởng ứng cuộc thi "đồ dùng học tập tự làm", bạn Việt đã làm một khối hình chóp tứ giác đều bằng gỗ cạnh đáy dài \[8dm\], trung đoạn bằng \[5dm\], chiều cao bằng \[3dm\].

Để hưởng ứng cuộc thi

(a) Tính thể tích của khối gỗ.

(b) Bạn Việt muốn sơn tất cả các mặt của khối gỗ. Cứ mỗi mét vuông sơn cần trả 100.000 đồng (tiền sơn và tiền công). Em hãy giúp bạn Việt tính chi phí phải trả?

Xem đáp án

Để hưởng ứng cuộc thi

a) Thể tích của khối gỗ đó là: \(\frac{1}{3}{.8^2}.3 = 64\,\,\,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right)\)

b) Diện tích xung quanh của khối hình chóp đó là: \(4.\frac{1}{2}.8.5 = 80\,\,\,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

Diện tích toàn phần của khối hình chóp đó là: \(80 + {8^2} = 144\,\,\,\,\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

Đổi \(144\,\,\,{\rm{d}}{{\rm{m}}^2} = 1,44\,\,\,{{\rm{m}}^2}\)

Chi phí Việt phải trả là: \(1,44.100000 = 144000\) (đồng)

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] cân tại \[A\]. Đường cao \[BH\] (\[H\] thuộc \[AC\]). Từ \[H\] kẻ \[HK\] song song với \[BC\] (\[K\] thuộc \[AB\]).

(a) Giả sử \[BH = 4cm,HC = 3cm\], tính độ dài \[BC\] ?

(b) Tứ giác \[BKHC\] là hình gì? Vì sao?

(c) Kẻ \[HI\] song song với \[AB\] (\[I\] thuộc \[BC\]). Chứng minh tứ giác \[BKHI\] là hình bình hành và \(\Delta HIC\) cân.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC cân tại A. Đường cao BH (H thuộc AC). Từ H kẻ HK song song với BC (K thuộc AB). (a) Giả sử BH=4cm,HC=3cm, tính độ dài BC ? (b) Tứ giác BKHC là hình gì? Vì sao? (ảnh 1)

a) Vì \[BH\] là đường cao của \(\Delta ABC\) nên \(BH \bot AC\)

Xét \(\Delta BHC\) vuông tại \(H\) có:

\(B{C^2} = B{H^2} + H{C^2}\) (Định lí Pytago)

\(B{C^2} = {4^2} + {3^2}\)

\(B{C^2} = 25\)

\(BC = 5\) \[\left( {cm} \right)\]

Vậy \(BC = 5\) \[cm\].

b) Vì \(KH\parallel BC\) (giả thiết) nên tứ giác \[BKHC\] là hình thang (dấu hiệu nhận biết)

Vì \(\Delta ABC\) cân tại \(A\) nên \(\widehat {ABC} = \widehat {ACB}\) (tính chất)

\( \Rightarrow \) Tứ giác \[BKHC\] là hình thang cân (dấu hiệu nhận biết)

c)

Cho tam giác ABC cân tại A. Đường cao BH (H thuộc AC). Từ H kẻ HK song song với BC (K thuộc AB). (a) Giả sử BH=4cm,HC=3cm, tính độ dài BC ? (b) Tứ giác BKHC là hình gì? Vì sao? (ảnh 2)

Vì \(HI\parallel AB\) nên \(HI\parallel BK\)

Vì \(HK\parallel BC\) nên \(HK\parallel BI\)

Xét tứ giác \[BKHI\] có:

\(HI\parallel BK\) (chứng minh trên)

\(HK\parallel BI\) (chứng minh trên)

\( \Rightarrow \) Tứ giác \[BKHI\] là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)

Vì \(HI\parallel BK\) nên \(\widehat {ABC} = \widehat {HIC}\) (hai góc so le trong)

Mà \(\widehat {ABC} = \widehat {ACB}\) (chứng minh trên) nên \(\widehat {HIC} = \widehat {ACB}\)

\( \Rightarrow \) \(\Delta HIC\) cân tại \(H\) (điều phải chứng minh).

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số \(x,y\) thỏa mãn đẳng thức: \(5{x^2} + 5{y^2} + 8xy - 2x + 2y + 2 = 0\). Tính giá trị của biểu thức \(M = {\left( {x + y} \right)^{2023}} + {\left( {x - 2} \right)^{2024}} + {\left( {y + 1} \right)^{2025}}\).

Xem đáp án

Ta có \(5{x^2} + 5{y^2} + 8xy - 2x + 2y + 2 = 0\)

\[\left( {4{x^2} + 8xy + 4{y^2}} \right) + \left( {{x^2} - 2x + 1} \right) + \left( {{y^2} + 2y + 1} \right) = 0\]

\[{\left( {2x + 2y} \right)^2} + {\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 0\]

Vì \[{\left( {2x + 2y} \right)^2} \ge 0;{\left( {x - 1} \right)^2} \ge 0;{\left( {y + 1} \right)^2} \ge 0\] nên ta có:

\[{\left( {2x + 2y} \right)^2} = 0;{\left( {x - 1} \right)^2} = 0;{\left( {y + 1} \right)^2} = 0\] hay \[x + y = 0;x = 1;y = - 1\]

Thay \[x + y = 0;x = 1;y = - 1\] vào biểu thức \[M\] ta có:

\(M = {0^{2023}} + {\left( {1 - 2} \right)^{2024}} + {\left( { - 1 + 1} \right)^{2025}}\)

\(M = 0 + {\left( { - 1} \right)^{2024}} + {0^{2025}}\)

\(M = 1\)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây