Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 759 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ sau, số đo của góc \[B\] là

Cho hình vẽ sau, số đo của góc B là (ảnh 1)

180°;

45°;

30°;

40°.

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Qua điểm \[M\] nằm ngoài đường thẳng \[a\] …............. đường thẳng song song với đường thẳng \[a\] (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)

chỉ có một;

có 2 đường thẳng.

có 3 đường thẳng.

có vô số đường thẳng.

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

\[\mathbb{N}\];

\[\mathbb{Q}\];

\[\mathbb{N}*\];

\[\mathbb{Z}\].

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hữu tỉ được viết dưới dạng

\(\frac{a}{b}\) với \[a,{\rm{ }}b \in \mathbb{N}\];

\(\frac{a}{b}\) với \[a,{\rm{ }}b \in \mathbb{Z}\];

\(\frac{a}{b}\) với \[a,\,\,b \in \mathbb{Z},{\rm{ }}b \ne 0\];

\(\frac{a}{b}\) với \[a,{\rm{ }}b \in \mathbb{N},{\rm{ }}b = 0\].

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

\(\frac{{ - 3}}{4} > \frac{{ - 5}}{4}\)

\( - \frac{3}{5} < \frac{1}{2}\)

\( - \left( { - 3} \right) < 0\)

\(\frac{{2022}}{{2021}} > 1\)

Xem đáp án

Chọn C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số biểu diễn số hữu tỉ \( - 4\frac{1}{2}\) là

\(\frac{9}{2}\)

\( - \frac{9}{2}\)

\( - \left( { - \frac{9}{2}} \right)\)

\( - \frac{2}{9}\)

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\widehat {xOy}\] và \[\widehat {tOz}\] là hai góc đối đỉnh. Biết \[\widehat {xOy} = 25^\circ \], số đo \[\widehat {tOz}\] bằng

\[65^\circ \];

\[25^\circ \];

\[75^\circ \];

\[155^\circ \].

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai góc kề bù có tổng số đo là

\[90^\circ \];

nhỏ hơn \[180^\circ \];

\[150^\circ \];

\[180^\circ \].

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] và tam giác \[DEF\] có \[AB = EF;{\rm{ }}BC = FD;{\rm{ }}AC = ED;\] \(\widehat A = \widehat E;\) \(\widehat B = \widehat F;\) \(\widehat C = \widehat D.\) Khi đó:

\[\Delta ABC = \Delta DEF\];

\[\Delta ABC = \Delta DEF\];

\[\Delta ABC = \Delta FDE\];

\[\Delta ABC = \Delta EFD\].

Xem đáp án

Chọn B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ sau, chọn khẳng định đúng.

Cho hình vẽ sau, chọn khẳng định đúng. (ảnh 1)

là tia phân giác góc \[xOy\];

\[Oz\] là tia phân giác góc \[xOz\];

\[Ox\] là tia phân giác góc \[zOy\];

\[Oy\] là tia phân giác góc \[zOx\].

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây, góc nào là góc kề bù với góc \[QOS\]?

Trong hình vẽ dưới đây, góc nào là góc kề bù với góc QOS (ảnh 1)

\[SOP\];

\[TOP\];

\[SOV\];

\[POV\].

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau câu nào không cho một định lí?

Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì tạo ra các cặp góc so le trong bằng nhau, các cặp góc đồng vị bằng nhau.

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Hai góc kề nhau thì có tổng số đo bằng \[180^\circ \].

Xem đáp án

Chọn B

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) \({\left( { - 5} \right)^2};\)

b) \(\frac{7}{6} - \frac{1}{6}:\frac{2}{3}\).

Xem đáp án

a) (0,5 điểm) \({\left( { - 3} \right)^2} = 9\)

b) (0,5 điểm) \[\frac{5}{4} - \frac{1}{4}:\frac{3}{2} = \frac{5}{4} - \frac{1}{4}.\frac{2}{3} = \frac{5}{4} - \frac{1}{6} = \frac{{15}}{{12}} - \frac{2}{{12}} = \frac{{13}}{{12}}\]

 
14. Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm , biết: \(\frac{1}{2} - x = \frac{3}{2}\).

b) Tính hợp lí: \(\left( { - 1,37} \right)\,\,.\,\,48 + 52\,.\,\,\left( { - 1,37} \right)\).

c) So sánh \[{2^{300}}\] và \[{3^{200}}\].

d) Cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 48 inch đơn vị cm và làm tròn đến hàng phần chục.

Xem đáp án

a) (0,5 điểm)

\(\frac{2}{3} - x = \frac{5}{3}\)

\(x = \frac{2}{3} - \frac{5}{3}\)

\(x = \frac{{ - 3}}{3} = - 1\)

b) (0,5 điểm)

\[( - 1,37).25 + 75.( - 1,37) = ( - 1,37).(25 + 75)\]\[ = ( - 1,37).100 = - 137\]

c) (0,5 điểm)

\[{2^{300}} = {\left( {{2^3}} \right)^{100}} = {8^{100}}\]

\[{3^{200}} = {\left( {{3^2}} \right)^{100}} = {9^{100}}\]

\[{\rm{V\`i }}{8^{100}}\] \[{9^{100}}{\rm{ n\^e n }}{2^{300}} < {3^{200}}\]

d) (0,5 điểm)

Đường chéo là: \[43{\rm{ }}.{\rm{ }}2,54 = 109,22\] (cm).

Vậy đường chéo làm tròn đến phần chục là \[109,2\] cm.

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình vẽ bên:

Cho hình vẽ bên:  a) Viết tên hai cặp góc đối đỉnh, hai cặp góc so le trong. (ảnh 1)

a) Viết tên hai cặp góc đối đỉnh, hai cặp góc so le trong.

b) Chứng minh \[aa'\parallel bb'\].

c) Cho \(\widehat {a'AB} = 110^\circ .\) Tính số đo \[\widehat {ABb'}\].

Xem đáp án
Cho hình vẽ bên:  a) Viết tên hai cặp góc đối đỉnh, hai cặp góc so le trong. (ảnh 2)

a) (1,0 điểm)

Các cặp góc đối đỉnh: \[\widehat {{\rm{aA}}c}\] và \(\widehat {a'AB}\); \(\widehat {aAB}\) và \(\widehat {{\rm{cAa'}}}\); \(\widehat {bBA}\) và \(\widehat {b'Bc'}\); \(\widehat {ABb'}\) và \(\widehat {bBc'}\).

Các cặp góc so le trong: \(\widehat {aAB}\) và \(\widehat {ABb'}\); \(\widehat {a'AB}\) và \(\widehat {bBA}\).

b) (1,0 điểm)

Ta có \(\widehat {aAB}\) và \(\widehat {ABb'}\) là hai góc so le trong.

Mà \(\widehat {aAB} = \widehat {ABb'}\) nên \[aa'\parallel bb'\] (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).

c) (1,0 điểm)

Ta có \(\widehat {a'AB} + \widehat {aAB} = 180^\circ \) (hai góc kề bù)

         \(120^\circ + \widehat {aAB} = 180^\circ \)

         \(\widehat {aAB} = 180^\circ - 120^\circ = 60^\circ \)

Vậy \[\widehat {aAB} = \widehat {ABb'} = 60^\circ \].