Đề thi giữa kì 1 Toán 11 THPT Tam Đảo 2 (Vĩnh Phúc) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 THPT Tam Đảo 2 (Vĩnh Phúc) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 11126 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo theo đơn vị rađian của góc \(315^\circ \)

\(\frac{{2\pi }}{7}\).

\(\frac{{7\pi }}{2}\).

\(\frac{{4\pi }}{7}\).

\(\frac{{7\pi }}{4}\).

Xem đáp án

Chọn D

\(315.\frac{\pi }{{180}} = \frac{{7\pi }}{4}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}.\) Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) \le 0.\)

\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) \ge 0.\)

\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) > 0.\)

\(\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) < 0.\)

Xem đáp án

Chọn C

\[\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right) = \tan \left( {\pi  + \frac{\pi }{2} - \alpha } \right)\, = \tan \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \cot \left( \alpha  \right) > 0\,\,khi\,\,\pi  < \alpha  < \frac{{3\pi }}{2}.\]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng.

\[ - 3; - 1;1;3;5;...\].

\[ - 3;0;1;3;5;...\].

\[1;{2^2};{3^2};...\].

\[1; - 1;1; - 1;1;.....\].

Xem đáp án

Chọn A

\[ - 3; - 1;1;3;5;...\] là một cấp số cộng với \[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} =  - 3\\d = 2\end{array} \right.\].

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là sai?

Hàm số \[y = \cot x\]là hàm số lẻ.

Hàm số \[y = \sin x\]là hàm số chẵn.

Hàm số \[y = \cos x\]là hàm số chẵn.

Hàm số \[y = \tan x\]là hàm số lẻ.

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số \[y = \sin x\] là hàm số lẻ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào bị chặn?

\[{u_n} = \sin n\].

\[{u_n} = n + 1\].

\[{u_n} = {( - 1)^n}n\].

\[{u_n} = - n + 3\].

Xem đáp án

Chọn A

\[ - 1 \le \sin n \le 1,\,\,\forall n \in {\mathbb{N}^ * }\].

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/m2)

\(\left[ {10;14} \right)\)

 \(\left[ {14;18} \right)\)

 \(\left[ {18;22} \right)\)

 \(\left[ {22;26} \right)\)

 \(\left[ {26;30} \right)\)

Số khách hàng

 5

 13

 7

 3

 2

Ở mức giá nào thì số khách hàng lựa chọn là nhiều nhất ?

\(\left[ {10;14} \right).\)

\(\left[ {18;22} \right).\)

\(\left[ {14;18} \right).\)

\(\left[ {26;30} \right).\)

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\sin x = 1\]

\[x = k2\pi \].

\[x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \].

\[x = \frac{\pi }{2} + k\pi \].

\[x = \pi + k2\pi \].

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với số hạng đầu \({u_1}\) và công sai \(d\). Khi đó số hạng tổng quát của dãy là

\[{u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\].

\[{u_n} = {u_1} - nd\].

\[{u_n} = {u_1} + \left( {n + 1} \right)d\].

\[{u_n} = {u_1} + nd\].

Xem đáp án

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\)của phương trình \[\cos x = \cos {12^0}\]

\[S = \left\{ {{{12}^0} + k{{360}^0},k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[S = \left\{ {{{12}^0} + k{{360}^0};{{178}^0} + k{{360}^0},k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[S = \left\{ { \pm {{12}^0} + k{{180}^0},k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[S = \left\{ { \pm {{12}^0} + k{{360}^0},k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án

Chọn D

\[\cos x = \cos {12^0} \Leftrightarrow x =  \pm {12^0} + k{360^0},k \in \mathbb{Z}\].

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 8\sin 2x - 5\).

\(\max y = 11;\;\;\min y = - 21\).

\(\max y = 8;\quad \min y = - 8\).

\(\max y = - 4;\quad \min y = - 6\).

\(\max y = 3;\quad \min y = - 13\).

Xem đáp án

Chọn D

Với mọi \(x \in \mathbb{R}\) thì \( - 1 \le \sin 2x \le 1\)\( \Rightarrow  - 8 \le 8\sin 2x \le 8\)\( \Rightarrow  - 13 \le 8\sin 2x - 5 \le 3\).

\( \Rightarrow \max y = 3;\quad \min y =  - 13\).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cos x = m\) có nghiệm khi và chỉ khi

\[ - 1 < m < 1\].

\[ - 1 \le m \le 1\].

\[m \ge 1\].

\[m \le - 1\].

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào tăng ?

\[{u_n} = \frac{1}{n}\].

\[{u_n} = \frac{{{{( - 1)}^n}}}{n}\].

\[{u_n} = 2n + 1\].

\[{u_n} = - n + 1\].

Xem đáp án

Chọn C

\[{u_n} = 2n + 1 \Rightarrow {u_{n + 1}} = 2\left( {n + 1} \right) + 1 = 2n + 3\]\[ \Rightarrow {u_{n + 1}} - {u_n} = 2n + 3 - \left( {2n + 1} \right) = 2 > 0\,\forall n \in {\mathbb{N}^ * }\]

Do đó dãy \(\left( {{u_n}} \right)\)với \[{u_n} = 2n + 1\] là dãy số tăng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

\[\cos 2a = 2{\cos ^2}a - 1\].

\[\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\].

\[\cos 2a = 1 - 2{\sin ^2}a\].

\[\cos 2a = 2\sin a\cos a\]

Xem đáp án

Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \[\sin x = \frac{1}{2}\] thì \[\cos 2x\]có giá trị là

\[ - \frac{1}{2}\].

\[0\].

\[\frac{1}{2}\].

\[1\].

Xem đáp án

Chọn C

\[\cos 2x = 1 - 2{\sin ^2}x = 1 - 2{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} = \frac{1}{2}\].

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn \(M = \sin \left( {x + y} \right)\cos y - \cos \left( {x + y} \right)\sin y.\)

\[M = \sin x\].

\(M = \cos x\).

\(M = \sin \left( {x + 2y} \right)\).

\(M = \cos \left( {x + 2y} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng công thức cộng \(\sin \left( {x - y} \right) = \sin x\cos y - \cos x\sin y\,\)ta có

\(M = \sin \left( {x + y} \right)\cos y - \cos \left( {x + y} \right)\sin y\, = \sin \left( {x + y - y} \right) = \sin x\,\)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số hạng tổng quát của dãy số tăng gồm tất cả các số nguyên dương mà mỗi số hạng của nó khi chia cho 4 dư 1.

\[{u_n} = 4n - 1\].

\[{u_n} = 4n + 3\].

\[{u_n} = 4n + 1\].

\[{u_n} = 4n\].

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\]có đồ thị như hình vẽ.Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ.   Đồ thị hàm số \[y = f\left( x \right)\] là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. \[y = \cos x\]. B. \[y = \cot x\]. C. \[y = \tan x\]. D. \[y = \sin x\]. (ảnh 1)
Đồ thị hàm số \[y = f\left( x \right)\] là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

\[y = \cos x\].

\[y = \cot x\].

\[y = \tan x\].

\[y = \sin x\].

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác có số đo các góc lập thành cấp số nhân có công bội \(q = 2\). Số đó các góc của tam giác đó lần lượt là:

\[\frac{\pi }{6};\frac{\pi }{3};\frac{\pi }{2}.\]

\[\frac{\pi }{5};\frac{{2\pi }}{5};\frac{{4\pi }}{5}.\]

\[\frac{\pi }{6};\frac{{2\pi }}{6};\frac{{4\pi }}{6}.\]

\[\frac{\pi }{7};\frac{{2\pi }}{7};\frac{{4\pi }}{7}.\]

Xem đáp án

Chọn D

Vì số đo 3 góc lập thành cấp số nhân có công bội \(q = 2\) nên ta gọi số đo 3 góc này lần lượt là \[\frac{x}{2},x,2x\,\left( {x \in {\mathbb{R}^ + }} \right)\].

Tổng 3 góc trong một tam giác bằng \(\pi \)suy ra \[\frac{x}{2} + x + 2x\, = \pi  \Leftrightarrow x = \frac{{2\pi }}{7}\left( N \right)\].

Vậy số đo 3 góc lần lượt là \[\frac{\pi }{7};\frac{{2\pi }}{7};\frac{{4\pi }}{7}.\]

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

 Doanh thu

\(\left[ {5;7} \right)\)

 \(\left[ {7;9} \right)\)

 \(\left[ {9;11} \right)\)

 \(\left[ {11;13} \right)\)

 \(\left[ {13;15} \right)\)

 Số ngày

 2

 7

 7

 3

 1

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?

\(8.\)

\(11.\)

\(6.\)

\(7.\)

Xem đáp án

Chọn A

Cỡ mẫu \(n = 20\)

Tứ phân vị thứ nhất \({x_5}\) thuộc nhóm \(\left[ {7;9} \right)\)

Áp dụng công thức : \[{Q_1} = {u_m} + \frac{{\frac{n}{4} - C}}{{{n_m}}}\left( {{u_{m + 1}} - {u_m}} \right) = \frac{{55}}{7} \approx 7,86\] với \[{u_m} = 7;{u_{m + 1}} = 9;{n_m} = 7;C = 2\]

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cung tròn có độ dài bằng bán kính. Khi đó số đo bằng rađian của cung tròn đó là

\(\pi \).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy \(\left( {{u_n}} \right)\), với \({u_1} = 1,{u_{n + 1}} = 3n - {u_n}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[{u_3} = 4\].

\[{u_3} = 8\].

\[{u_3} = - 3\].

\[{u_3} = 10\].

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \[{u_2} = 3.1 - {u_1} = 2;{u_3} = 3.2 - {u_2} = 4.\]

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi \(a,b\)?

\(\cos (a - b) = \cos a\sin b - \sin a\cos b\).

\(\cos (a - b) = \sin a\sin b - \cos a\cos b\).

\(\cos (a - b) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\).

\(\cos (a - b) = \cos a\cos b - \sin a\sin b\).

Xem đáp án

Chọn C

Mệnh đề đúng là \(\cos (a - b) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính\(\sin \alpha \), biết \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\)\(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha < 2\pi \).

\(\frac{2}{3}\).

\( - \frac{1}{3}\).

\( - \frac{2}{3}\).

\(\frac{1}{3}\).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có \({\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha  = 1 \Rightarrow {\sin ^2}\alpha  = 1 - {\cos ^2}\alpha  = 1 - \frac{5}{9} = \frac{4}{9} \Rightarrow \sin \alpha  =  \pm \frac{2}{3}.\)

Vì \(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha  < 2\pi \) nên \(\sin \alpha  < 0\) hay \(\sin \alpha  =  - \frac{2}{3}\).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\tan ( - \alpha ) = \tan \alpha .\)

\(\sin ( - \alpha ) = \sin \alpha .\)

\(\cot ( - \alpha ) = \cot \alpha .\)

\(\cos ( - \alpha ) = \cos \alpha .\)

Xem đáp án

Chọn D

Mệnh đề đúng là \(\cos ( - \alpha ) = \cos \alpha .\)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 4n - 3\). Biết dãy \(\left( {{u_n}} \right)\) là một cấp số cộng, xác định công sai \(d\) của cấp số cộng này.

\[d = - 3\].

\[d = 7\].

\[d = - 7\].

\[d = 4\].

Xem đáp án

Chọn D

Vì \({u_1} = 4.1 - 3 = 1\) và \({u_2} = 4.2 - 3 = 5\) nên công sai của cấp số cộng là \(d = {u_2} - {u_1} = 4\).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\)\({u_2} = 6\). Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

\(9\).

\(2\).

\(\frac{1}{2}\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn B

Công bội của cấp số nhân đã cho bằng \(q = \frac{{{u_2}}}{{{u_1}}} = \frac{6}{3} = 2\).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm phương trình \(\tan \left( {2x - 15^\circ } \right) = 1\) trên khoảng \(\left( { - 90^\circ ;90^\circ } \right)\) bằng

\(0^\circ \).

\( - 30^\circ \).

\( - 60^\circ \).

\(30^\circ \).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \[\tan \left( {2x - 15^\circ } \right) = 1\]

\[ \Leftrightarrow \tan \left( {2x - 15^\circ } \right) = \tan 45^\circ \]

\[ \Leftrightarrow 2x = 60^\circ  + k.180^\circ \]

\[ \Leftrightarrow 2x - 15^\circ  = 45^\circ  + k.180^\circ \]

\[ \Leftrightarrow x = 30^\circ  + k.90^\circ \].

Khi đó \[x \in \left( { - 90^\circ ;90^\circ } \right)\]

\[ \Leftrightarrow  - 90^\circ  < 30^\circ  + k.90^\circ  < 90^\circ \]

\[ \Leftrightarrow  - 120^\circ  < k.90^\circ  < 60^\circ \]

\[ \Rightarrow  - \frac{4}{3} < k < \frac{2}{3}\].

Kết hợp điều kiện \[k \in \mathbb{Z}\] ta được \[k \in \left\{ { - 1;0} \right\}\].

Tổng các nghiệm cần tìm là \[\left( {30^\circ  - 1.90^\circ } \right) + \left( {30^\circ  - 0.90^\circ } \right) =  - 30^\circ \].

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số thực \(x\) để \(2x - 1;x;2x + 1\) theo thứ tự lập thành cấp số nhân?

\(1.\)

\(2.\)

\(3.\)

\(4.\)

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Ba số thực \(2x - 1;x;2x + 1\) theo thứ tự lập thành cấp số nhân khi và chỉ khi

\(\left( {2x - 1} \right).\left( {2x + 1} \right) = {x^2} \Leftrightarrow 4{x^2} - 1 = {x^2} \Leftrightarrow {x^2} = \frac{1}{3} \Leftrightarrow x =  \pm \frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

Vậy có hai số thực \(x\) thỏa mãn.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \tan 2x\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2}\mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{4}\mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số \(y = \tan 2x\) xác định khi \(2x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi  \Leftrightarrow x \ne \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2}\).

Vậy tập xác định là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2}\mid k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với số \({u_1} = - 3\) ; \({u_2} = 5\). Số hạng tổng quát của cấp số cộng là

\[{u_n} = 8n - 11\].

\[{u_n} = 5 - 8n\].

\[{u_n} = 8n - 5\].

\[{u_n} = 11 - 8n\].

Xem đáp án

Chọn A

Công sai của cấp số cộng là \(d = {u_2} - {u_1} = 5 + 3 = 8\).

Số hạng tổng quát của cấp số cộng là \({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d =  - 3 + \left( {n - 1} \right).8 = 8n - 11\).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 3n - 1\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[{u_3} = 2\].

\[{u_3} = 3\].

\[{u_3} = 9\].

\[{u_3} = 8\].

Xem đáp án

Chọn D

Ta có \[{u_3} = 3.3 - 1 = 8\].

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/m2)

\(\left[ {10;14} \right)\)

\(\left[ {14;18} \right)\)

\(\left[ {18;22} \right)\)

\(\left[ {22;26} \right)\)

\(\left[ {26;30} \right)\)

Số khách hàng

5

13

7

3

2

Giá trị đại diện của nhóm\(\left[ {22;26} \right)\)

\(22.\)

\(4.\)

\(3\)

\(24.\)

Xem đáp án

Chọn D

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {22;26} \right)\) là \(\frac{{22 + 26}}{2} = 24\).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

 

 Doanh thu

\(\left[ {5;7} \right)\)

\(\left[ {7;9} \right)\)

\(\left[ {9;11} \right)\)

\(\left[ {11;13} \right)\)

\(\left[ {13;15} \right)\)

 Số ngày

2

7

7

3

1

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào trong các nhóm sau?

\(\left[ {7;9} \right).\)

\(\left[ {9;11} \right).\)

\(\left[ {11;13} \right)\)

\(\left[ {13;15} \right).\)

Xem đáp án

Chọn B

Số trung bình của mẫu số liệu trên là \(\bar x = \frac{{6.2 + 8.7 + 10.7 + 12.3 + 14.1}}{{20}} = 9,4\).

Số trung bình thuộc nhóm \(\left[ {9;11} \right).\)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)biết \({u_1} = 1\)công bội \(q = 2\). Số hạng thứ 3 của cấp số nhân đã cho bằng

\(2.\)

\(6.\)

\(4.\)

\(8.\)

Xem đáp án

Chọn C

Số hạng thứ 3 của cấp số nhân đã cho bằng \({u_3} = {u_1}.{q^2} = {1.2^2} = 4\).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

 

Mức giá(triệu đồng/m2)

\(\left[ {10;14} \right)\)

\(\left[ {14;18} \right)\)

\(\left[ {18;22} \right)\)

\(\left[ {22;26} \right)\)

\(\left[ {26;30} \right)\)

Số khách hàng

5

13

7

3

2

Độ dài của nhóm\(\left[ {18;22} \right)\)bằng

\(18.\)

\(20.\)

\(4.\)

\(7.\)

Xem đáp án

Chọn C

Độ dài của nhóm \(\left[ {18;22} \right)\) bằng \(22 - 18 = 4\).

36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1.0 điểm): Cho góc alpha thỏa mãn Cho góc alpha thỏa mãn pi/2 < alpha < pi  và sin alpha = 4/5 . Tính  cos alpha..... (ảnh 1) Cho góc alpha thỏa mãn pi/2 < alpha < pi  và sin alpha = 4/5 . Tính  cos alpha..... (ảnh 2). Tính Cho góc alpha thỏa mãn pi/2 < alpha < pi  và sin alpha = 4/5 . Tính  cos alpha..... (ảnh 3).

Xem đáp án

Cho góc alpha thỏa mãn pi/2 < alpha < pi  và sin alpha = 4/5 . Tính  cos alpha..... (ảnh 4)

37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm):

a) Giải phương trình (1,0 điểm):  a) Giải phương trình 2 cos 3x -1=0 (ảnh 1).

b) Cho dãy số (un) với (1,0 điểm):  a) Giải phương trình 2 cos 3x -1=0 (ảnh 2). Chứng minh (un) bị chặn.

Xem đáp án

(1,0 điểm):  a) Giải phương trình 2 cos 3x -1=0 (ảnh 3)

38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm):

a) Tìm điều kiện của \(m\) để phương trình a) Tìm điều kiện của m để phương trình  (2m-1) sin 2x - 3m+2 = 0 có 2 nghiệm thuộc khoảng (pi/12; 7pi/12) . (ảnh 1) có 2 nghiệm thuộc khoảng a) Tìm điều kiện của m để phương trình  (2m-1) sin 2x - 3m+2 = 0 có 2 nghiệm thuộc khoảng (pi/12; 7pi/12) . (ảnh 2).

b) Cho tam giác ABC cân tại đỉnh 4, biết độ dài cạnh đáy BC, đường cao AH và cạnh bên AB theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội q . Tính giá trị của q2.

Xem đáp án

a)

a) Tìm điều kiện của m để phương trình  (2m-1) sin 2x - 3m+2 = 0 có 2 nghiệm thuộc khoảng (pi/12; 7pi/12) . (ảnh 3)

b)

a) Tìm điều kiện của m để phương trình  (2m-1) sin 2x - 3m+2 = 0 có 2 nghiệm thuộc khoảng (pi/12; 7pi/12) . (ảnh 4)