Đề thi giữa kì 1 Toán 11 THPT Ngô Mây (Bình Định) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 THPT Ngô Mây (Bình Định) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1169 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

 Phương trình \(\sin 2x = \cos x\) có nghiệm là

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

\(\sin 2x = \cos x \Leftrightarrow \sin 2x = \sin \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right)\)

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x = \frac{\pi }{2} - x + k2\pi \\2x = \pi  - \frac{\pi }{2} + x + k2\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\]

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(a + b = \frac{\pi }{3}\). Hãy tính giá trị biểu thức \(T = \cos a\cos b - \sin a\sin b\). 

1.

\[\frac{1}{2}\].

\[\frac{{\sqrt 3 }}{2}\].

-1.

Xem đáp án

Chọn B

\(T = \cos a\cos b - \sin a\sin b = \cos \left( {a + b} \right) = \cos \frac{\pi }{3} = \frac{1}{2}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

cos2a=cos2a–sin2a.

cos2a=cos2a+sin2a.

cos2a=1–2sin2a.

cos2a=2cos2a–1.

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn bán kính \(R = 5\), độ dài của cung đo \(\frac{\pi }{8}\) là:

\(l = \frac{{3\pi }}{8}\).

\(l = \frac{{5\pi }}{8}\).

\(l = \frac{{7\pi }}{8}\).

\(l = \frac{\pi }{8}\).

Xem đáp án

Chọn B

\(l = R\alpha  = 5.\frac{\pi }{8}\)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cung tròn có độ dài bằng bán kính. Khi đó số đo bằng rađian của cung tròn đó là

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(\pi \).

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \sin x\]

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\pi + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\]có đồ thị như hình vẽ.Chọn A nha (ảnh 1)
Đồ thị hàm số \[y = f\left( x \right)\] là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

\[y = \cos x\].

\[y = \sin x\].

\[y = \cot x\].

\[y = \tan x\].

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào tăng

\[{u_n} = - n + 5\].

\[{u_n} = \frac{1}{n}\].

\[{u_n} = 3n - 2\].

\[{u_n} = \frac{{{{( - 1)}^n}}}{n}\].

Xem đáp án

Chọn C

              \[{u_n} = 3n - 2 \Rightarrow {u_{n + 1}} = 3(n + 1) - 2 = 3n + 1\]

              \[{u_{n + 1}} - {u_n} = 3 > 0{\rm{  }}\forall n \in \mathbb{N}*\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b.\]

\[\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b.\]

\[\sin \left( {a--b} \right) = \sin a.\cos b + \cos a.\sin b.\]

\[\cos \left( {a--b} \right) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b.\]

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\cos x = - \frac{1}{2}\]

\[x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi \].

\[x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi \].

\(x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \).

\[x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \].

Xem đáp án

Chọn C

\[\cos x =  - \frac{1}{2} \Leftrightarrow x =  \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \]

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\tan x = \tan \alpha \) có nghiệm là

\(x = \alpha - k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \alpha + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \alpha + k4\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \alpha + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hàm số tuần hoàn với chu kì \[\pi \].

Hàm số tuần hoàn với chu kì \[\pi \].

Hàm số tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

Hàm số \[y = \cos x\] tuần hoàn với chu kì \[\pi \].

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số hạng tổng quát của dãy số tăng gồm tất cả các số nguyên dương mà mỗi số hạng của nó khi chia cho 5 dư 1.

\[{u_n} = 5n + 1\].

\[{u_n} = 5n - 1\].

\[{u_n} = 5n\].

\[{u_n} = 5n - 3\].

Xem đáp án

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác gốc A, biết góc lượng giác  có số đo bằng \({100^0}\), điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?

IV.

I.

III.

II.

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy \(\left( {{u_n}} \right)\), với \({u_n} = 3n - 1\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[{u_3} = 3\].

\[{u_3} = 8\].

\[{u_3} = 9\].

\[{u_3} = 2\].

Xem đáp án

ChọnB

\({u_3} = 3.3 - 1 = 8\)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{5}{{13}}\)\(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính \(\cos \alpha \).

\(\cos \alpha = \frac{8}{{13}}\).

\(\cos \alpha = - \frac{8}{{13}}\).

\(\cos \alpha = - \frac{{12}}{{13}}\).

\(\cos \alpha = \frac{{12}}{{13}}\).

Xem đáp án

Chọn C

\[{\cos ^2}\alpha  = 1 - {\sin ^2}\alpha  = 1 - {\left( {\frac{5}{{13}}} \right)^2} = \frac{{144}}{{169}}\]

\[ \Rightarrow \cos \alpha  =  - \frac{{12}}{{13}}\]vì \(\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi \)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo theo đơn vị rađian của góc \(315^\circ \)

\(\frac{{4\pi }}{7}\).

\(\frac{{7\pi }}{2}\).

\(\frac{{2\pi }}{7}\).

\(\frac{{7\pi }}{4}\).

Xem đáp án

Chọn D

\(315^\circ  = \frac{{315.\pi }}{{180}} = \frac{{7\pi }}{4}\)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[{\rm{cos}}\alpha \,\,{\rm{ = }}\,\,\frac{1}{4}\]. Tính \[{\rm{cos}}2\alpha \].

\[{\rm{cos}}2\alpha = \frac{1}{2}\].

\[{\rm{cos}}2\alpha = - \frac{7}{8}\].

\[{\rm{cos}}2\alpha = \frac{7}{8}\].

\[{\rm{cos}}2\alpha = \frac{9}{8}\].

Xem đáp án

Chọn B

\[{\rm{cos}}2\alpha  = 2{\cos ^2}\alpha  - 1 = 2.\frac{1}{{16}} - 1 =  - \frac{7}{8}\]

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \[y = 3\cos x - 4\]

\(\left[ { - 3;3} \right]\).

\(\left[ { - 7; - 1} \right]\).

\(\left[ { - 4;4} \right]\).

\(\left[ { - 1;1} \right]\).

Xem đáp án

Chọn B

Vì \[ - 1 \le \cos x \le 1{\rm{ }}\forall x \in \mathbb{R}\]\[ \Leftrightarrow  - 3 \le 3\cos x \le 3\]

\[ \Leftrightarrow  - 7 \le 3\cos x - 4 \le  - 1 \Leftrightarrow  - 7 \le y \le  - 1{\rm{ }}\forall x \in \mathbb{R}\]

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\)\({u_2} = 6\). Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

\(\frac{1}{2}\).

\(9\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn C

\(q = \frac{{{u_2}}}{{{u_1}}} = 2\)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)biết  \({u_1} = 1\) và công bội \(q = 2\). Số hạng thứ 5 của cấp  số nhân đã cho bằng

\(16.\)

\(32.\)

\(4.\)

\(8.\)

Xem đáp án

Chọn A

\({u_5} = {u_1}.{q^4} = {1.2^4} = 16\)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là một cấp số cộng.

\[3;3;3;3;3....\].

\[0;5;10;15;20;25\].

\[1; - 1;1; - 1;1;.....\].

\[1;2;3;4;5;6\].

Xem đáp án

Chọn C

Vì các số hạng không cách đều

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] với \[{u_1} = 0\]công sai\[\,d = 3\]. Số hạng thứ mấy của cấp số cộng đã cho bằng \(42\)?

Số hạng thứ \(16\).

Số hạng thứ \(13\).

Số hạng thứ \(15\).

Số hạng thứ \(14\).

Xem đáp án

Chọn C

\[{u_n} = 42 \Leftrightarrow {u_1} + (n - 1)d = 42 \Leftrightarrow (n - 1)3 = 42 \Leftrightarrow n = 15\]

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra về điểm kiểm tra giữa HKI của \(36\)học sinh lớp 11A ta được kết quả sau:

Điểm

\(\left[ {0;\;2} \right)\)

\(\left[ {2;\;4} \right)\)

\(\left[ {4;\;6} \right)\)

\(\left[ {6;\;8} \right)\)

\(\left[ {8;\;10} \right)\)

Tần số

\(1\)

\(5\)

\(9\)

\(14\)

\(7\)

Điểm trung bình của \(36\) học sinh trên gần nhất với số nào dưới đây?

\(6,0\).

\(6,4\).

\(6,2\).

\(6,6\).

Xem đáp án

Chọn C

\(\overline x  = \frac{{1.1 + 3.5 + 5.9 + 7.14 + 9.7}}{{36}} = 6,1(6)\)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(({u_n})\) có số hạng đầu \({u_1} = 3\)và công sai \(d = 2\). Tính \({u_9}\).

\(16\).

\(19\).

\(29\).

\(26\).

Xem đáp án

Chọn B

\({u_9} = {u_1} + 8d = 3 + 8.2 = 19\)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu là u1 công bội q khác 1 . Gọi \({S_n}\) là tổng của \(n\) số hạng đầu của cấp số nhân. Khẳng định nào sau đây đúng?

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}}\).

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{q - 1}}\).

\({S_n} = \frac{{\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}}\).

\({S_n} = \frac{{{u_1}{{\left( {1 + q} \right)}^n}}}{{1 - q}}\).

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với số hạng đầu \({u_1}\) và công sai \(d\). Khi đó số hạng tổng quát của dãy là

\[{u_n} = {u_1} + \left( {n + 1} \right)d\].

\[{u_n} = {u_1} - nd\].

\[{u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\].

\[{u_n} = {u_1} + nd\].

Xem đáp án

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

     Doanh thu

\(\left[ {5;7} \right)\)

   \(\left[ {7;9} \right)\)

   \(\left[ {9;11} \right)\)

   \(\left[ {11;13} \right)\)

    \(\left[ {13;15} \right)\)

       Số ngày

     2

        7

        7

        3

       1

Giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {9;11} \right)\)là:

11.

12.

10.

9.

Xem đáp án

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

 

    Mức giá

( triệu đồng/m2)

\(\left[ {10;14} \right)\)

   \(\left[ {14;18} \right)\)

   \(\left[ {18;22} \right)\)

   \(\left[ {22;26} \right)\)

    \(\left[ {26;30} \right)\)

Số khách hàng

     5

        13

        7

        3

       2

Ở mức giá nào thì số khách hàng lựa chọn là nhiều nhất

\(\left[ {26;30} \right).\)

\(\left[ {18;22} \right).\)

\(\left[ {10;14} \right).\)

\(\left[ {14;18} \right).\)

Xem đáp án

Chọn D

\(\left[ {14;18} \right)\)có tần số lớn nhất

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\sin x = - 1\]

\[x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \frac{{3\pi }}{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = - \frac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án

Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép  nhóm sau:Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép  nhóm sau: (ảnh 1)
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào dưới đây?  

\(\left[ {20;40} \right)\).

\(\left[ {60;80} \right)\).

\(\left[ {20;40} \right)\).

\(\left[ {40;60} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

Cỡ mẫu \(n = 5 + 9 + 12 + 10 + 6 = 42\)

\({M_e} = \frac{{{x_{21}} + {x_{22}}}}{2} \in [40;60)\)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số nhân có số hạng đầu \({u_1} = 3\), công bội \(q = 2\). Tính tổng tám số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.

\(675\).

\(725\).

\(765\).

\(715\).

Xem đáp án

Chọn C

\({S_8} = \frac{{{u_1}(1 - {q^8})}}{{1 - q}} = \frac{{3(1 - {2^8})}}{{1 - 2}} = 765\)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra về chiều cao của 100 học sinh lớp 10, ta được kết quả:

Chiều cao (cm)

\(\left[ {150;152} \right)\)

\(\left[ {152;154} \right)\)

\(\left[ {154;156} \right)\)

\(\left[ {156;158} \right)\)

\(\left[ {158;160} \right)\)

\(\left[ {160;162} \right)\)

\(\left[ {162;168} \right)\)

Số học sinh

5

18

40

25

8

3

1

Số học sinh có chiều cao từ 156 cm trở lên là

25

12

77

37

Xem đáp án

Chọn D

Số học sinh có chiều cao từ 156 cm trở lên là \(25 + 8 + 3 + 1 = 37\)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{u_1} = 3}\\{{u_{n + 1}} = 3{u_n}}\end{array},\forall n \in {N^*}} \right.\). Tìm số hạng tổng quát của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\).

\({u_n} = {n^{n + 1}}\).

\({u_n} = {3^{n + 1}}\).

\({u_n} = {3^{n - 1}}\).

\({u_n} = {3^n}\).

Xem đáp án

Chọn D

Vì \({u_{n + 1}} = 3{u_n}{\rm{ }}\forall n \in {N^*}\) nên dãy số là 1 csn có q = 3 \( \Rightarrow {u_n} = {u_1}{\rm{.}}{{\rm{q}}^{n - 1}}{\rm{ = 3}}{\rm{.}}{{\rm{3}}^{n - 1}}{\rm{ = }}{{\rm{3}}^n}\)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gia đình cần khoan một cái giếng để lấy nước. Họ thuê một đội khoan giếng nước đến để khoan giếng nước. Biết giá của mét khoan đầu tiên là 100.000 đồng, kể từ mét khoan thứ 2 giá của mỗi mét khoan tăng thêm 10.000 đồng so với giá của mét khoan trước đó. Biết cần phải khoan sâu xuống ít nhất 50m mới có nước. Vậy hỏi phải trả ít nhất bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó?

\(16.250.000\)đồng.

\(17.250.000\) đồng.

\(15.250.000\) đồng.

\(14.000.000\) đồng.

Xem đáp án

Chọn B

Gọi giá tiền cho mét khoan đầu là \({u_1} = 100.000\)

       giá tiền cho mét khoan thứ 2 là \({u_2} = 100.000 + 10.000\)

      ……………………………………………………

      giá tiền cho mét khoan thứ n là \({u_n} = 100.000 + (n - 1)10.000\)

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)là một cấp số cộng với \({u_1} = 100.000{\rm{ v\`a  }}q = 10.000\)

Số tiền phải trả ít nhất để khoan cái giếng đó là \({S_{50}} = \frac{{(2{u_1} + 49d)50}}{2} = 17.250.000\)

36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰLUẬN (3 điểm):

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{1 + \cos x}}\).

Xem đáp án

Điều kiện xác định của hàm số là: \(\cos x \ne - 1\) hay x≠π+k2π (k∈ℤ).Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{1 + \cos x}}\)\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\pi + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\]

37. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \[2\sin x - 1 = 0\].

Xem đáp án

\[2\sin x - 1 = 0 \Leftrightarrow \sin x = \frac{1}{2}\]\[\begin{array}{l} \Leftrightarrow \sin x = \sin \frac{\pi }{6}\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + 2k\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + 2k\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\end{array}\]

38. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\) biết \[{u_n} = 2n + 7\]. Viết ba số hạng đầu của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\).

Xem đáp án

\[{u_1} = 9;{u_2} = 11;{u_3} = 13\].

39. Tự luận
1 điểm

Một đa giác có chu vi là \[158cm\], độ dài các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng. Biết cạnh lớn nhất có độ dài là \[44cm\]. Tìm số cạnh của đa giác đó?

Xem đáp án

Giả sử đa giác có \(n\) cạnh (\(n \in \mathbb{N},\,\,n \ge 3\)).

Gọi độ dài các cạnh của đa giác là \({u_1},\,{u_2},\,{u_3},\,...\,,\,{u_n}\) theo thứ tự lập thành cấp số cộng và cạnh lớn nhất có độ dài là 44 cm nên \(0 < {u_1} < {u_2} < \,{u_3} < \,...\, < \,{u_n} = 44cm\).

Vì đa giác có chu vi là \[158cm\] nên \[{S_n} = {u_1} + {u_2} + \,{u_3} + \,...\, + \,{u_n} = \frac{{\left( {{u_1} + {u_n}} \right)n}}{2}\]

hay \[158 = \frac{{\left( {{u_1} + 44} \right)n}}{2}\] suy ra \[n = \frac{{316}}{{{u_1} + 44}}\]Mà \(n \in \mathbb{N}\) nên \[{u_1} + 44\] là ước nguyên dương của \[316\] hay \[{u_1} + 44 \in \left\{ {2;\,\,4;\,\,79;\,\,158;\,\,316} \right\}\]

\[{u_1} + 44\]

\(2\)

\(4\)

\(79\)

\(158\)

\(316\)

\[{u_1}\]

\[{u_1} < 0\] (loại)

\[{u_1} < 0\](loại)

\[{u_1} = 35\]

\[{u_1} = 114\](không thỏa mãn vì \({u_n} = 44cm\))

\[{u_1} = 272\](không thỏa mãn vì \({u_n} = 44cm\))

Vậy đa giác đã cho có \[n = \frac{{316}}{{79}} = 4\] cạnh.