Đề thi giữa kì 1 Toán 11 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1161 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = - 2\)\(q = - 4.\) Bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân là

\( - 2,8, - 32,128.\)

\( - 2;{\rm{ 8}};{\rm{ 32}};{\rm{ }} - 128.\)

\( - 2;{\rm{ 8}};{\rm{ 32}};{\rm{ 128}}.\)

\( - 2; - 8; - 32; - 128.\)

Xem đáp án

Chọn A

Bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân là \({u_1},{u_1}q,{u_1}{q^2},{u_1}{q^3}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi số đo góc \[\alpha = {125^0}\] sang rađian ta được

\[\alpha = \frac{{25\pi }}{{72}}\]

\[\alpha = \frac{\pi }{{72}}\]

\[\alpha = \frac{{5\pi }}{{36}}\]

\[\alpha = \frac{{25\pi }}{{36}}\]

Xem đáp án

Chọn D

\[\alpha  = \frac{{{{125}^0}}}{{{{180}^0}}}.\pi \]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \frac{{{\mathop{\rm sinx}\nolimits} }}{{\cos x - 1}}\]

\[R\backslash \left\{ {k2\pi |k \in Z} \right\}\]

\[R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in Z} \right\}\]

\[R\backslash \left\{ {k\pi |k \in Z} \right\}\]

\[R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in Z} \right\}\]

Xem đáp án

Chọn A

Điều kiện: \[\cos x - 1 \ne 0\]

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm

\[\tan x + \sqrt 2 = 0\]

\[\sin 2x - \sqrt 2 = 0\]

\[5{\mathop{\rm cosx}\nolimits} - 2 = 0\]

\[\cot x - 3 = 0\]

Xem đáp án

Chọn B

Để phương trình có nghiệm thì \[\left| {\sin 2x} \right| \le 1\]

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhómKhảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm (ảnh 1)
Chọn khẳng định đúng

Số học sinh tập thể dục khoảng 52 phút là nhiều nhất.

Số học sinh tập thể dục khoảng 55 phút là nhiều nhất

Số học sinh tập thể dục khoảng 60 phút là nhiều nhất.

Số học sinh tập thể dục khoảng 50 phút là nhiều nhất.

Xem đáp án

Chọn A

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm là: \[{M_o} = 40 + \frac{{12 - 9}}{{\left( {12 - 9} \right) + \left( {12 - 10} \right)}}.20 = 52\]

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1}\)và công sai \(d\). Khi đó, với \(n \ge 2\) ta có

\({u_n} = {u_1} + d\).

\({u_n} = {u_1} - \left( {n - 1} \right)d\).

\({u_n} = {u_1} + \left( {n + 1} \right)d\).

\({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\).

Xem đáp án

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[({u_n})\] biết số hạng tổng quát \[{u_n} = 5 - 2n\]. Số hạng thứ năm của dãy số là

\[{u_5} = - 3\]

\[{u_5} = 5\]

\[{u_5} = 3\]

\[{u_5} = - 5\]

Xem đáp án

Chọn D

Thay \[n = 5\]vào \[{u_n} = 5 - 2n\]

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

\[\cos 2\alpha = 1 - 2{\cos ^2}\alpha \]

\[1 - {\sin ^2}\alpha = {\cos ^2}\alpha \]

\[\sin 2\alpha = 2\sin \alpha \cos \alpha \]

\[\cos 2\alpha = {\cos ^2}\alpha - {\sin ^2}\alpha \]

Xem đáp án

Chọn A

\[\cos 2\alpha  = 2{\cos ^2}\alpha  - 1\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có 10 số hạng biết số hạng đầu \[{u_1} \ne 0\] và công bội \[q \ne 0\]. Khẳng định nào sau đây đúng ?

\[{u_7} = {u_3}{q^3}\]

\[{u_7} = {u_3}{q^5}\]

\[{u_7} = {u_3}{q^4}\]

\[{u_7} = {u_3}{q^6}\]

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\] biết số hạng đầu \[{u_1}\], công bội \[q \ne 1\]\[{S_n}\]là tổng n số hạng đầu tiên . Khi đó

\[{S_n} = \frac{{(1 - {q^n})}}{{1 - q}}\]

\[{S_n} = \frac{{{u_1}(1 - {q^{n + 1}})}}{{1 - q}}\]

\[{S_n} = \frac{{{u_1}(1 - {q^n})}}{{1 - q}}\]

\[{S_n} = \frac{{{u_1}(1 - {q^{n - 1}})}}{{1 - q}}\]

Xem đáp án

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[({u_n})\]với \[{u_n} = \cos n\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

Dãy số \[({u_n})\]không bị chặn.

Dãy số \[({u_n})\]bị chặn trên và không bị chặn dưới.

Dãy số \[({u_n})\]bị chặn dưới và không bị chặn trên.

Dãy số \[({u_n})\]bị chặn.

Xem đáp án

Chọn D

\[\left| {\cos n} \right| \le 1 \Leftrightarrow  - 1 \le \cos n \le 1\]

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê điểm kiểm tra môn Toán lớp 11D thu được mẫu số liệu ghép nhómThống kê điểm kiểm tra môn Toán lớp 11D thu được mẫu số liệu ghép nhóm  Số học sinh đạt điểm từ 4,5 đến dưới 7,5 là (ảnh 1)
Số học sinh đạt điểm từ 4,5 đến dưới 7,5 là

20

5

10

25

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê điểm kiểm tra môn Toán lớp 11D thu được mẫu số liệu ghép nhómThống kê điểm kiểm tra môn Toán lớp 11D thu được mẫu số liệu ghép nhóm   Điểm trung bình của các học sinh gần nhất với giá trị nào? A. 6,0  B. 6,3  C. 6,5  D. 6,1 (ảnh 1)
Điểm trung bình của các học sinh gần nhất với giá trị nào?

6,0

6,3

6,5

6,1

Xem đáp án

Chọn B

\[\frac{{\frac{{0,5 + 4,5}}{2}.5 + \frac{{7,5 + 4,5}}{2}.20 + \frac{{7,5 + 10}}{2}.10}}{{5 + 20 + 10}} = \frac{{44}}{7} \approx 6,29\]

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\[y = \sin x\]

\[y = {\mathop{\rm tanx}\nolimits} \]

\[y = \cot x\]

\(y = \cos x\)

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn \(A = \cos 7x.\cos 3x + \sin 7x.sin3x\) ta được

\(A = \sin 11x\)

\(A = \cos 4x.\)

\(A = \sin 4x.\)

\(A = \cos 11x.\)

Xem đáp án

Chọn B

\(A = \cos 7x.\cos 3x + \sin 7x.sin3x = \cos \left( {7x - 3x} \right)\)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây sai?

\[2\cos (\frac{\pi }{2} - x) = 2\cos x\]

\[2\cos (\pi - x) = - 2\cos x\]

\[2\cos (\frac{\pi }{2} - x) = 2\sin x\]

\[2\cos (\pi + x) = - 2\cos x\]

Xem đáp án

Chọn A

\[2\cos (\frac{\pi }{2} - x) = 2\sin x\]

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc lượng giác \[\frac{{ - 5\pi }}{3}\] có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn giác lượng với góc lượng giác nào dưới đây?

\[\frac{{ - 14\pi }}{3}\]

\[\frac{{11\pi }}{3}\]

\[\frac{\pi }{3}\]

\[\frac{{16\pi }}{3}\]

Xem đáp án

Chọn C

\[\frac{{ - 5\pi }}{3} =  - 2\pi  + \frac{\pi }{3}\]

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(1,3,9,27,81,...\) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 2.

Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 2.

Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 1.

Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1.

Xem đáp án

Chọn D
\[\frac{9}{3} = \frac{3}{1} = 3\]

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính độ dài \(\ell \) của cung trên đường tròn có bán kính bằng \[20{\rm{cm}}\] và số đo \(\frac{\pi }{{16}}.\)

\[\ell \approx 1,49{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

\[\ell \approx 3,93{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

\[\ell \approx 2,94{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

\[\ell \approx 3,39{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

Xem đáp án

Chọn B

\[l = r.\alpha \]\[\alpha \left( {rad} \right)\]

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)biết số hạng thứ ba bằng 40 và số hạng thứ sáu bằng 1080. Tìm công bội q

\[q = \pm \sqrt 3 \]

\[q = \sqrt 3 \]

\[q = 3\]

\[q = \pm 3\]

Xem đáp án

Chọn C

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1}{q^2} = 40\\{u_1}{q^5} = 1080\end{array} \right. \Rightarrow {q^3} = 27\]

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có các số hạng đầu lần lượt là \(4,{\mkern 1mu} {\rm{ }}9,{\rm{ }}{\mkern 1mu} 14,{\rm{ }}19,{\rm{ }} \cdots \). Số 499 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?

Số hạng thứ 100

Số hạng thứ 50

Số hạng thứ 98

Số hạng thứ 95

Xem đáp án

Chọn A

\[{u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d,\,\,\,\,d = 9 - 4 = 5 \Rightarrow n = \frac{{499 - 4}}{5} + 1\]

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số hạng nào dưới đây theo thứ tự lập thành cấp số cộng?

1, 4, 8

1, 3, 9

2, 5, 9

2, 6, 10

Xem đáp án

Chọn D

\[6 = \frac{{2 + 10}}{2}\]

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?

\(1;{\rm{ }}\frac{1}{2};{\rm{ }}\frac{1}{4};{\rm{ }}\frac{1}{8};{\rm{ }}\frac{1}{{16}}; \cdots \)(số hạng sau bằng một nửa số hạng liền trước)

\(1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}1;{\rm{ }}1; \cdots \)

\(1;{\rm{ }}3;{\rm{ }}5;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9; \cdots \)

\(1;{\rm{ }} - \frac{1}{2};{\rm{ }}\frac{1}{4};{\rm{ }} - \frac{1}{8};{\rm{ }}\frac{1}{{16}}; \cdots \)

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhómKhảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm (ảnh 1)
Tìm cỡ mẫu n ?

n = 12

n = 42

n = 10

n = 41

Xem đáp án

Chọn B

\[n = 5 + 9 + 12 + 10 + 6\]

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\cos x = \cos \alpha \] có nghiệm là

\(x = \alpha + k\pi ;x = - \alpha + k\pi \,\left( {k \in Z} \right)\).

\(x = \alpha + k2\pi ;x = \pi - \alpha + k2\pi \,\left( {k \in Z} \right)\).

\(x = \alpha + k2\pi ;x = - \alpha + k2\pi \,\left( {k \in Z} \right)\).

\(x = \alpha + k\pi ;x = \pi - \alpha + k\pi \,\left( {k \in Z} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\sqrt 3 \tan x - 1 = 0\]có nghiệm là

\[x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,K \in Z\]

\[x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi ,K \in Z\]

\[x = \frac{{7\pi }}{6} + k\pi ,K \in Z\]

\[x = \frac{{ - \pi }}{6} + k\pi ,K \in Z\]

Xem đáp án

Chọn C

\[\sqrt 3 \tan x - 1 = 0 \Leftrightarrow \tan x = \frac{1}{{\sqrt 3 }} \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,K \in Z\]

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\sqrt 2 {\mathop{\rm sinx}\nolimits} = 1\]có nghiệm là

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{3\pi }}{4} + k\pi \\x = \frac{\pi }{4} + k\pi \end{array} \right.\]

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{ - 3\pi }}{4} + k\pi \\x = - \frac{\pi }{4} + k\pi \end{array} \right.\]

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \\x = - \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\]

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \\x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right.\]

Xem đáp án

Chọn D

\[\sqrt 2 {\mathop{\rm sinx}\nolimits}  = 1 \Leftrightarrow \sin x = \frac{1}{{\sqrt 2 }} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \\x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right.\]

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số \[y = {\mathop{\rm sinx}\nolimits} \] tuần hoàn chu kì \[2\pi \].

Hàm số \[y = {\mathop{\rm sinx}\nolimits} \] có tập giá trị là \[\left[ { - 1;1} \right]\].

Hàm số \[y = {\mathop{\rm sinx}\nolimits} \] có tập xác định là \(\mathbb{R}\).

Hàm số \[y = {\mathop{\rm sinx}\nolimits} \]là hàm số chẵn.

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số \[y = {\mathop{\rm sinx}\nolimits} \]là hàm số lẻ.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \[\alpha \]bất kì, đẳng thức nào sau đây đúng?

\[\sin (\alpha + \frac{\pi }{3}) = \frac{1}{2}\sin \alpha - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos \alpha \]

\[\sin (\alpha + \frac{\pi }{3}) = \frac{1}{2}\sin \alpha + \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos \alpha \]

\[\sin (\alpha + \frac{\pi }{3}) = \frac{1}{2}\cos \alpha + \frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin \alpha \]

\[\sin (\alpha + \frac{\pi }{3}) = \sin \alpha + \frac{{\sqrt 3 }}{2}\]

Xem đáp án

Chọn B

\[\sin (\alpha  + \beta ) = \sin \alpha \cos \beta  + \cos \alpha \sin \beta \]

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 3\) và công sai \(d = 4\). Tổng năm số hạng đầu tiên của cấp số cộng là

50.

\[\frac{{13}}{2}\].

25.

\[\frac{{65}}{2}\].

Xem đáp án

Chọn C

\[{S_n} = \frac{{n\left( {2{u_1} + \left( {n - 1} \right)d} \right)}}{2}\]

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

\[\sin a + \sin b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}\cos \frac{{a - b}}{2}\]

\[\cos a + \cos b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\cos \frac{{a - b}}{2}\]

\[\cos a - \cos b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}\]

\[\sin a - \sin b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}\]

Xem đáp án

Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 2\) và công sai \(d = - 5\). Tìm \[{u_2}\]

\[{u_2} = 7\]

\[{u_2} = - 7\]

\[{u_2} = 3\]

\[{u_2} = - 3\]

Xem đáp án

Chọn D

\[{u_2} = {u_1} + d\]

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhómKhảo sát thời gian tập thể dục trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm (ảnh 1)
Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {40;60} \right)\]

60

50

30

40

Xem đáp án

Chọn B

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {40;60} \right)\] là: \[\frac{{40 + 60}}{2}\]

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\sin \alpha = \frac{1}{2}\]\[\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \]. Tính \[\cos \alpha \]

\[\frac{{ - \sqrt 3 }}{2}\]

\[\frac{{\sqrt 3 }}{2}\]

\[\frac{{\sqrt 2 }}{2}\]

\[\frac{{ - \sqrt 2 }}{2}\]

Xem đáp án

Chọn A

\[\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi  \Rightarrow \cos \alpha  < 0 \Rightarrow \cos \alpha  =  - \sqrt {1 - {{\sin }^2}\alpha } \]

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị Hình 1.2 là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị Hình 1.2 là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)

\[y = \cot x\]

\[y = \cos x\]

\[y = {\mathop{\rm sinx}\nolimits} \]

\[y = {\mathop{\rm tanx}\nolimits} \]

Xem đáp án

Chọn B

36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

 a/ Tìm tập giá trị của hàm số \[y = 4,2\cos \frac{x}{{10}}\]  

b/ Một cây cầu có dạng cung AB của đồ thị hàm số  \[y = 4,2\cos \frac{x}{{10}}\] và được mô tả trên hệ trục tọa độ với đơn vị trục là mét như hình vẽ bên.

 a/ Tìm tập giá trị của hàm số (ảnh 1)

Một sà lan chở khối hàng hóa được xếp thành khối hộp chữ nhật với độ cao 3m so với mực nước sông sao cho sà lan có thể đi qua được gầm cầu. Chứng minh chiều rộng của khối hàng hóa đó phải nhỏ hơn 15,5m.

Xem đáp án

a/

Tập xác định của hàm số là \[D = \mathbb{R}\]

Ta có \[ - 1 \le \cos \frac{x}{{10}} \le 1,\forall x \in R\]\[ \Leftrightarrow  - 4,2 \le 4,2\cos \frac{x}{{10}} \le 4,2\] với \[\forall x \in \mathbb{R}\]

Tập giá trị của hàm số \[y = 4,2\cos \frac{x}{{10}}\]  là  \[\left[ { - 4,2;4,2} \right]\]

b/ a/ Tìm tập giá trị của hàm số (ảnh 2)

Ta có

 \[4,2\cos \frac{x}{{10}} = 3 \Leftrightarrow \cos \frac{x}{{10}} = \frac{3}{{4,2}} \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}x \approx 7,75 \in \left( { - 5\pi ;5\pi } \right)\\x \approx  - 7,75 \in \left( { - 5\pi ;5\pi } \right)\end{array} \right.\]

Độ dài đoạn  \[EF \approx 15,5m\].

Vậy để sà lan qua được gầm cầu thì chiều rộng của khối hàng hóa đó phải nhỏ hơn \[15,5m\]

37. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \[{u_n} = {2^n} + 1,n \in {N^*}\]. Tính \[{S_{2023}} = {u_1} + {u_2} + {u_3} + ... + {u_{2023}}\]

Xem đáp án

\[{s_{2023}} = (2 + {2^2} + {2^3} + ... + {2^{2023}}) + (1 + 1 + 1 + ... + 1) = \frac{{2(1 - {2^{2023}})}}{{1 - 2}} + 2023 = 2021 + {2^{2024}}\]

38. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có\[AB = 5,BC = 8,\widehat {ABC} = {60^0}\]. Tính chiều cao hạ từ đỉnh \[A\] và bán kính \[r\] của đường tròn nội tiếp tam giác\[ABC\].

Xem đáp án

 Số ghế ở mỗi hàng theo thứ tự lập thành cấp số cộng có số hạng đầu \[{u_1} = 8\] và công sai d = 2

Gọi n là số hàng ghế của khán đài A, từ giả thiết bài toán

\[{S_n} = \frac{n}{2}\left[ {2{u_1} + (n - 1)d} \right] = \frac{n}{2}\left[ {2.8 + (n - 1)2} \right] \ge 304\]\[ \Leftrightarrow {n^2} + 7n - 304 \ge 0 \Leftrightarrow \]\[n \le  - 21,3 \vee n \ge 14,3\]

Vậy phải thiết kế tối thiểu 15 hàng ghế.