Đề thi giữa kì 1 Toán 11 THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi) năm 2023-2024 (có đáp án)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 THPT Chuyên Lê Khiết (Quảng Ngãi) năm 2023-2024 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1155 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = \cot x\).

\(y = \sin x\).

\(y = \tan x\).

\(y = \cos x\).

Xem đáp án

Chọn D

Vì \(\cos \left( { - x} \right) = \cos x\) nên hàm số \(y = \cos x\) là hàm số chẵn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) cho bởi công thức tổng quát \({u_n} = 3 + 4{n^2},\,\,n \in {\mathbb{N}^*}\). Khi đó \({u_5}\) bằng

\( - 97\).

\(503\).

\(23\).

\(103\).

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: \({u_5} = 3 + {4.5^2} = 103\).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 1\\{u_{n + 1}} = - 3{u_n},{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\{u_{n + 1}} = {u_n} + 1,{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = \frac{\pi }{2}\\{u_n} = \sin \left( {\frac{\pi }{{n - 1}}} \right),{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 2\\{u_{n + 1}} = 2{u_n} + 3,{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} =  - 1\\{u_{n + 1}} =  - 3{u_n},{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\) là cấp số nhân vì \(\frac{{{u_{n + 1}}}}{{{u_n}}} =  - 3\) là hằng số không đổi với \(\forall n \ge 1\).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos a - \cos b\sin b\).

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\).

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos a + \cos b\sin b\).

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b\).

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cos x = m\) (m là tham số) vô nghiệm khi và chỉ khi

\(m > 1\).

\(m < - 1\).

\(\left[ \begin{array}{l}m < - 1\\m > 1\end{array} \right.\).

\( - 1 \le m \le 1\).

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình \(\cos x = m\) vô nghiệm khi và chỉ khi \(\left| m \right| > 1 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}m <  - 1\\m > 1\end{array} \right.\)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\sin x = - 1\]

\(x = \pi + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pi + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{{3\pi }}{2} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án

Chọn C

              Ta có: \[\sin x =  - 1\]\( \Leftrightarrow x =  - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \cot x\) có tập xác định là

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn D

              Ta có: \[\sin x \ne 0\]\( \Leftrightarrow x \ne k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

              Tập xác định là \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha < 2\pi \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\cot \alpha > 0\).

\(\tan \alpha > 0\).

\(\sin \alpha > 0\).

\(\cos \alpha > 0\).

Xem đáp án

Chọn D

Vì \(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha  < 2\pi \) nên điểm cuối của góc \(\alpha \) thuộc cung phần tư thứ \(IV\). Suy ra \(\cos \alpha  > 0\).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê về nhiệt độ tại một địa điểm trong \(30\) ngày, ta có bảng số liệu sau:

Thống kê về nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau: Số ngày có nhiệt độ thấp hơn 25 độ C là (ảnh 1)

Số ngày có nhiệt độ thấp hơn \({25^0}C\)

\(10\).

\(19\).

\(9\).

\(3\).

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} = 2\) và công sai \(d = - 3\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\({u_2} = 1.\)

\({u_2} = - 5\).

\({u_2} = - 1.\)

\({u_2} = 5\).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: \({u_2} = {u_1} + d = 2 + \left( { - 3} \right) =  - 1\).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một đường tròn, cung có số đo 1 rad là

Cung có độ dài bằng đường kính của đường tròn đó.

Cung có độ dài bằng 1.

Cung tương ứng với góc ở tâm bằng\({60^0}\).

Cung có độ dài bằng bán kính của đường tròn đó.

Xem đáp án

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} = - 4,{u_2} = - 2\). Công bội của cấp số nhân là

\(q = - \frac{1}{2}\).

\(q = \frac{1}{2}\).

\(q = 2\).

\(q = - 2\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: \(q = \frac{{{u_2}}}{{{u_1}}} = \frac{1}{2}\)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn công thức đúng trong các công thức sau:

\[\sin a.\sin b = - \frac{1}{2}\left[ {\sin \left( {a + b} \right) - \sin \left( {a - b} \right)} \right]\].

\[\sin a.\sin b = - \frac{1}{2}\left[ {\cos \left( {a + b} \right) - \cos \left( {a - b} \right)} \right]\].

\[\sin a.\sin b = \frac{1}{2}\left[ {\cos \left( {a + b} \right) - \cos \left( {a - b} \right)} \right]\].

\[\sin a.\sin b = \frac{1}{2}\left[ {\sin \left( {a + b} \right) - \sin \left( {a - b} \right)} \right]\].

Xem đáp án

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

Mốt.

Tứ phân vị.

Số trung vị.

Số trung bình.

Xem đáp án

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy tăng?

\(1;3;5;6;9\).

\(10;8;6;4;2\).

\(1;1;1;1;1\).

\(1;5;3;7;9\).

Xem đáp án

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mẫu số liệu ghép nhóm, độ dài của nhóm \(\left[ {1;10} \right)\) bằng bao nhiêu?

\(8\).

\(9\).

\(10\).

\(5\).

Xem đáp án

Chọn B

Độ dài của nhóm \(\left[ {1;10} \right)\) bằng \(10 - 1 = 9\).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào dưới đây không là cấp số cộng?

\(1,\;1,\;1,\;1\).

\(1,\;0,\; - 1,\; - 2\).

\(1,\;2,\;3,\;4\).

\(1,\;2,\;4,\;8\).

Xem đáp án

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác \(3\tan \,x - \sqrt 3 = 0\) có nghiệm là

\[x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

Vô nghiệm.

\[x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án

Chọn A

\(3\tan \,x - \sqrt 3  = 0 \Leftrightarrow \tan \,x = \frac{{\sqrt 3 }}{3} \Leftrightarrow \tan \,x = \tan \frac{\pi }{6} \Leftrightarrow \)\[x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\].

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) dưới đây, dãy số nào bị chặn dưới?

\({u_n} = n - 2\).

\({u_n} = - {n^2} - 6n\).

\({u_n} = 1 - 2n\).

\({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}.{n^2}\).

Xem đáp án

Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

\(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

\(\tan \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \cot \alpha \).

\(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\(\cos \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Xem đáp án

Chọn A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi \(\frac{1}{2};\frac{1}{2};\frac{3}{8};\frac{1}{4};\frac{5}{{32}}\) là năm số hạng đầu của dãy số nào sau đây?

\(\left( {{w_n}} \right)\)với\({w_n} = \frac{n}{{{2^n}}}\,\,\,\left( {\forall n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\).

\(\left( {{v_n}} \right)\)với\({v_n} = \frac{n}{{n + 2}}\,\,\left( {\forall n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\).

\(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{{n - 1}}{{{2^n}}}\,\,\left( {\forall n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\).

\(\left( {{t_n}} \right)\) với \({t_n} = \frac{1}{{n + 1}}\,\,\,\left( {\forall n \in {N^*}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối thu được kết quả sau:

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối thu được kết quả sau: 75% số học sinh ngủ ít nhất bao nhiêu giờ trong một buổi tối? (ảnh 1)

\[75\% \] số học sinh ngủ ít nhất bao nhiêu giờ trong một buổi tối?

\[5,92\].

\[7,68\].

\[6,65\].

\[5,64\].

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: \(n = 86\)

Tứ phân vị thứ nhất \({Q_1}\) là \(\frac{{{x_{21}} + {x_{22}}}}{2}\). Do đó \({x_1},{x_2}\) đều thuộc nhóm \(\left[ {5;6} \right)\) nên nhóm này chứa \({Q_1}\). Do đó \(p = 2;{a_2} = 5;{m_1} = 10;{a_3} - {a_2} = 1\) và ta có: \({Q_1} = 5 + \frac{{\frac{{86}}{4} - 10}}{{18}}.1 = 5,64\).

Vậy \(75\% \) học sinh khối 11 ngủ ít nhất \(5,64\) giờ.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng \(\left( { - \pi ;\pi } \right)\), đồ thị hàm số \(y = \sin x\) được cho như hình vẽ.

Chọn D  Ta có: \(n = 86\) (ảnh 1)

Hàm số \(y = \sin x\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( { - \pi ;0} \right)\).

\(\left( {0;\pi } \right)\).

\(\left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)\).

\(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào đồ thị, ta có: Hàm số \(y = \sin x\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)\)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \[\tan \alpha = \frac{3}{5}\]. Tính \[P = \tan \left( {\alpha + \frac{\pi }{4}} \right)\].

\(P = 4\).

\(P = \frac{8}{5}\).

\(P = 3\).

\(P = \frac{3}{5}\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: \[P = \tan \left( {\alpha  + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{\tan \alpha  + \tan \frac{\pi }{4}}}{{1 - \tan \alpha \tan \frac{\pi }{4}}} = \frac{{\frac{3}{5} + 1}}{{1 - \frac{3}{5}.1}} = 4\]

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Xác định dấu của biểu thức \(M = \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right).\cot \left( {\pi + \alpha } \right).\)

\(M > 0\).

\(M \le 0\).

\(M \ge 0\).

\(M < 0\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: \(M = \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right).\cot \left( {\pi  + \alpha } \right) =  - \cos \alpha \cot \alpha  =  - \sin \alpha  \Rightarrow M > 0\)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết bốn số \(2;\,8;\,x;\,128\) theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Giá trị của \(x\) bằng

\(x = 64\).

\(x = 24\).

\(x = 32\).

\(x = 16\).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: \(q = \frac{{{u_2}}}{{{u_1}}} = 4 \Rightarrow x = 8.4 = 32\)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là \(3;\,9;\,27;\,81;{\rm{ }}...\). Tìm số hạng tổng quát \({u_n}\) của cấp số nhân đã cho.

\({u_n} = 3 + {3^n}\).

\({u_n} = {3^{n - 1}}\).

\({u_n} = {3^{n + 1}}\).

\({u_n} = {3^n}\).

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: \(q = \frac{{{u_2}}}{{{u_1}}} = 3 \Rightarrow {u_n} = {3.3^{n - 1}} = {3^n},\forall n \in {\mathbb{N}^*}\).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(n\) số hạng đầu tiên của một cấp số cộng là \({S_n} = \frac{{3{n^2} - 19n}}{4}\) với \(n \in {\mathbb{N}^*}\). Tìm số hạng đầu tiên \({u_1}\) và công sai \(d\) của cấp số cộng đã cho.

\({u_1} = 2;{\rm{ }}d = - \frac{1}{2}\).

\({u_1} = - \frac{3}{2};{\rm{ }}d = - 2\).

\({u_1} = - 4;{\rm{ }}d = \frac{3}{2}\).

\({u_1} = \frac{5}{2};{\rm{ }}d = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: \({u_1} = {S_1} =  - 4;{S_2} = {u_1} + {u_2} =  - \frac{{13}}{2} \Rightarrow {u_2} =  - \frac{{13}}{2} - {u_1} =  - \frac{5}{2} \Rightarrow d = {u_2} - {u_1} = \frac{3}{2}\)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng \[S\] của các nghiệm của phương trình \[\sin x = \frac{1}{2}\] trên đoạn \[\left[ { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right]\].

\[S = \frac{\pi }{2}\].

\[S = \frac{\pi }{6}\].

\[S = \frac{\pi }{3}\].

\[S = \frac{{5\pi }}{6}\].

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: \[\sin x = \frac{1}{2} \Leftrightarrow \sin x = \sin \frac{\pi }{6} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\]

\[x \in \left[ { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right] \Rightarrow x = \frac{\pi }{6}\].

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn \(M = \cos \left( {a + b} \right)\cos \left( {a - b} \right) + \sin \left( {a + b} \right){\rm{sin}}\left( {a - b} \right)\).

\(M = \cos 4b\).

\(M = \sin 2b\).

\(M = \cos 2b\).

\(M = \sin 4b\).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: \(M = \cos \left( {a + b} \right)\cos \left( {a - b} \right) + \sin \left( {a + b} \right){\rm{sin}}\left( {a - b} \right) = \cos \left( {\left( {a + b} \right) - \left( {a - b} \right)} \right) = \cos 2b\).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\)\(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Giá trị \[\sin \alpha \]bằng

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

\(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

Xem đáp án

Chọn A

Do \(\pi  < \alpha  < \frac{{3\pi }}{2}\) \[ \Rightarrow \sin \alpha  =  - \sqrt {1 - co{{\rm{s}}^2}\alpha }  =  - \sqrt {1 - {{\left( { - \frac{2}{3}} \right)}^2}}  =  - \frac{{\sqrt 5 }}{3}\]

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất \(m\) của hàm số \(y = - \sqrt 2 \sin \left( {2023x + 2024} \right)\).

\(m = - 1\).

\(m = - 2023\sqrt 2 \).

\(m = - \sqrt 2 \).

\(m = - 2024\sqrt 2 \).

Xem đáp án

Chọn C

Do \( - 1 \le \sin \left( {2023x + 2024} \right) \le 1 \Leftrightarrow  - \sqrt 2  \le \sqrt 2 \sin \left( {2023x + 2024} \right) \le \sqrt 2 \)

\( \Leftrightarrow  - \sqrt 2  \le y \le \sqrt 2  \Rightarrow \mathop {\min }\limits_{x \in \mathbb{R}} y =  - \sqrt 2 \)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con muỗi cái trong phòng thí nghiệm cho kết quả như sau:

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con muỗi cái trong phòng thí nghiệm cho kết quả như sau:   Muỗi cái có tuổi thọ khoảng bao nhiêu ngày là nhiều nhất? (ảnh 1)

 Muỗi cái có tuổi thọ khoảng bao nhiêu ngày là nhiều nhất?

\(76\) ngày.

\(90\) ngày.

\(80\) ngày.

\(66\) ngày.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: Tấn số lớn nhất ở nhóm \(\left[ {60;80} \right) \Rightarrow {M_O} = 60 + \frac{{31 - 23}}{{\left( {31 - 23} \right) + \left( {31 - 29} \right)}}.20 = 76\)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi hệ thức truy hồi Chọn A  Ta có: Tấn số lớn nhất ở nh (ảnh 1).Số hạng thứ bốn của dãy số là

\(14\).

\(28\).

\(10\).

\(8\).

Xem đáp án

Chọn C

Có \({u_2} = {u_1} + 1 = 5;{u_3} = {u_2} + 2 = 7;{u_4} = {u_3} + 3 = 10\)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)có số hạng đầu \({u_1} = - 5\)và công sai \(d = 3\). Số \(94\) là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?

33.

20.

34.

35.

Xem đáp án

Chọn C

Có \(94 =  - 5 + \left( {n - 1} \right).3 \Leftrightarrow n = 34\)

36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Giải phương trình sau: \(\left( {2\sin x + 2} \right)\left( {2\cos x - \sqrt 3 } \right) = 0\).

Xem đáp án

\(\left( {2\sin x + 2} \right)\left( {2\cos x - \sqrt 3 } \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2\sin x + 2 = 0\\2\cos x - \sqrt 3  = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x =  - 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\\\cos x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 2 \right)\end{array} \right.\)

\((1) \Leftrightarrow \sin x =  - 1 \Leftrightarrow x = \frac{{ - \pi }}{2} + k2\pi ,\,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\((2) \Leftrightarrow \cos x = \frac{{\sqrt 3 }}{2} \Leftrightarrow \cos x = \cos \frac{\pi }{6} \Leftrightarrow x =  \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi ,\,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

Vậy tập nghiệm của phương trình là \(S = \left\{ {\frac{{ - \pi }}{2} + k2\pi ; \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

37. Tự luận
1 điểm

Cho một cấp số cộng biết rằng tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ tư bằng \(6\), số hạng thứ sáu bằng \(36\). Tính tổng \(50\) số hạng đầu của cấp số này.

Xem đáp án

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}{u_6} = 36\\{u_2} + {u_4} = 6\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + 5d = 36\\2{u_1} + 4d = 6\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} =  - 19\\d = 11\end{array} \right.\).

Tổng \(50\) số hạng đầu của cấp số này là \({S_{50}} = \frac{{50.\left( {2{u_1} + 49d} \right)}}{2} = \frac{{50.\left[ {2.\left( { - 19} \right) + 49.11} \right]}}{2} = 12525\).

38. Tự luận
1 điểm

Với hình vuông \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) như hình vẽ dưới đây, cách tô màu như phần gạch sọc được gọi là cách tô màu “đẹp”. Một nhà thiết kế tiến hành tô màu cho một hình vuông như hình bên, theo quy trình sau:

Với hình vuông \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) (ảnh 1)

Bước 1: Tô màu “đẹp” cho hình vuông \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\).

Bước 2: Tô màu “đẹp” cho hình vuông \({A_2}{B_2}{C_2}{D_2}\) là hình vuông ở chính giữa khi chia hình vuông \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) thành \(9\) phần bằng nhau như hình vẽ.

Bước 3: Tô màu “đẹp” cho hình vuông \({A_3}{B_3}{C_3}{D_3}\) là hình vuông ở chính giữa khi chia hình vuông \({A_2}{B_2}{C_2}{D_2}\) thành \(9\) phần bằng nhau…

Cứ tiếp tục như vậy. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bước để tổng diện tích phần được tô màu chiếm ít nhất \(49,99\% \) diện tích hình vuông \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\).

Xem đáp án

Gọi diện tích được tô màu ở bước thứ \(n\) là \({u_n},n \in {\mathbb{N}^*}\).

Dãy các giá trị \({u_n}\) là một cấp số nhân với số hạng đầu \({u_1} = \frac{4}{9}S\) và công bội \(q = \frac{1}{9}\).

Gọi \({S_k}\) là tổng của \(k\) số hạng đầu trong cấp số nhân đang xét thì \({S_k} = \frac{{{u_1}\left( {{q^k} - 1} \right)}}{{q - 1}}\).

Để tồng diện tích phần được tô màu chiếm ít nhất \(49,99\% \) diện tích hình vuông \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) thì \({S_k} \ge 0,4999S \Leftrightarrow {9^k} \ge 5000\).

Do đó cần ít nhất 4 bước.

39. Tự luận
1 điểm

Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố A trong ngày thứ \(t\) của năm \(2023\) được cho bởi hàm số \(y = 9 - 2\cos \left[ {\frac{\pi }{{118}}\left( {t - 61} \right)} \right]\), \(t \in {\mathbb{N}^*}\). Vào ngày tháng nào trong năm \(2023\) thì thành phố A có số giờ có ánh sáng mặt trời nhiều nhất?

Xem đáp án

Vì \(\cos \left[ {\frac{\pi }{{118}}(t - 61)} \right] \ge  - 1 \Leftrightarrow 9 - 2\cos \left[ {\frac{\pi }{{118}}(t - 61)} \right] \le 11\)

Ngày có ánh sáng mặt trời nhiều nhất khi

\(y = 11 \Leftrightarrow \cos \left[ {\frac{\pi }{{118}}\left( {t - 61} \right)} \right] =  - 1 \Leftrightarrow \frac{\pi }{{118}}\left( {t - 61} \right) = \pi  + k2\pi  \Leftrightarrow t = 179 + 236k,\,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

Do \(0 < t \le 365 \Leftrightarrow 0 < 179 + 236k \le 365 \Leftrightarrow  - \frac{{179}}{{236}} < k \le \frac{{186}}{{236}}\)

Mà \(k \in \mathbb{Z} \Rightarrow k = 0 \Rightarrow t = 179\).

Rơi vào ngày 28 tháng 6 (vì ta đã biết tháng 1,3 và 5 có 31 ngày, tháng 4 có 30 ngày, riêng đối với năm 2023 thì không phải năm nhuận nên tháng 2 có 28 ngày).