Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm học 2024-2025 THCS-THPT Hồng Đức(TP.HCM) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm học 2024-2025 THCS-THPT Hồng Đức(TP.HCM) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1134 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3.0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.

Cho \[\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi .\] Giá trị lượng giác nào sau đây dương ?

\[\sin \alpha .\]

\[\cot \alpha .\]

\[\cos \alpha .\]

\[\tan \alpha .\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \(\sin \alpha = \frac{3}{5}\) và \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Giá trị của \[{\rm{cos}}\alpha \] là:

\(\,\frac{4}{5}\).

\(\, - \frac{4}{5}\).

\(\, \pm \frac{4}{5}\).

\(\,\frac{{16}}{{25}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Rút gọn biểu thức \(A = \cos \left( {\pi - \alpha } \right) + \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) + \tan \left( {\pi + \alpha } \right).\cos \left( {2\pi - \alpha } \right)\) ta được

\(\,A = \cos \alpha \).

\(\,A = - \cos \alpha \).

\(\,A = \sin \alpha \).

\(\,A = - \sin \alpha \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \(\sin \alpha = \frac{1}{{\sqrt 3 }}\) với \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Giá trị của \(\cos \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right)\) bằng

\(\,\,\frac{{2 - \sqrt 6 }}{{2\sqrt 6 }}\).

\(\sqrt 6 - 3\).

\(\,\frac{1}{{\sqrt 6 }} - \frac{1}{3}\).

\(\sqrt 6 - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

\(\,\cos \left( {a - b} \right) = \cos a.\sin b + \sin a.\sin b\).

\(\,\sin \left( {a - b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\).

\(\,\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\).

\(\,\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.cosb + \sin a.\sin b\).

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập xác định của hàm số \(y = \cot x\) là:

\[\,\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\,\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\,\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\,\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
Đáp án đúng là C
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. (ảnh 1)

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

\[\,y = \tan x.\]

\[\,y = \cos x.\]

\[\,y = - \sin x.\]

\[\,y = \cot x\]

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình \[\sin x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\] có nghiệm là:

\[\,x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \].

\[\,x = \frac{\pi }{3} + k\pi \].

\[\,\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \end{array} \right.\].

\[\,\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\].

Xem đáp án
Đáp án đúng là D
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện\(ABCD\). Gọi \(I,J\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(ABC\) và \(ABD\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Đáp án đúng là (ảnh 1)

\[{\rm{IJ}}\] song song với \(CD\).

\[{\rm{IJ}}\] song song với \(AB\).

\[{\rm{IJ}}\] chéo \(CD\).

\[{\rm{IJ}}\] cắt \(AB\).

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi O là giao điểm của AC và BD .

\[\,\left( {SAC} \right){\rm{ }}v\`a {\rm{ }}\left( {SBD} \right)\].

\[\,\left( {SAB} \right){\rm{ }}v\`a {\rm{ }}\left( {SCD} \right)\].

\[\,\left( {SAD} \right){\rm{ }}v\`a {\rm{ }}\left( {SBC} \right)\].

\[\,\left( {SAC} \right){\rm{ }}v\`a {\rm{ }}\left( {SBC} \right)\].

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB. Gọi O là giao điểm của AC và BD ; E là giao điểm của AD và BC.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với  đáy lớn AB. Gọi O là giao điểm của AC và BD ; E là giao điểm của AD và BC. Đường thẳng SE là giao tuyến của hai mặt phẳng nào cho sau đây ? (ảnh 1)

Đường thẳng SE là giao tuyến của hai mặt phẳng nào cho sau đây ?

\(\,\left( {SAC} \right)\) và \(\,\left( {SBD} \right)\).

\(\,\left( {SAD} \right)\) và \(\,\left( {SBC} \right)\).

\(\,\left( {SAB} \right)\)và \(\,\left( {SDC} \right)\).

\(\,\left( {SAD} \right)\)và \(\,\left( {SDB} \right)\).

Xem đáp án
Đáp án đúng là B
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

d qua S và song song với BC.

d qua S và song song với CD.

d qua S và song song vớiAB.

d qua S và song song với BD.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A
13. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4.0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho \(\cos a = \frac{1}{3}\), \(\cos b = \frac{1}{4}\), khi đó:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a

\(si{n^2}a = \frac{8}{9}\)

ĐúngSai
b

\(si{n^2}a + {\cos ^2}b = 1\)

ĐúngSai
c

\(si{n^2}a + {\cos ^2}b < 1\)

ĐúngSai
d

\(\cos 2b = \frac{1}{2}\)

ĐúngSai
Xem đáp án

DSDS

14. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = 3\cos x\), khi đó:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a

Hàm số có tập xác định \(D = \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1

ĐúngSai
c

Hàm số là hàm số lẻ

ĐúngSai
d

Tập giá trị của hàm số là \(T = [ - 3;3]\)

ĐúngSai
Xem đáp án

DSSD

15. Đúng sai
• 1 điểm

Cho phương trình lượng giác \(\sin x = - \frac{1}{2}\), khi đó:

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a

Phương trình tương đương \(\sin x = \sin \left( {\frac{\pi }{6}} \right)\)

ĐúngSai
b

Phương trình có nghiệm là: \(x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi ;x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})\)

ĐúngSai
c

Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng \( - \frac{\pi }{3}\)

ĐúngSai
d

Số nghiệm của phương trình trong khoảng \(\left( { - \pi ;\pi } \right)\) là ba nghiệm

ĐúngSai
Xem đáp án

SDSS

16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD // BC và AD = 2BC.

Gọi \({G_1}\) và \({G_2}\) lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB và SCD; lấy M và N lần lượt là trung điểm của đoạn SA và SD (hình bên ).

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3.0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Cho \[\cos x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\,\,\,(0 < x < {90^0})\]. Tính \(\sin x\). (ảnh 1)

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a

\({G_1}{G_2}//MN//AD\).

ĐúngSai
b

Tứ giác MNCB là hình thang .

ĐúngSai
c

\((SAD) \cap (MBC) = MN\)

ĐúngSai
d

\({G_1}{G_2} = \frac{1}{2}AD\).

ĐúngSai
Xem đáp án

DSDD

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3.0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Cho \[\cos x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\,\,\,(0 < x < {90^0})\]. Tính \(\sin x\).

____

(1)
0,5
Xem đáp án

Trả lời

Đáp án: 0,5

18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Cho \(\cot \alpha  = 2\). Tính giá trị của biểu thức \(A = \frac{{3\sin \alpha  + \cos \alpha }}{{5\sin \alpha  - 2\cos \alpha }}\).

__

(1)
5
Xem đáp án

Trả lời

Đáp án: 5

19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Một bánh xe đạp quay được 25 vòng trong 10 giây. Tính độ dài quãng đường mà người đi xe thực hiện được trong 10 phút, biết rằng bán kính bánh xe bằng \(340\;mm\). (Tính theo đơn vị mét, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

_____

(1)
3204
Xem đáp án

Trả lời

Đáp án: 3204

20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Hàm số \(y = 2\cos \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) - 1\) có tập giá trị là \(T = \left[ {a\,;\,b} \right]\). Tính \(S = a - b\)

____

(1)
- 4
Xem đáp án

Trả lời

Đáp án: \( - 4\)

21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Một vật \(M\) được gắn vào đầu lò xo và dao động quanh vị trí cân bằng \(I\), biết rằng \(O\) là hình chiếu vuông góc của \(I\) trên trục \(Ox\), toạ độ điểm \(M\) trên \(Ox\) tại thời điểm \(t\) (giây) là đại lượng \(s\) (đơn vị: \(cm\)) được tính bởi công thức \(s = 8,6\sin \left( {8t + \frac{\pi }{2}} \right)\)

loading...

Tại thời điểm \(t = 3\) giây vật cách vị trí cân bằng bao nhiêu cm (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).

_____

(1)
3,65
Xem đáp án

Trả lời

Đáp án: 3,65

22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m\) để phương trình lượng giác sau có nghiệm: \(2\sin 3x = m - 1\).

__

(1)
5
Xem đáp án

Trả lời

Đáp án: 5