Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Trần Phú (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Trần Phú (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1141 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ).

Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc 7π4?

-π4.

π4.

3π4.

-3π4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc lượng giác α biết 0<α<π2. Chọn kết quả đúng :

sinα<0 và cosα>0.

sinα>0 và cosα<0.

sinα<0 và cosα<0.

sinα>0 và cosα>0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A=cos⁡7500+sin⁡4200sin⁡(-3300)-cos⁡(-3900) bằng

1-33.

2-33.

-3-3.

233-1

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

cos⁡(-x)=-cos⁡x.

cos⁡(π-x)=-cos⁡x.

sin⁡(x-π)=sin⁡x.

sin⁡(π2-x)=-cos⁡x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ∆ABC không có góc nào vuông. Mệnh đề nào sau đây SAI ?

tan⁡(A+B2)=cotC2 .

cot⁡(A+B2)=tanC2 .

tan⁡(A+B)=tanC .

tan⁡(A+B)=-tanC .

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các khẳng định.

(I). s i n x − s i n y = − 2 s i n x + y 2 . s i n x − y 2 .

(II) c o s x + c o s y = 2 c o s x + y 2 . c o s x − y 2

(III). s i n x . c o s y = 1 2 ( s i n x + y 2 + s i n x − y 2 ) .

(IV) s i n x . s i n y = − 1 2 ( c o s ( x + y ) − c o s ( x − y ) )

Số khẳng định đúng là.

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định dưới đây:

cos⁡2a=2sin2a-1.

sin2a=2sina.cosa.

cos⁡(a+b)=cosa.cosb-sina.sinb.

sin⁡(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho cosa=45 với -π2<a<0. Tính giá trị của sin2a.

-35

35

2425

-2425

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn và xác định dấu của biểu thức

P=sin⁡(a+π4).sin⁡(a-π4) với 0<a<π4.

-12cos2a<0.

12cos2a>0.

-32cos2a<0.

-23cos2a<0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sin4x+cos4x=m+n.sin22x(m,n∈R). Tính T=3m+4n.

T=-7.

T=1.

T=7.

T=0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

Hàm số y=cosx có đồ thị đối xứng qua trục hoành.

Hàm số y=sinx có đồ thị đối xứng qua trục hoành.

Hàm số y=cosx có đồ thị đối xứng qua trục tung.

Hàm số y=sinx có đồ thị đối xứng qua trục tung .

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào ĐÚNG:

Hàm số y=cotx đồng biến trên đoạn [π2;3π4].

Hàm số y=sinx nghịch biến trên đoạn [3π;4π].

Hàm số y=sinx đồng biến trên đoạn [-5π2;-3π2].

Hàm số y=cosx đồng biến trên khoảng [π4;π2].

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ dưới đây là một phần đồ thị của hàm số lượng giác nào ?

oleObject5.bin

y=sin3x

y=cos2x

y=cosx

y=sin2x

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì T=2π ?

y=cot2x.

y=tan2x.

y=cosx.

y=2.sinx2.cosx2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=1-cosx1-sinx.

D=R∖{kπ(k∈Z)}.

D=R∖{π2+kπ(k∈Z)}.

D=R∖{π2+k2π(k∈Z)}.

D=R∖{kπ2(k∈Z)}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình tanx = 33 là.

x=π6+kπ

x=π2+k2π

x=5π6+kπ

x=π3+kπ

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên đoạn [0;π], phương trình sinx=cosx có bao nhiêu nghiệm ?

1.

2.

0.

vô số nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình cosx = 0 là.

x=-π2+k2π

x=π2+kπ

x=kπ

x=k2π

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn [0;2π] của phương trình  3.tanx-3=0 là:

π3.

4π3.

5π3.

π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình cos⁡(π.cos3x)=1 có nghiệm là :

x=π8+kπ4(k∈Z).

x=π4+kπ2(k∈Z).

x=π2+kπ(k∈Z).

x=π6+kπ3(k∈Z).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a,b,c trong đó a // b.

Khẳng định nào sau đây SAI ?

Nếu a // c thì b // c.

Nếu c cắt a thì c cũng cắt b.

Nếu A∈a và B∈b thì ba đường thẳng a, b, AB đồng phẳng.

Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua a và b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi (không có hai cạnh đối diện nào song song. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD . Gọi I, E lần lượt là giao điểm của AD với BC và của MQ với NP.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi (không có hai cạnh đối diện nào song song. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD . Gọi I, E lần lượt là giao điểm của AD với BC  (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?

Ba điểm S, I, E thẳng hàng.

MN chéo nhau với PQ.

MQ // CD

Bốn điểm M, N, P, Q tạo thành một hình tứ diện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:

Qua hai điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

Qua ba điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Qua bốn điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (GAB) là AN với:

Điểm N là trung điểm của

Điểm N là trung điểm của CD.

Điểm N là trung điểm của

Điểm N là trung điểm của AC.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AD, CD, BC. Khẳng định nào sau đây SAI?

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AD, CD, BC. Khẳng định nào sau đây SAI? (ảnh 1)

MN∥BD và MN=12BD.

MN∥PQ và MN=PQ.

Tứ giác MNPQ là hình bình hành.

MN chéo nhau với PQ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

26. Tự luận
• 1 điểm

II . PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm )

(2,5 điểm).

1/ Chứng minh rằng: sin⁡3x-sin⁡x2cos2⁡x-1 = 2sin⁡x ( với giả thiết biểu thức có nghĩa)

2/ Cho π2<α<π và sinα=34 . Tính cos⁡(π3+α)

3/ Giải các phương trình lượng giác sau đây :

a) sinx=32.

b) cosx-sin⁡2x=0.

Xem đáp án

1) Chứng minh rằng s i n 3 x − s i n x 2 c o s 2 x − 1 = 2 s i n x

V T = s i n 3 x − s i n x 2 c o s 2 x − 1 = 2 c o s 2 x . s i n x c o s 2 x = 2 s i n x = V P

2) Cho π 2 < α < π và s i n α = 3 4 . Tính c o s ( π 3 + α )

+) π2<α<π nên cosα=−1−sin2α=−74

+) c o s ( π 3 + α ) = c o s π 3 . c o s α − s i n π 3 . s i n α = − 7 − 3 3 8

3) Giải các phương trình lượng giác sau:

a) s i n x = 3 2 = s i n π 3 ⇔ [ x = π 3 + k 2 π x = 2 π 3 + k 2 π ( k ∈ ℤ )

b) Cách 1: c o s x − s i n 2 x = 0 ⇔ s i n 2 x = s i n ( π 2 − x )

⇔ [ 2 x = π 2 − x + k 2 π 2 x = π − ( π 2 − x ) + k 2 π ⇔ [ x = π 6 + k 2 π 3 x = π 2 + k 2 π ( k ∈ ℤ )

27. Tự luận
• 1 điểm

(0,5 điểm).

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A trong ngày thứ t của một năm không nhuận được mô hình hoá bởi hàm số L(t)=12+3.sin(π182(t-80)),(t∈ℤ và 0<t≤365). Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có 15 giờ ánh sáng mặt trời?

Xem đáp án

L ( t ) = 1 2 + 3 s i n [ π 1 8 2 ( t − 8 0 ) ] = 1 5 ⇔ s i n [ π 1 8 2 ( t − 8 0 ) ] = 1

⇔ π 1 8 2 ( t − 8 0 ) = π 2 + k 2 π ⇔ t = 1 7 1 + 3 6 4 k , t ∈ ( 0 ; 3 6 5 ] , k ∈ ℤ

⇒ k = 0 ⇒ t = 1 7 1 . Kết luận.

28. Tự luận
• 1 điểm

(2,0 điểm).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ∆SAB và ∆SAD. Gọi K là trung điểm của SD.

a) Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).

b) Chứng minh rằng: MN // BD.

c) Tìm giao điểm của đường thẳng KB với mặt phẳng (SAC).

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trọng tâm của hai tam (ảnh 1)

a) { S ∈ ( S A B ) ∩ ( S C D ) A B / / C D A B ⊂ ( S A B ) , C D ⊂ ( S C D ​ )

⇒ ( S A B ) ∩ ( S C D ) = d , d qua S và d // AB, d // CD.

b) Gọi I là trung điểm của SA.

Do M, N lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB và SAD nên

I M I B = I N I D = 1 3 và M N , B D ⊂ ( I B D ​ ) ⇒ M N / / B D .

(Hoặc xét tam giác IBD có I M I B = I N I D = 1 3 ⇒ M N / / B D ).

c) Gọi O = A C ∩ B D , J = B K ∩ S O

⇒ { J ∈ B K J ∈ S O , S O ⊂ ( S A C ) ⇒ { J ∈ B K J ∈ ( S A C ) ⇒ J = B K ∩ ( S A C )