Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Trần Phú (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
28 câu hỏi
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm ).
Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc ?
.
.
.
.
Đáp án đúng là A
Cho góc lượng giác biết Chọn kết quả đúng :
và
và
và
và
Đáp án đúng là D
Giá trị của biểu thức bằng
.
.
.
Đáp án đúng là C
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
.
.
.
Đáp án đúng là B
Cho tam giác không có góc nào vuông. Mệnh đề nào sau đây SAI ?
Đáp án đúng là C
Cho các khẳng định.
(I). .
(II)
(III). .
(IV)
Số khẳng định đúng là.
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là B
Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định dưới đây:
.
.
Đáp án đúng là A
Cho với Tính giá trị của
Đáp án đúng là D
Rút gọn và xác định dấu của biểu thức
với .
.
.
.
Đáp án đúng là A
Cho Tính
.
.
.
.
Đáp án đúng là B
Chọn khẳng định đúng:
Hàm số có đồ thị đối xứng qua trục hoành.
Hàm số có đồ thị đối xứng qua trục hoành.
Hàm số có đồ thị đối xứng qua trục tung.
Hàm số có đồ thị đối xứng qua trục tung .
Đáp án đúng là C
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào ĐÚNG:
Hàm số đồng biến trên đoạn
Hàm số nghịch biến trên đoạn
Hàm số đồng biến trên đoạn
Hàm số đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng là C
Hình vẽ dưới đây là một phần đồ thị của hàm số lượng giác nào ?

Đáp án đúng là D
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì ?
.
.
.
Đáp án đúng là D
Tìm tập xác định D của hàm số
Đáp án đúng là C
Nghiệm của phương trình là.
Đáp án đúng là A
Trên đoạn phương trình có bao nhiêu nghiệm ?
1.
2.
0.
vô số nghiệm.
Đáp án đúng là A
Nghiệm của phương trình cosx = 0 là.
Đáp án đúng là B
Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn của phương trình là:
Đáp án đúng là C
Phương trình có nghiệm là :
Đáp án đúng là D
Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a,b,c trong đó a // b.
Khẳng định nào sau đây SAI ?
Nếu a // c thì b // c.
Nếu c cắt a thì c cũng cắt b.
Nếu thì ba đường thẳng a, b, AB đồng phẳng.
Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua a và b.
Đáp án đúng là B
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi (không có hai cạnh đối diện nào song song. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD . Gọi I, E lần lượt là giao điểm của AD với BC và của MQ với NP.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?
Ba điểm S, I, E thẳng hàng.
MN chéo nhau với PQ.
MQ // CD
Bốn điểm M, N, P, Q tạo thành một hình tứ diện.
Đáp án đúng là A
Tìm khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:
Qua hai điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
Qua ba điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
Qua bốn điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
Đáp án đúng là D
Cho hình tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (GAB) là AN với:

Điểm N là trung điểm của
Điểm N là trung điểm của CD.
Điểm N là trung điểm của
Điểm N là trung điểm của AC.
Đáp án đúng là B
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AD, CD, BC. Khẳng định nào sau đây SAI?

và
và
Tứ giác là hình bình hành.
chéo nhau với
Đáp án đúng là D
II . PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm )
(2,5 điểm).
1/ Chứng minh rằng: = ( với giả thiết biểu thức có nghĩa)
2/ Cho và . Tính
3/ Giải các phương trình lượng giác sau đây :
a) .
b)
1) Chứng minh rằng
2) Cho và . Tính
+)
+)
3) Giải các phương trình lượng giác sau:
a)
b) Cách 1:
(0,5 điểm).
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố trong ngày thứ của một năm không nhuận được mô hình hoá bởi hàm số Vào ngày nào trong năm thì thành phố có 15 giờ ánh sáng mặt trời?
. Kết luận.
(2,0 điểm).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trọng tâm của hai tam giác Gọi K là trung điểm của SD.
a) Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Chứng minh rằng: MN // BD.
c) Tìm giao điểm của đường thẳng KB với mặt phẳng (SAC).

a)
, d qua S và d // AB, d // CD.
b) Gọi I là trung điểm của SA.
Do M, N lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB và SAD nên
và .
(Hoặc xét tam giác IBD có ).
c) Gọi








