Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Yên Viên (Hà Nội) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Yên Viên (Hà Nội) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1173 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

  PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 1\\{u_{n + 1}} = {u_n} + 3\end{array} \right.\]. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

\[1;\,4;\,7.\]

\[\;\; - 1;3;7.\]

\[ - 1;\,2;\,5.\]

\[4;\,7;\,10\].

Xem đáp án
Chọn C
Ta có \[{u_1} = - 1\]; \[{u_2} = {u_1} + 3 = 2\]; \[{u_3} = {u_2} + 3 = 5\].
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét bốn mệnh đề sau:

(1) Hàm số \[\left[ {0;\frac{{5\pi }}{2}} \right]\] là hàm số lẻ.

(2) Hàm số \(y = \cos x\) là hàm số chẵn.

(3) Hàm số \(y = \tan x\) là hàm số lẻ.

(4) Hàm số \(y = \cot x\) là hàm số chẵn.

Số mệnh đề đúng là

\[3.\]

\[1.\]

\[4.\]

\[2.\]

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số \[\left[ {0;\frac{{5\pi }}{2}} \right]\]; \(y = \tan x\);\(y = \cot x\) là hàm số lẻ

Hàm số \(y = \cos x\) là hàm số chẵn.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đổi số đo góc \[105^\circ \] sang rađian, ta được

\(\frac{{5\pi }}{8}\,rad.\)

\(\frac{{9\pi }}{{12}}\,rad.\)

\(\frac{{7\pi }}{{12}}\,rad.\)

\(\frac{{5\pi }}{{12}}\,rad.\)

Xem đáp án
Ta có \[105^\circ = \frac{{105\pi }}{{180}} = \frac{{7\pi }}{{12}}\].
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình nào sau đây có một nghiệm là \(x = \frac{\pi }{3}\)?

\(\sin x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

\(\sin x = \frac{1}{2}.\)

\(\cos x = - \frac{1}{2}.\)

\(\cos x = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

Xem đáp án

Chọn A

\(\sin x = \frac{{\sqrt 3 }}{2} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}.\)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

\[1;\,\, - 3;\,\,9;10\].

\[32;\,\,16;\,\,8;\,4\].

\[1;\,\,0;\,\,0;0\].

\[1;\,\, - 1;\,\,1;\,\, - 1\].

Xem đáp án
Chọn A
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\(\sin 3x + \sin x = 2\sin 2x.\cos x\).

\(\cos 3x - \cos x = 2\sin 2x.\sin x\).

\(\sin 3x - \sin x = 2\cos 2x.\sin x\).

\(\cos 3x + \cos x = 2\cos 2x.\cos x\).

Xem đáp án
Chọn B
\(\cos 3x - \cos x = - 2\sin 2x.\sin x\).
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy nào là một cấp số cộng?

\(1; - 3; - 6; - 9; - 12\).

\[1; - 3; - 5; - 7; - 9\].

\(1; - 3; - 7; - 11; - 15\).

\(1; - 2; - 4; - 6; - 8\).

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\) biết \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}.2n.\) Mệnh đề nào sau đây sai?

\({u_4} = - 8.\)

\({u_1} = - 2.\)

\({u_2} = 4.\)

\({u_3} = - 6.\)

Xem đáp án

Chọn A

Ta có \({u_4} = {\left( { - 1} \right)^4}.2.4 = 8.\)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {k2\pi } \right|,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {\frac{\pi }{2} + k2\pi } \right|,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {\frac{\pi }{2} + k\pi } \right|,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {k\pi } \right|,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số \(y = \tan x\)xác định \( \Leftrightarrow {\rm{cos}}\,x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \).

Vậy \({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\left. {\frac{\pi }{2} + k\pi } \right|,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc hình học \(uOv\) có số đo bằng \(30^\circ \)(tham khảo hình vẽ).

 Cho góc hình học \(uOv\) có số đo bằng \(30^\circ \)(tham khảo hình vẽ).  Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

s®Ou;Ov=−60°.

s®Ou;Ov=30°.

s®Ou;Ov=−30°.

s®Ou;Ov=90°.

Xem đáp án
Chọn B
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình nào sau đây có nghiệm?

\(\sin 3x = \frac{2}{3}.\)

\(\cos x = \pi .\)

\(\sin x = 2.\)

\(\cos 2x = - 2.\)

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]cho bởi hệ thức truy hồi sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 3\\{u_{n + 1}} = 2{u_n} + 1\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 1\\{u_{n + 1}} - {u_n} = 2\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\{u_{n + 1}} = u_n^3 - 1\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\{u_{n + 1}} = {u_n} + n\end{array} \right.\].

Xem đáp án
Chọn B
\[{u_{n + 1}} - {u_n} = 2\]: không đổi nên \[{u_n}\] là cấp số cộng.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các công thức sau, công thức nào sai?

cos2a=1–2sin2a.

cos2a=2cos2a–1.

cos2a=cos2a+sin2a.

cos2a=cos2a–sin2a.

Xem đáp án
Chọn C
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 5\) và \({u_2} = 2\). Công bội của cấp số nhân đó bằng

\(28\).

\(\frac{2}{5}\).

\(\frac{5}{2}\).

\(1\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \({u_2} = {u_1}.d \Leftrightarrow d = \frac{{{u_2}}}{{{u_1}}} = \frac{2}{5}\).

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\) biết \({u_n} = \frac{{n + 1}}{{2n + 1}}\). Số \(\frac{8}{{15}}\) là số hạng thứ mấy của dãy số?

\(8.\)

\(5.\)

\(6.\)

\(7.\)

Xem đáp án
Chọn D
\(\frac{8}{{15}} = \frac{{n + 1}}{{2n + 1}} \Leftrightarrow n = 7\).
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm chu kỳ \[{T_0}\](nếu có) của hàm số \(y = \tan 2x\).

\[{T_0} = \frac{\pi }{3}\].

\[{T_0} = 2\pi \].

\[{T_0} = \pi \].

\[{T_0} = \frac{\pi }{2}\].

Xem đáp án
Chọn D
Hàm số \(y = \tan 2x\) có chu kỳ \[{T_0} = \frac{\pi }{2}\].
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \(\sin x = \frac{3}{5}\) với \(\frac{\pi }{2} < x < \pi \). Khi đó \(\tan \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right)\) bằng

\(\frac{{ - 2}}{7}\).

\(\frac{{ - 1}}{7}\).

\(\frac{2}{7}\).

\(\frac{1}{7}\).

Xem đáp án

Chọn D

Vì\[\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi  \Rightarrow {\rm{cos}}\alpha  < 0\]\( \Rightarrow \)\[\cos \alpha  =  - \sqrt {1 - {{\sin }^2}\alpha }  =  - \sqrt {1 - \frac{9}{{25}}}  =  - \frac{4}{5}\].

Ta có \[\tan \alpha  = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} =  - \frac{3}{4}\]\( \Rightarrow \tan \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{\tan x + 1}}{{1 - \tan x}} = \frac{{ - \frac{3}{4} + 1}}{{1 + \frac{3}{4}}} = \frac{1}{7}\).

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_2} = 6\) và \({u_5} = 162\). Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

\(\frac{1}{3}\).

\(3\).

\( - 3\).

\(2\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}{u_2} = 6\\{u_5} = 162\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1}.q = 6\\{u_1}.{q^4} = 162\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{q^3} = 27\\{u_1}.q = 6\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}q = 3\\{u_1} = 2\end{array} \right.\).

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nghiệm của phương trình \(\sin x = \frac{1}{2}\) là

\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ;\,x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ;\,x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ;\,x = - \frac{\pi }{6} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ;\,x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}.\)

Xem đáp án
Chọn A
Ta có \(\sin x = \frac{1}{2}\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}.\)
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?

\(y = - \sin x\)

\(y = {\rm{ }}|\sin x|\).

\(y = \cot x\).

\(y = \tan x\).

Xem đáp án
Chọn B
\(y = {\rm{ }}|\sin x|\) là hàm số chẵn nên nhận trục tung làm trục đối xứng.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\) và \(\cos \alpha = {\mkern 1mu} \frac{1}{3}\). Tính \(\sin \alpha + 5\cos \alpha .\)

\(\frac{{5 + \sqrt 2 }}{3}\).

\(\frac{{5 + 2\sqrt 2 }}{3}\).

\(\frac{{5 - 2\sqrt 2 }}{3}\).

\(\frac{{5 - \sqrt 2 }}{3}\).

Xem đáp án

Chọn B

Vì\[0 < \alpha  < \frac{\pi }{2} \Rightarrow {\rm{sin}}\alpha  > 0\]\( \Rightarrow \)\[\sin \alpha  = \sqrt {1 - {{\cos }^2}\alpha }  = \sqrt {1 - \frac{1}{9}}  = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\].

\(\sin \alpha  + 5\cos \alpha  = \frac{{5 + 2\sqrt 2 }}{3}\).

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \(\left( {{u_n}} \right)\) là một cấp số cộng thỏa mãn \({u_1} + {u_3} = 8\) và \({u_4} = 10\). Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

\(3\).

\(6\).

\(4\).

\(2\).

Xem đáp án

ChọnA

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} + {u_3} = 8\\{u_4} = 10\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + {u_1} + 2d = 8\\{u_1} + 3d = 10\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}2{u_1} + 2d = 8\\{u_1} + 3d = 10\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\d = 3\end{array} \right.\).

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập giá trị của hàm số \(y = 3{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in3}}x + 2\) là

\(\left( {0;\; + \infty } \right)\).

\(\mathbb{R}\).

\(\left[ { - 7;\;11} \right]\).

\(\left[ { - 1;\;5} \right]\).

Xem đáp án

Chọn D

Ta có \( - 1 \le {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in3}}x \le 1 \Leftrightarrow  - 3 \le 3{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in3}}x \le 3 \Leftrightarrow  - 1 \le 3{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in3}}x + 2 \le 5\)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trên đường tròn bán kính \[r = 15\], độ dài của cung có số đo \(\alpha = 50^\circ \) là

\(l = 750\).

\(l = \frac{{25\pi }}{6}.\)

\(l = \frac{{15\pi }}{{180}}.\)

\(l = 15.\frac{{180}}{\pi }\).

Xem đáp án
Chọn B
\(l = \alpha .R = \frac{{50\pi }}{{180}}.15 = l = \frac{{25\pi }}{6}.\)
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một cấp số nhân có số hạng đầu \({u_1} = 3\), công bội \(q = 2\). Biết rằng tổng \(n\) số hạng đầu tiên bằng \(21\). Tìm \(n\).

\(n = 7\).

\(n = 5.\)

\(n = 3\).

\(n = 10\).

Xem đáp án
Chọn C
\({S_{21}} = 21 \Leftrightarrow \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}} = 21 \Leftrightarrow \frac{{3\left( {1 - {2^n}} \right)}}{{1 - 2}} = 21 \Leftrightarrow {2^n} = 8 \Leftrightarrow n = 3\).
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \(\cos 2\alpha = \frac{2}{3}\). Tính giá trị của biểu thức \(P = \cos \alpha .\cos 3\alpha \).

\(P = \frac{5}{9}\).

\(P = \frac{7}{{18}}\).

\(P = \frac{7}{9}\).

\(P = \frac{5}{{18}}\).

Xem đáp án

Chọn D

\(P = \cos \alpha .\cos 3\alpha  = \frac{1}{2}\left( {\cos 2\alpha  + \cos 4\alpha } \right) = \frac{1}{2}\left( {\cos 2\alpha  + 2{{\cos }^2}2\alpha  - 1} \right)\)=\(\frac{1}{2}\left( {\frac{2}{3} + 2.\frac{4}{9} - 1} \right) = \frac{5}{{18}}\).

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]thỏa mãn: \[\left\{ \begin{array}{l}{u_2} - {u_3} + u_5^{} = 7\\{u_1} + {u_6} = 12\end{array} \right.\]

\[{u_n} = 2n + 1\].

\[{u_n} = 2n + 3\].

\[{u_n} = 2n - 1\].

\[{u_n} = 2n - 3\].

Xem đáp án

Chọn C

Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}{u_2} - {u_3} + {u_5} = 7\\{u_1} + {u_6} = 12\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + d - {u_1} - 2d + {u_1} + 4d = 7\\{u_1} + {u_1} + 5d = 12\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + 3d = 7\\2{u_1} + 5d = 12\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\d = 2\end{array} \right.\].

\[{u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d = 1 + \left( {n - 1} \right)2 = 2n - 1\].

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} + {u_2} + {u_3} = 13\\{u_4} - {u_1} = 26\end{array} \right.\). Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) là

\({S_8} = 1093\).

\({S_8} = 9841\).

\({S_8} = 3280\).

\({S_8} = 3820\).

Xem đáp án

Chọn C 

Tacó \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} + {u_2} + {u_3} = 13\\{u_4} - {u_1} = 26\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + {u_1}.q + {u_1}.{q^2} = 13\\{u_1}.{q^3} - {u_1} = 26\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1}\left( {1 + q + {q^2}} \right) = 13\\{u_1}\left( {{q^3} - 1} \right) = 26\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\frac{{1 + q + {q^2}}}{{{q^3} - 1}} = 2\\{u_1}\left( {1 + q + {q^2}} \right) = 13\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}q = 3\\{u_1} = 1\end{array} \right.\)

\({S_8} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^8}} \right)}}{{1 - q}} = \frac{{1\left( {1 - {3^8}} \right)}}{{1 - 3}} = 3280\)

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số nghiệm của phương trình \(6{\cos ^2}x - \cos 2x = 4\) trên \(\left[ {0;3\pi } \right]\) là

\(3.\)

\(4.\)

\(5.\)

\(6.\)

Xem đáp án

Chọn D

\(6{\cos ^2}x - \cos 2x = 4 \Leftrightarrow 6\frac{{1 + \cos 2x}}{2} - \cos 2x = 4 \Leftrightarrow \cos 2x = \frac{1}{2}\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\3x = \frac{{ - \pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\pi \\x = \frac{{ - \pi }}{6} + k\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}.\)

Vì \(x \in \left[ {0;3\pi } \right]\)nên \(x \in \left\{ {\frac{\pi }{6};\frac{{7\pi }}{6};\frac{{13\pi }}{6};\frac{{5\pi }}{6};\frac{{11\pi }}{6};\frac{{17\pi }}{6}} \right\}\).

Vậy trên \(\left[ {0;3\pi } \right]\) phương trình có 6 nghiệm.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai điểm \(A,\,B\) thuộc đồ thị hàm số \(y = \sin x\)trên đoạn \(\left[ {0;\,\pi } \right]\). Các điểm \(C,\,D\)thuộc trục \[Ox\]thỏa mãn \(ABCD\)là hình chữ nhật và \(CD = \frac{\pi }{3}\). Độ dài cạnh \(BC\)bằng
Chọn D Ta có \(A\left( {\frac{\pi }{3};\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\) nên \(BC = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\). (ảnh 1)

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

\(\frac{1}{2}\).

\(1\).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
Chọn D
Ta có \(A\left( {\frac{\pi }{3};\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\) nên \(BC = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho dãy số \(({u_n})\)biết \({u_n} = \frac{{an + 2}}{{3n + 1}}\). Tìm tất cả các giá trị của a để dãy số tăng.

\(a = 6\).

\(a < 6\).

\(a \ge 6\).

\(a > 6\).

Xem đáp án

Chọn D

\({u_{n + 1}} - {u_n} = \frac{{a\left( {n + 1} \right) + 2}}{{3\left( {n + 1} \right) + 1}} - \frac{{an + 2}}{{3n + 1}} = \frac{{a - 6}}{{\left( {3n + 4} \right)\left( {3n + 1} \right)}}\).

Vì dãy số tăng nên \(a - 6 > 0 \Leftrightarrow a > 6\) .

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập hợp các giá trị \(m\) để phương trình \(\sin 2x - m\cos x = 0\) có đúng bốn nghiệm phân biệt trên \(\left[ {0;2\pi } \right]\) là

\(\left( { - 1;1} \right).\)

\(\left[ { - 2;2} \right].\)

\(\left[ { - 2;2} \right).\)

\(\left( { - 2;2} \right).\)

Xem đáp án

Chọn D

\(\sin 2x - m\cos x = 0\)\( \Leftrightarrow \)\(\cos x\left( {2\sin x - m} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cos x = 0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 1 \right)\\\sin x = \frac{m}{2}\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 2 \right)\end{array} \right.\)

Phương trình (1) có 2 nghiệm thuộc \(\left[ {0;2\pi } \right]\)

Phương trình \(\sin 2x - m\cos x = 0\) có đúng bốn nghiệm phân biệt trên \(\left[ {0;2\pi } \right]\) \( \Leftrightarrow \left( 2 \right)\) có 2 nghiệm thuộc \(\left[ {0;2\pi } \right]\)

\( \Leftrightarrow  - 1 < \frac{m}{2} < 1 \Leftrightarrow  - 2 < m < 2\).

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biết tổng tất cả các nghiệm của phương trình \(\frac{{2{{\cos }^2}x - \cos x}}{{\tan x - \sqrt 3 }} = 0\) trên \(\left[ {0;4\pi } \right]\) có dạng \(\frac{{a\pi }}{b},\,\left( {a;\,b \in {\mathbb{N}^*}} \right),\,\,\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính \(a + b.\)

\(15.\)

\(19.\)

\(11.\)

\(13.\)

Xem đáp án

Chọn B

Điều kiện\(\left\{ \begin{array}{l}\cos x \ne 0\\\tan x \ne \sqrt 3 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \\x \ne \frac{\pi }{3} + k\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\).

\( \Rightarrow 2{\cos ^2}x - \cos x = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cos x = 0\left( {{\rm{loai}}} \right)\\\cos x = \frac{1}{2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x \ne \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x \ne  - \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\).

Kết hợp điều kiện, suy ra nghiệm của phương trình là\(x \ne  - \frac{\pi }{3} + k2\pi \)

Vì \(x \in \left[ {0;4\pi } \right]\)nên \(x \in \left\{ {\frac{{5\pi }}{3};\frac{{11\pi }}{3}} \right\}\).

Vậy \(S = \frac{{5\pi }}{3} + \frac{{11\pi }}{3} = \frac{{16\pi }}{3}\)\( \Rightarrow a + b = 19\).

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là \(45\) triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm \(3\) triệu đồng mỗi quý. Hãy tính tổng số tiền lương một kĩ sư nhận được sau \(3\) năm làm việc cho công ty.

\[837\].

\[783\].

\[873\].

\[738\].

Xem đáp án

Chọn D

Lương của các kĩ sư là cấp số cộng có số hạng đầu \({u_1} = 45\) triệu, \(d = 3\)triệu.

Sau 3 năm làm việc thì có 12 quý

Tổng số tiền lương một kĩ sư nhận được sau \(3\) năm làm việc cho công ty là

\({S_{12}} = 12{u_1} + \frac{{12.11.d}}{2} = 12.45 + 66.3 = 738\)(triệu đồng).

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con. Hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con?

10.

11.

50.

26.

Xem đáp án

Chọn A

Số lượng vi khuẩn tăng lên là cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với công bội \(q = 2\).

Ta có:

\({u_6} = 64000\)\( \Rightarrow {u_1}.{q^5} = 64000\) \( \Rightarrow {u_1} = 2000\).

Sau \(n\) phút thì số lượng vi khuẩn là \({u_{n + 1}}\).

\({u_{n + 1}} = 2048000\)\( \Rightarrow {u_1}.{q^n} = 2048000\)\( \Rightarrow {2000.2^n} = 2048000\) \( \Rightarrow n = 10\).

Vậy sau \(10\) phút thì có được \(2048000\) con.

36. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{2\cos x - \sqrt 3 }}\).

Xem đáp án

Điều kiện xác định của hàm số: \(2\cos x - \sqrt 3 \ne 0 \Leftrightarrow \cos x \ne \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

                                                             \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x \ne - \frac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.,(k \in \mathbb{Z})\).

Vậy tập xác định hàm số là: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

37. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình: \(\left( {\cos x - 1} \right)\left( {2\sin x - 1} \right) = 0\).

Xem đáp án

Ta có\(\left( {\cos x - 1} \right)\left( {2\sin x - 1} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cos x = 1\\\sin x = \frac{1}{2}\end{array} \right.\).

+ Với \(\cos x = 1 \Leftrightarrow x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\)

+ Với \(\sin x = \frac{1}{2} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\\x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\end{array} \right.\).

Vậy tập nghiệm của phương trình \(S = \left\{ {k2\pi ;\frac{\pi }{6} + k2\pi ;\frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

38. Tự luận
• 1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_2} = 3\) và \({u_4} = 7\).Tìm giá trị của số hạng \({u_{15}}\)

Xem đáp án

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}{u_2} = 3\\{u_4} = 7\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + d = 3\\{u_1} + 3d = 7\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\d = 2\end{array} \right.\).

Số hạng thứ 15 là: \({u_{15}} = {u_1} + 14d = 29\).