Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Nguyễn Văn Linh (TP.HCM) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Nguyễn Văn Linh (TP.HCM) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1133 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM)

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\]

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right).\]

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).\]

Hàm số đồng biến trên \[\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).\]

Xem đáp án
Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy : Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\]
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

\(1, - \frac{1}{2},\frac{1}{4}, - \frac{1}{8},\frac{1}{{16}},...\)

\(1,\frac{1}{2},\frac{1}{4},\frac{1}{8},\frac{1}{{16}},...\)

\(1,3,5,7,9,...\)

\(1,1,1,1,1,...\)

Xem đáp án

Chọn C

Xét dãy số \(1, - \frac{1}{2},\frac{1}{4}, - \frac{1}{8},\frac{1}{{16}},...\) ta thấy \({u_1} > {u_2};{u_2} < {u_3};{u_3} > {u_4}...\) suy ra đây là dãy không tăng, không giảm.

Xét dãy số \(1,\frac{1}{2},\frac{1}{4},\frac{1}{8},\frac{1}{{16}},...\) ta thấy \({u_1} > {u_2} > {u_3} > ...\) nên đây là dãy giảm

Xét dãy số \(1,3,5,7,9,...\) ta thấy \({u_1} < {u_2} < {u_3} < ...\) nên đây là dãy số tăng.

Xét dãy số \(1,1,1,1,1,...\) ta thấy \({u_1} = {u_2} = {u_3} = ...\) nên đây là dãy số không đổi

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D. (ảnh 1)
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

\[y = \cos x.\]

\[y = \cot x\]

\[y = - \sin x.\]

\[y = \tan x.\]

Xem đáp án
Chọn A
Đường cong trong hình vẽ trên là đồ thị hàm số \[y = \cos x.\]
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy nào sau đây là một cấp số nhân?

\(1,2,3,4,...\).

\(1,3,5,7,...\).

\(2,4,6,8,...\)

\(2,4,8,16,...\).

Xem đáp án
Chọn D
Dãy số \(2,4,8,16,...\) là cấp số nhân với \({u_1} = 2,q = 2\)
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1; - 3; - 7; - 11; - 15.\)

\(1; - 2; - 4; - 6; - 8\).

\(1; - 3; - 6; - 9; - 12.\)

\(1; - 3; - 5; - 7; - 9\).

Xem đáp án
Chọn A
Dãy số \(1; - 3; - 7; - 11; - 15.\) là cấp số cộng với \({u_1} = 1,q = - 4\)
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào không là cấp số nhân?

\(\frac{3}{3};\frac{4}{9};\frac{8}{{27}}.\)

\(\frac{3}{2};\frac{9}{4};\frac{{27}}{8}.\)

\(\frac{1}{3};\frac{1}{9};\frac{1}{{27}}.\)

\(1; - \frac{1}{2};\frac{1}{4}; - \frac{1}{8};\frac{1}{{16}}.\)

Xem đáp án

Chọn A

Xét dãy số \(\frac{3}{3};\frac{4}{9};\frac{8}{{27}}\) không là cấp số nhân.

Xét dãy số \(\frac{3}{2};\frac{9}{4};\frac{{27}}{8}\) là cấp số nhân với \({u_1} = \frac{3}{2};q = \frac{3}{2}\).

Xét dãy số \(\frac{1}{3};\frac{1}{9};\frac{1}{{27}}\) là cấp số nhân với \({u_1} = \frac{1}{3};q = \frac{1}{3}\).

Xét dãy số \(1; - \frac{1}{2};\frac{1}{4}; - \frac{1}{8};\frac{1}{{16}}\) là cấp số nhân với \({u_1} = 1;q =  - \frac{1}{2}\).

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

\(\cos x = 1 \Leftrightarrow x = k2\pi \).

\(\cos x = 1 \Leftrightarrow x = \pi + k2\pi \).

\(\cos x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \).

\(\cos x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k\pi \).

Xem đáp án
Chọn A
Khẳng định đúng là \(\cos x = 1 \Leftrightarrow x = k2\pi \).
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Công thức nào sau đây đúng với cấp số cộng có số hạng đầu , công sai (với \(n \ge 2\)).

\({u_n} = {u_1} + \left( {n + 1} \right)d\).

\({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\).

\({u_n} = {u_1} + d\).

\({u_n} = {u_1} - \left( {n + 1} \right)d\).

Xem đáp án
Chọn B
Khẳng định đúng là \({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\).
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình \(\cos x = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) có tất cả các nghiệm là

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \\x = - \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{7\pi }}{4} + k2\pi \\x = - \frac{{7\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: \(\cos x = \frac{{\sqrt 2 }}{2} \Rightarrow \cos x = \cos \frac{\pi }{4} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x =  - \frac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

\(\cos \left( {\pi - x} \right) = - \cos x\).

\(\cos \left( {\pi + x} \right) = \cos ( - x)\).

\(\cos \left( { - x} \right) = - \cos x\).

\(\cos \left( {\pi - x} \right) = \cos x\).

Xem đáp án
Chọn A
Đẳng thức đúng là \(\cos \left( {\pi - x} \right) = - \cos x\)
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là hàm tuần hoàn?

\(y = \cos x\).

\(y = \tan x\).

\(y = \sin x\).

\(y = {x^2} + 2024\).

Xem đáp án
Chọn D
Hàn số \(y = {x^2} + 2024\) không là hàm tuần hoàn.
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

Ba điểm mà nó đi qua.

Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.

Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.

Ba điểm không thẳng hàng.

Xem đáp án
Chọn D
Ba điểm không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu là \({u_1} = 1,\) công bội \(q = 2023.\) Tính \({u_{2023}}.\)

\({u_{2023}} = {2023^{2022}}.\)

\({u_{2023}} = \frac{1}{{{{2023}^{2022}}}}.\)

\({u_{2019}} = {2023^{2023}}.\)

\({u_{2023}} = {2022^{2023}}.\)

Xem đáp án
Chọn A
\({u_{2023}} = {2023^{2022}}.\)
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho ba mặt phẳng phân biệt \(\left( \alpha \right),\;{\rm{ }}\left( \beta \right),{\rm{ }}\;\left( \gamma \right)\) có \(\left( \alpha \right) \cap \left( \beta \right) = {d_1}\); \(\left( \beta \right) \cap \left( \gamma \right) = {d_2}\); \(\left( \alpha \right) \cap \left( \gamma \right) = {d_3}\). Khi đó ba đường thẳng \({d_1},\;{d_2},\;{d_3}\):

Đôi một cắt nhau.

Đồng quy.

Đôi một song song hoặc đồng quy.

Đôi một song song.

Xem đáp án
Chọn A
Ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến này đôi một song song hoặc đồng quy.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Kết quả đúng là:

\(\sin \alpha > 0;\cos \alpha > 0\).

\(\sin \alpha < 0;\cos \alpha < 0\).

\(\sin \alpha < 0;\cos \alpha > 0\).

\(\sin \alpha > 0;\cos \alpha < 0\).

Xem đáp án
Chọn D
Kết quả đúng là: \(\sin \alpha > 0;\cos \alpha < 0\)
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình chóp \[S.ABCD\]có \[ABCD\]là hình bình hành. Hãy xét vị trí tương đối của cặp đường thẳng \[SC\] và \(AB\).
Chọn D Kết quả đúng là: \(\sin \alpha  > 0;\cos \alpha  < 0\) (ảnh 1)

Trùng nhau.

Song song

Cắt nhau.

Chéo nhau.

Xem đáp án
Chọn D
Hai đường thẳng \[SC\] và \(AB\) chéo nhau.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu thức \(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right)\) được viết lại thành:

\(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{1}{2}\sin \alpha + \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos \alpha .\)

\(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin \alpha + \frac{1}{2}\cos \alpha .\)

\(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \sin \alpha + \frac{1}{2}\cos \alpha .\)

\(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin \alpha - \frac{1}{2}\cos \alpha .\)

Xem đáp án
Chọn A
\(\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right) = \sin \alpha \cos \frac{\pi }{3} + \cos \alpha \sin \frac{\pi }{3} = \frac{1}{2}\sin \alpha + \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos \alpha \).
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nghiệm của phương trình \[tan3x = \tan \frac{\pi }{3}\] (với \(k \in \mathbb{Z}\)) là

\(x = \frac{\pi }{3} + \frac{{k\pi }}{3}\).

\(x = \frac{\pi }{9} + \frac{{k\pi }}{9}\).

\(x = \frac{\pi }{9} + \frac{{k\pi }}{3}\).

\(x = \frac{\pi }{3} + \frac{{k\pi }}{9}\).

Xem đáp án
Chọn C
\[tan3x = \tan \frac{\pi }{3} \Leftrightarrow 3x = \frac{\pi }{3} + k\pi \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{9} + k\frac{\pi }{3}\].
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chu kỳ tuần hoàn của hàm số \(y = \tan x\)là:

\(k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(3\pi \).

\(\pi \).

\(\frac{\pi }{3}\)

Xem đáp án
Chọn C
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm A và đường thẳng d, biết \(A \notin d\)?

\(6\)mặt.

vô số.

1 mặt.

2 mặt.

Xem đáp án
Chọn C
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian cho hai đường thẳng song song a và b. Kết luận nào sau đây đúng?

Nếu c cắt a thì c chéo b.

Nếu c cắt a thì c cắt b.

Nếu c song song với a thì c song song hoặc trùng b.

Nếu c chéo a thì c chéo b.

Xem đáp án
Chọn C
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

\({\rm{cos}}x = \frac{3}{5}\).

\(\sin x = \frac{5}{3}\).

\(\sin x = \frac{1}{2}\).

\(\tan x = - 2023\).

Xem đáp án
Chọn B
Vì \(\frac{5}{3} > 1 \Rightarrow \sin x = \frac{5}{3}\) vô nghiệm.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Công thức nghiệm của phương trình \[\sin x = \sin \alpha \] là?

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = - \alpha + k\pi \end{array} \right.;k \in \mathbb{Z}\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.;k \in \mathbb{Z}\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.;k \in \mathbb{Z}\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = - \alpha + k2\pi \end{array} \right.;k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
Chọn C
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

\(\cos a - \cos b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\cos \frac{{a - b}}{2}.\)

\(\cos a - \cos b = - 2\cos \frac{{a + b}}{2}\cos \frac{{a - b}}{2}.\)

\(\cos a - \cos b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}.\)

\(\cos a - \cos b = - 2\sin \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}.\)

Xem đáp án
Chọn D
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

Hình tứ diện có 3 mặt.

Hình tứ diện có 4 mặt.

Hình tứ diện có 4 cạnh.

Hình tứ diện có 6 mặt.

Xem đáp án

Chọn B

Hình tứ diện có 4 mặt.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

Hình chóp có tất cả các mặt là hình tứ giác.

Hình chóp có tất cả các mặt bên là tứ giác

Tất cả các mặt bên của hình chóp là tam giác.

Hình chóp có tất cả các mặt là hình tam giác.

Xem đáp án
Chọn C
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho cấp số cộng \(({u_n})\) biết \({u_1} = 2\)và công sai \(d = 3\). Tính \({u_2}\) bằng

\(7\).

\(6\).

\(5\).

\(8\).

Xem đáp án
Chọn C
\({u_2} = {u_1} + d = 2 + 3 = 5\)
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm mệnh đề đúng

\[\pi rad = 60^\circ .\]

\[\pi rad = 180^\circ .\]

\[\pi rad = \left( {\frac{{180}}{\pi }} \right).\]

\[\pi rad = 1^\circ .\]

Xem đáp án
Chọn B
\(180^\circ \approx 1\pi \,rad\)
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho dãy số \(SC\), biết \(AD\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số là?

\[SA\].

\(S.ABCD\).

\[M\].

\(\left( \alpha \right)\).

Xem đáp án
Chọn A
Ba số hạng đầu của dãy số là: \({u_1} = 1;{u_2} = 3\frac{2}{{{2^2} - 1}} = \frac{2}{3};{u_3} = \frac{3}{{{2^3} - 1}} = \frac{3}{7}\)
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy số nào là dãy số vô hạn trong các dãy số sau ?

\[2,4,6,...,2n,...\]

\[3,5,7,9,11.\]

\[2,4,6,8,10.\]

\[1,1,2,3,5,8,13,21.\]

Xem đáp án
Chọn A
Dãy số nào là dãy số vô hạn trong các dãy số là \[2,4,6,...,2n,...\]
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị của biểu thức \(P = \sin 30^\circ \cos 60^\circ + \sin 60^\circ \cos 30^\circ \) bằng:

\[P = 0\].

\[P = \sqrt 3 \].

\[P = - \sqrt 3 \].

\[P = 1\].

Xem đáp án
Chọn D
\(P = \sin 30^\circ \cos 60^\circ + \sin 60^\circ \cos 30^\circ = \sin \left( {30^\circ + 60^\circ } \right) = \sin 90^\circ = 1\)
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Với mọi góc lượng giác \(a\), \(b.\) Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

cosa–b=cosa.cosb+sina.sinb.

sina–b=sina.cosb+cosa.sinb.

cosa+b=cosa.cosb+sina.sinb.

sina+b=sina.cosb−cosa.sinb.

Xem đáp án
Chọn A
Công thức đúng là cosa–b=cosa.cosb+sina.sinb.
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?

\[\frac{1}{2};\frac{3}{2};\frac{5}{2};\frac{7}{2};\frac{9}{2}\].

\[ - 8; - 6; - 4; - 2;0\].

\[3;1; - 1; - 2; - 4\].

\[1;1;1;1;1\].

Xem đáp án

Chọn C

Xét dãy số \[\frac{1}{2};\frac{3}{2};\frac{5}{2};\frac{7}{2};\frac{9}{2}\] là cấp số cộng với \({u_1} = \frac{1}{2};d = 1\).

Xét dãy số \[ - 8; - 6; - 4; - 2;0\] là cấp số cộng với \({u_1} =  - 8;d = 2\).

Xét dãy số \[3;1; - 1; - 2; - 4\] là không là cấp số cộng với

Xét dãy số \[1;1;1;1;1\] là cấp số cộng với \({u_1} = 1;d = 0\).

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trên đường tròn lượng giác, cho điểm \(M\left( {a;\,\,b} \right)\). Góc lượng giác \(\left( {OA,\,OM} \right) = \alpha \). Chọn khẳng định đúng?
Trên đường tròn lượng giác, cho điểm \(M\left( {a;\,\,b} \right)\). Góc lượng giác \(\left( {OA,\,OM} \right) = \alpha \). Chọn khẳng định đúng? (ảnh 1)

\(\sin \alpha = b\).

\[\sin \alpha = \frac{b}{a}\].

\[\sin \alpha = \frac{a}{b}\].

\(\sin \alpha = a\).

Xem đáp án
Chọn A
Khẳng định đúng là \(\sin \alpha = b\).
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Xem đáp án
Chọn D
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
36. Tự luận
• 1 điểm
PHẦN II: TỰ LUẬN (3.0 ĐIỂM)

(1điểm)

a) Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc \(\alpha \) biết \(\cos \alpha  =  - \frac{2}{3}\) và \(\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi \).

b) Giải phương trình \(\sin 2x = \cos 3x.\)

Xem đáp án

a) Vì \({\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha  = 1\) nên \(\sin \alpha  =  \pm \sqrt {1 - {{\cos }^2}\alpha }  =  \pm \sqrt {1 - \frac{4}{9}}  =  \pm \frac{{\sqrt 5 }}{3}\)

Mà \(\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi  \Rightarrow \sin \alpha  > 0\) suy ra \(\sin \alpha  = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\)

Ta có \(\tan \alpha  = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }} = \frac{{\frac{{\sqrt 5 }}{3}}}{{ - \frac{2}{3}}} =  - \frac{{\sqrt 5 }}{2}\) và \(\cot \alpha  = \frac{{\cos \alpha }}{{\sin \alpha }} = \frac{{ - \frac{2}{3}}}{{\frac{{\sqrt 5 }}{3}}} =  - \frac{2}{{\sqrt 5 }}\)

b) \(\begin{array}{l}\sin 2x = \cos 3x \Leftrightarrow \cos 3x = \cos \left( {\frac{\pi }{2} - 2x} \right) \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}3x = \frac{\pi }{2} - 2x + k2\pi \\3x =  - \left( {\frac{\pi }{2} - 2x} \right) + k2\pi \end{array} \right.\\\end{array}\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}5x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \\x =  - \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{{10}} + \frac{{k2\pi }}{5}\\x =  - \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.;k \in \mathbb{Z}\)

37. Tự luận
• 1 điểm

(1điểm) Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là một hình thang với đáy lớn \[AB\]. Gọi \[M,N\] lần lượt là trung điểm của \[SA\] và \[SB\].

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng \[(SAD)\] và \[(SBC)\].

b) Chứng minh rằng \[MN\] song song với \[CD\].

Xem đáp án

a) Vì \({\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha (ảnh 1)

a) Xét hai mặt phẳng \[(SAD)\] và \[(SBC)\]

\[S \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right){\rm{ }}\left( 1 \right)\]

Trong (ABCD) gọi \[E = AD \cap BC\] \[ \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}E \in AD \subset \left( {SAD} \right)\\E \in BC \subset \left( {SBC} \right)\end{array} \right. \Rightarrow E \in \left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right)(2)\]

Từ (1) và (2) suy ra \[\left( {SAD} \right) \cap \left( {SBC} \right) = SE\].

b) Ta có \[MN\] là đường trung bình của tam giác \[SAB\] nên \[MN{\rm{//}}AB\].

Lại có \[ABCD\] là hình thang \[ \Rightarrow AB{\rm{//}}CD\].

38. Tự luận
• 1 điểm
(0,5 điểm) Qua điều tra chăn nuôi ở huyện A cho thấy ở đây trong nhiều năm qua, tỉ lệ tăng đàn bò hằng năm là 2%. Theo thống kê được ở huyện này vào năm 2022 thì đàn bò có 19000 con. Tính xem, với tỉ lệ tăng đàn như trên thì đến năm 2025 đàn bò sẽ đạt đến bao nhiêu con?
Xem đáp án

Gọi  là tổng bò thống kê ban đầu;  là tỉ lệ tăng hàng năm và  là tổng số bò sau  năm phát triển

Tổng số đàn bò sau mỗi năm phát triển lập thành cấp số nhân với công bội  và .

số bò ở huyện A sau 3 năm là:

\({u_3} = {u_0}{\left( {1 + q} \right)^3} = 19000{\left( {1 + 0,02} \right)^3} = 20162,952\)

Vậy số bò ở huyện A năm 2025 là  con.

39. Tự luận
• 1 điểm

(0,5 điểm) Một chiếc lều được minh họa như hình bên.

Một chiếc lều được minh họa như hình bên.    Tìm ba mặt phẳng cắt nhau từng đôi một theo ba giao tuyến song song và giải thích. (ảnh 1)

Tìm ba mặt phẳng cắt nhau từng đôi một theo ba giao tuyến song song và giải thích.

Xem đáp án

Ba mặt phẳng cắt nhau từng đôi một theo ba giao tuyến song song là \(\left( P \right),\left( Q \right),\left( R \right)\)

Gọi \(\left( P \right) \cap \left( Q \right) = a;\left( P \right) \cap \left( R \right) = b,\left( Q \right) \cap \left( R \right) = c\)

Do mặt đáy của lều là hình chữ nhật nên \(a{\rm{//}}b\) nên ba đường \(a,b,c\) đôi một song song