Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Nguyễn Trãi (TP.HCM) có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 11 năm 2023-2024 THPT Nguyễn Trãi (TP.HCM) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1126 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Giải phương trình \[\cos x = \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\].

1

\[({u_n})\]

\[{\rm{d}} = - 60,{u_1} = 820\]

\[{u_5} = {{\rm{u}}_{\rm{1}}} + {\rm{4d}} = 820 + 4( - 60) = 580\]

Xem đáp án
Chọn C
Ta có \[\cos x = \frac{{\sqrt 2 }}{2}. \Leftrightarrow \]\[{\rm{d}} = - 60,{u_1} = 820\]
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số \[6\left( {\sin x - \cos x} \right) + \sin x\cos x + 6 = 0\] là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng

\[\cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right).\]

\[t = \sin x - \cos x = \sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)\]

\[ - \,\sqrt 2 \le t \le \sqrt 2 .\]

\[{t^2} = {\left( {\sin x - \cos x} \right)^2} = {\sin ^2}x + {\cos ^2}x - 2\sin x\cos x \Rightarrow \sin x\cos x = \frac{{1 - {t^2}}}{2}.\]

Xem đáp án
Chọn A
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho.

\[6t + \frac{{1 - {t^2}}}{2} + 6 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t = - \,1\\t = 13\left( {loa\"i i} \right)\end{array} \right.\]

\[ \Rightarrow \sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) = - 1 \Leftrightarrow \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) = - \frac{1}{{\sqrt 2 }} \Leftrightarrow \sin \left( {\frac{\pi }{4} - x} \right) = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\]

\[ \Rightarrow \cos \left[ {\frac{\pi }{2} - \left( {\frac{\pi }{4} - x} \right)} \right] = \frac{1}{{\sqrt 2 }} \Leftrightarrow \cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{1}{{\sqrt 2 }}.\]

\[S = 1 + 2.3 + {3.3^2} + ... + {11.3^{10}} = a + \frac{{{{21.3}^b}}}{4}.\]

Xem đáp án
Chọn C
Ta có \({u_1} = 2;{u_6} = 486\), mà \({u_6} = {u_1}.{q^5}\) nên \({u_1}.{q^5} = 486 \Leftrightarrow {q^5} = 243 \Leftrightarrow q = 3\)
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đổi số đo của góc \(P = a + \frac{b}{4}.\) sang đơn vị radian.

\[3S = 3 + {2.3^2} + {3.3^3} + ... + {11.3^{11}}\]

\( - 2S = S - 3S = 1 + 3 + {3^2} + ... + {3^{10}} - {10.3^{11}} = \frac{{1 - {3^{11}}}}{{1 - 3}} - {11.3^{11}} = - \frac{1}{2} - \frac{{{{21.3}^{11}}}}{2} \Rightarrow S = \frac{1}{4} + \frac{{21}}{4}{.3^{11}}.\)

π

\(\frac{{70}}{\pi }.\)

Xem đáp án
Chọn C
Ta có \(P = a + \frac{b}{4}.\)\( = 70.\frac{\pi }{{180}} = \frac{7}{{18}}\pi \)
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giải phương trình \(\tan \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = 1\).

\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in Z.\)

\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = - \frac{\pi }{{12}} + k\pi ,k \in Z.\)

\(x = \frac{{7\pi }}{{12}} + k\pi ,k \in Z.\)

Xem đáp án
Chọn D
Ta có \(\tan \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = 1 \Leftrightarrow x = \frac{{7\pi }}{{12}} + k\pi \)
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính số đo cung có độ dài của cung bằng \[\frac{{40}}{3}cm\] trên đường tròn có bán kính \[20{\rm{ }}cm\].

\({88^0}\).

\({80^0}\).

\(\frac{2}{3} \)rad.

\(\frac{3}{2} \)rad.

Xem đáp án
Chọn C
Ta có \(l = R.\alpha \Leftrightarrow \alpha = \frac{{40}}{3}:20 = \frac{2}{3}\)
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 Tập giá trị của hàm số \(y = \sin x\) là

\(\left( { - 1;1} \right).\)

\(\mathbb{R}\).

\(\left\{ { - 1;1} \right\}.\)

\({\rm{[}} - 1;1].\)

Xem đáp án
Chọn D
Tập giá trị của hàm số \(y = \sin x\) là \({\rm{[}} - 1;1].\)
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?

\(y = \cos 2x\)

\(y = \sin x.\)

\(y = \cos x.\)

\(y = x\cot x.\)

Xem đáp án
Chọn B
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giải phương trình \[2\cos 2x = \sqrt 3 \].

\(x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = \pm \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in Z.\)

\(x = \pm \frac{\pi }{{12}} + k\pi ,k \in Z.\)

Xem đáp án
Chọn D
\[2\cos 2x = \sqrt 3 \Leftrightarrow \cos 2x = \frac{{\sqrt 3 }}{2} \Leftrightarrow 2x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi \Leftrightarrow x = \pm \frac{\pi }{{12}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\]
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] thỏa mãn \[\left\{ \begin{array}{l}{u_7} - {u_3} = 8\\{u_2}{u_7} = 75\end{array} \right..\] Tìm công sai d của câp số cộng đã cho.

\[d = \frac{1}{3}.\;\;\;\;\;\;\;\]

\[\;d = 2.\]

\[d = 3.\]

\[d = \frac{1}{2}.\]

Xem đáp án

Chọn B

Ta có Cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] và \[\left\{ \begin{array}{l}{u_7} - {u_3} = 8\\{u_2}{u_7} = 75\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} + 6d - {u_1} - 2d = 8\\\left( {{u_1} + d} \right)\left( {{u_1} + 6d} \right) = 75\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}d = 2\\\left( {{u_1} + 2} \right)\left( {{u_1} + 6.2} \right) = 75\end{array} \right.\left\{ \begin{array}{l}d = 2\\{u_1} = 3;{u_1} =  - 17\end{array} \right.\]

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình?
Câu 11: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình? (ảnh 1)

\(y = \sin x.\)

\(y = \cot x.\)

\(y = \tan x.\)

\(y = \cos x.\)

Xem đáp án
Chọn D
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho cấp số cộng có số hạng đầu\({u_1} = - \frac{1}{2},\) công sai \(d = \frac{1}{2}.\) Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của cấp số này là

\( - \frac{1}{2};0;\frac{1}{2};0;\frac{1}{2}.\)

\( - \frac{1}{2};0;\frac{1}{2};1;\frac{3}{2}.\)

\(\frac{1}{2};1;\frac{3}{2};2;\frac{5}{2}.\)

\( - \frac{1}{2};0;1;\frac{1}{2};1.\)

Xem đáp án
Chọn B
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm số hạng đầu \[{u_1}\] và công bội q của cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right),\] biết \[\left\{ \begin{array}{l}{u_6} = 192\\{u_7} = 384\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 5\\q = 3\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 6\\q = 2\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 6\\q = 3\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 5\\q = 2\end{array} \right..\]

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}{u_6} = 192\\{u_7} = 384\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1}{q^5} = 192\\{u_1}{q^6} = 384\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1}{q^5} = 192\\{u_1}{q^5}.q = 384\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1}{q^5} = 192\\192.q = 384\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1}{q^5} = 192\\q = 2\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 6\\q = 2\end{array} \right.\]

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giải phương trình \({\sin ^2}x - 3\sin x + 2 = 0\).

\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in Z.\)

Xem đáp án
Chọn C
\({\sin ^2}x - 3\sin x + 2 = 0 \Leftrightarrow \left( {\sin x - 1} \right)\left( {\sin x - 2} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = 1\,\,\,\, \Rightarrow \,\,\,\,\,\,\,\,x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \\\sin x = 2\,PTVN\end{array} \right.\)
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\], biết \[{u_n} = \frac{{ - n}}{{n + 1}}.\] Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

\[ - \frac{2}{3}; - \frac{3}{4}; - \frac{4}{5}; - \frac{5}{6}; - \frac{6}{7}.\]

\[\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{5}{6};\frac{6}{7}.\]

\[ - \frac{1}{2}; - \frac{2}{3}; - \frac{3}{4}; - \frac{4}{5}; - \frac{5}{6}.\]

\[\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{5}{6}.\]

Xem đáp án
Chọn C
\[{u_n} = \frac{{ - n}}{{n + 1}},{u_1} = \frac{{ - 1}}{2};{u_2} = \frac{{ - 2}}{3};{u_3} = \frac{{ - 3}}{4};{u_4} = \frac{{ - 4}}{5};{u_5} = \frac{{ - 5}}{6}\].
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một cấp số nhân có 6 số hạng với công bội bằng 2 và tổng số các số hạng bằng 189. Tìm số hạng cuối \({u_6}\) của cấp số nhân đã cho.

\({u_6} = 96.\)

\({u_6} = 32.\)

\({u_6} = 104.\)

\({u_6} = 48.\)

Xem đáp án

Chọn A

Ta có cấp số nhân có  \(q = 2,{S_6} = 189\)  nên

\(189 = \frac{{{u_1}\left( {{q^6} - 1} \right)}}{{q - 1}} \Leftrightarrow 189 = \frac{{{u_1}\left( {{2^6} - 1} \right)}}{{2 - 1}} \Leftrightarrow {u_1} = 3 \Rightarrow {u_6} = {u_1}.{q^5} = 96\)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] có \[{u_1} = - 5\] và \[d = 3.\] Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?

Thứ \[20.\]

Thứ \[15.\]

Thứ \[36.\]

Thứ \[35.\]

Xem đáp án
Chọn C
Ta có \({u_n} = 100 \Leftrightarrow {u_1} + \left( {n - 1} \right)d = 100 \Leftrightarrow - 5 + \left( {n - 1} \right)3 = 100 \Leftrightarrow n = 36\)
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\], biết \({u_n} = \frac{{n + 1}}{{2n + 1}}\). Số \(\frac{8}{{15}}\) là số hạng thứ mấy của dãy số?

8.

7.

6.

5.

Xem đáp án
Chọn B
Ta có\[{u_n} = \frac{8}{{15}} \Rightarrow n = 7\]
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho \(\alpha \) thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

\[\cos \alpha < 0.\]

\[\tan \alpha < 0.\]

\[\cot \alpha < 0.\]

\[\sin \alpha > 0.\]

Xem đáp án
Chọn D
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giải phương trình \(\cos x = \cos \frac{{2\pi }}{3}\).

\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in Z.\)

Xem đáp án
Chọn D
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trên đường tròn cung có số đo 1 rad là

Cung có độ dài bằng đường kính.

Cung tương ứng với góc ở tâm \({60^0}\).

Cung có độ dài bằng nửa đường kính.

Cung có độ dài bằng 1.

Xem đáp án
Chọn C
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giải phương trình \(\sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) = 1\).

\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in Z.\)

\[x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,k \in Z.\]

\(x = \pi + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = k2\pi ,k \in Z.\)

Xem đáp án
Chọn B
\(\sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) = 1 \Leftrightarrow x - \frac{\pi }{4} = \frac{\pi }{2} + k2\pi \Leftrightarrow x = \frac{3}{4}\pi + k2\pi \)
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 Hàm số nào dưới đây có tập xác định là \(\mathbb{R}\)?

\(y = \sin 2x + \cos x.\)

\(y = \sin x - \tan x.\)

\(y = \cot x.\)

\(y = \frac{{1 + 2\cos x}}{{\sin x}}.\)

Xem đáp án
Chọn A
Hàm số \(y = \sin 2x + \cos x\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\)
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giải phương trình \({\cot ^2}x - \cot x = 0\).

\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in Z.\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k\pi \\x = k\pi \end{array} \right.,k \in Z.\)

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \frac{\pi }{4} + k\pi }\\{x = \frac{\pi }{2} + k\pi }\end{array}} \right.,k \in Z.\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\pi \\x = k\pi \end{array} \right.,k \in Z.\)

Xem đáp án
Chọn C
\({\cot ^2}x - \cot x = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cot x = 0\\\cot x = 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{2} + k\pi \\x = \frac{\pi }{4} + k\pi \end{array} \right.\)
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Viết ba số hạng xen giữa các số \(2\) và \(22\) để được một cấp số cộng có năm số hạng.

8; 13; 18.

6; 12; 18.

7; 12; 17,

6; 10; 14.

Xem đáp án
Chọn B
Cấp số cộng có năm số hạng \[2;6;{\rm{ }}12;{\rm{ }}18;22\]
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giải phương trình \[\cos 2x - 6\cos x + 5 = 0\].

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = \pi + k2\pi ,k \in Z.\)

\(x = k2\pi ,k \in Z.\)

Xem đáp án
Chọn D
Ta có \[\cos 2x - 6\cos x + 5 = 0 \Leftrightarrow 2{\cos ^2}x - 6\cos x + 4 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cos x = 1 \Rightarrow x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\\\cos x = 2\,PTVN\end{array} \right.\]
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

\(15;{\rm{ }}5;{\rm{ }}1;{\rm{ }}\frac{1}{5};{\rm{ }}...\)

\(5;{\rm{ }}6;{\rm{ }}7;{\rm{ }}8;{\rm{ }}...\)

\(\sqrt 2 ;{\rm{ }}2;{\rm{ }}4;{\rm{ }}4\sqrt 2 ;{\rm{ }}....\)

\(128;{\rm{ }} - 64;{\rm{ }}32;{\rm{ }} - 16;{\rm{ }}8;{\rm{ }}...\)

Xem đáp án
Chọn D
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\], biết \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}.2n.\) Mệnh đề nào sau đây sai?

\({u_4} = - 8.\)

\({u_3} = - 6.\)

\({u_1} = - 2.\)

\({u_2} = 4.\)

Xem đáp án
Chọn A
Ta có \({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}.2n \Rightarrow {u_1} = - 2;{u_2} = 4;{u_3} = - 6;{u_4} = 8.\)
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]cho bởi số hạng tổng quát \[{u_n}\] sau, dãy số nào là dãy số giảm?

\[{u_n} = \frac{{3n - 1}}{{n + 1}}.\]

\[{u_n} = \sqrt {n + 2} .\]

\[{u_n} = {n^2}.\]

\[{u_n} = \frac{1}{{{2^n}}}.\]

Xem đáp án
Chọn D
dãy số \[{u_n} = \frac{1}{{{2^n}}} \Rightarrow {u_1} = \frac{1}{2};{u_2} = \frac{1}{4};{u_3} = \frac{1}{8}....\]là dãy số giảm
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giải phương trình \(\cot 2x = \cot \frac{\pi }{3}\).

\(x = \frac{\pi }{3} + \frac{{k\pi }}{2},k \in Z.\)

\(x = \frac{{2\pi }}{3} + k\pi ,k \in Z.\)

\(x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{2},k \in Z.\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in Z.\)

Xem đáp án
Chọn C
Ta có \(\cot 2x = \cot \frac{\pi }{3} \Leftrightarrow 2x = \frac{\pi }{3} + k\pi \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{2},k \in Z.\)
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \(\sin x = m\) có nghiệm là

\(\mathbb{R}\).

\(\left( {1; + \infty } \right).\)

\(\left[ { - 1;1} \right].\)

\(\left( { - \infty ; - 1} \right).\)

Xem đáp án
Chọn C
Để phương trình \(\sin x = m\) có nghiệm là \( - 1 \le m \le 1\)
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập xác định của hàm số \(y = \cot x\) là

\(D = R\backslash \left\{ {k\pi |k \in Z} \right\}.\)

D = R\{0}.

D = R.

\(D = R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in Z} \right\}.\)

Xem đáp án
Chọn A
Điều kiện \({\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} \ne 0 \Leftrightarrow x \ne k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] có \[{u_1} = - 3\] và \[d = \frac{1}{2}.\] Khẳng định nào sau đây đúng?

\[{u_n} = - 3 + \frac{1}{2}n - 1.\]

\[{u_n} = - 3 + \frac{1}{2}\left( {n + 1} \right).\]

\[{u_n} = - 3 + \frac{1}{2}\left( {n - 1} \right).\]

\[{u_n} = - 3 + \frac{1}{4}\left( {n - 1} \right).\]

Xem đáp án
Chọn C
Cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] có \[{u_1} = - 3\] và \[d = \frac{1}{2}\] nên \({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d = - 3 + \left( {n - 1} \right).\frac{1}{2}\)
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\], biết \[{u_n} = \frac{{3n - 1}}{{3n + 1}}.\] Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] bị chặn trên bởi số nào dưới đây?

\[\frac{1}{3}.\]

1.

\[\frac{1}{2}.\]

0.

Xem đáp án
Chọn B
\[{u_n} = \frac{{3n - 1}}{{3n + 1}} = \frac{{3n + 1 - 2}}{{3n + 1}} = 1 - \frac{2}{{3n + 1}} < 1\] nên dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] bị chặn trên bởi số \(1\)
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm x để các số \(2;{\rm{ }}\,8;{\rm{ }}\,{\rm{x}};{\rm{ }}\,128\) theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

\(x = 64.\)

\(x = 68.\)

\(x = 32.\)

\(x = 14.\)

Xem đáp án
Chọn C
Để các số \(2;{\rm{ }}\,8;{\rm{ }}\,{\rm{x}};{\rm{ }}\,128\) theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân thì \(x = 8.4 = 32\).
36. Tự luận
• 1 điểm
PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

 (1điểm) Giải phương trình \[\cos x = \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\]

Xem đáp án
\[\cos x = \frac{{\sqrt 2 }}{2} = \cos \frac{\pi }{4}\] \[ \Leftrightarrow x = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi (k \in Z)\]
37. Tự luận
• 1 điểm

(1điểm) Giá của một chiếc xe ô tô lúc mới mua là 820 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá trị của chiếc xe ô tô giảm 60 triệu đồng. Tính giá trị còn lại của chiếc xe sau 4 năm sử dụng.

Xem đáp án

Giá trị còn lại của chiếc xe sau 1 năm, 2 năm, 3 năm, 4 năm sử dụng lập thành CSC \[({u_n})\]với công sai \[{\rm{d}} = - 60,{u_1} = 820\]

Giá trị còn lại của chiếc xe sau 4 năm sử dụng là \[{u_5} = {{\rm{u}}_{\rm{1}}} + {\rm{4d}} = 820 + 4( - 60) = 580\]

38. Tự luận
• 1 điểm

(0,5điểm)Cho x thỏa mãn \[6\left( {\sin x - \cos x} \right) + \sin x\cos x + 6 = 0\]. Tính \[\cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right).\]

Xem đáp án

Đặt \[t = \sin x - \cos x = \sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)\]. Điều kiện \[ - \,\sqrt 2  \le t \le \sqrt 2 .\]

Ta có \[{t^2} = {\left( {\sin x - \cos x} \right)^2} = {\sin ^2}x + {\cos ^2}x - 2\sin x\cos x \Rightarrow \sin x\cos x = \frac{{1 - {t^2}}}{2}.\]

Phương trình đã cho trở thành \[6t + \frac{{1 - {t^2}}}{2} + 6 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t =  - \,1\\t = 13\left( {loa\"i i} \right)\end{array} \right.\]                         

\[ \Rightarrow \sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) =  - 1 \Leftrightarrow \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) =  - \frac{1}{{\sqrt 2 }} \Leftrightarrow \sin \left( {\frac{\pi }{4} - x} \right) = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\]

\[ \Rightarrow \cos \left[ {\frac{\pi }{2} - \left( {\frac{\pi }{4} - x} \right)} \right] = \frac{1}{{\sqrt 2 }} \Leftrightarrow \cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = \frac{1}{{\sqrt 2 }}.\]                                                           

39. Tự luận
• 1 điểm

(0,5điểm) Biết rằng \[S = 1 + 2.3 + {3.3^2} + ... + {11.3^{10}} = a + \frac{{{{21.3}^b}}}{4}.\] Tính \(P = a + \frac{b}{4}.\)

Xem đáp án

Từ giả thiết suy ra \[3S = 3 + {2.3^2} + {3.3^3} + ... + {11.3^{11}}\]. Do đó

\( - 2S = S - 3S = 1 + 3 + {3^2} + ... + {3^{10}} - {10.3^{11}} = \frac{{1 - {3^{11}}}}{{1 - 3}} - {11.3^{11}} = - \frac{1}{2} - \frac{{{{21.3}^{11}}}}{2} \Rightarrow S = \frac{1}{4} + \frac{{21}}{4}{.3^{11}}.\)                  

Vì S=14+21.3114=a+21.3b4⇒a=14,  b=11→P=14+114=3.