Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Thạch Thành 2 (Thanh Hóa) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Thạch Thành 2 (Thanh Hóa) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1025 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề?

Buồn ngủ quá !

\(8\)là số chính phương.

Băng cốc là thủ đô của Myanma.

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

Xem đáp án
Chọn A.
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết mệnh đề “ 7 là số tự nhiên”?

\(7 \le \mathbb{N}.\)

\(7 < \mathbb{N}.\)

\(7 \in \mathbb{N}.\)

\(7 \subset \mathbb{N}.\)

Xem đáp án
Chọn C.
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình nào sau đây minh họa tập \(B\) là con của tập\(A\)?

Hình nào sau đây minh họa tập B là con của tập A? (ảnh 1)
Hình nào sau đây minh họa tập B là con của tập A? (ảnh 2)
Hình nào sau đây minh họa tập B là con của tập A? (ảnh 3)
Hình nào sau đây minh họa tập B là con của tập A? (ảnh 4)
Xem đáp án

Chọn A.

Ta có \(B \subset A \Leftrightarrow \forall x,\;x \in B \Rightarrow x \in A\).

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tập hợp A={x∈R| x2-2x+5=0}. Chọn đáp án đúng?

A= 0

A = ∅

A ={0}

A= {∅}

Xem đáp án
Cho tập hợp a= x thuộc R, x^2 -2x+5 = 0  . Chọn đáp án đúng? (ảnh 1)
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

∃x∈R: x2-3x+2=0

∀x∈R: x2 ≥0

∃x∈N:n2 =n

∀x∈N thì n<2n

Xem đáp án

Chọn D 

Xét mệnh đề ∀x∈n thì n<2n. Chọn n = 0 ∈n ⇒2n=0⇒n=2n⇒∀n∈N thì n < 2n là mệnh đề sai

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

\(\sqrt {23} < 5 \Rightarrow - 2\sqrt {23} > - 2.5\).

\(\pi < 4 \Leftrightarrow {\pi ^2} < 16\).

\( - \pi < - 2 \Leftrightarrow {\pi ^2} < 4\).

\(\sqrt {23} < 5 \Rightarrow 2\sqrt {23} < 2.5\)

Xem đáp án

Chọn C.

Mệnh đề ở C sai do mệnh đề \( - \pi < - 2\) đúng nhưng mệnh đề \({\pi ^2} < 4\) sai.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 5 \le x < 3} \right\}\]

\(\left( { - 5;3} \right)\).

\(\left( { - 5;3} \right]\,\).

\[\left[ { - 5;3} \right]\].

\(\left[ { - 5;3} \right)\)

Xem đáp án

Chọn D.

Áp dụng quy tắc viết các tập con của tâp số thực : \[A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right|a \le x < b} \right\} = \left[ {a;b} \right)\]

Từ đó ta có: \[A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 5 \le x < 3} \right\} = \left[ { - 5;3} \right)\]

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{R}/ - 1 < x \le 3} \right\}\]. Tập \[A\] được viết lại dạng nào dưới đây?

\[A = \left( { - 1;3} \right]\].

\[A = \left( { - 1;3} \right)\].

\[A = \left[ { - 1;3} \right]\].

\[A = \left[ { - 1;3} \right)\].

Xem đáp án
Chọn A.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu tập \(X\) thỏa mãn \(\left\{ {1;\,\,2} \right\} \subset X \subset \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\)?

\(10\).

\(11\).

\(9\).

\(8\).

Xem đáp án

Chọn D.

Tập \(X\) có thể là một trong các tập hợp sau \(\left\{ {1;\,\,2} \right\}\), \(\left\{ {1;\,\,2;\,\,3} \right\}\), \(\left\{ {1;\,\,2;\,\,4} \right\}\), \(\left\{ {1;\,\,2;\,\,5} \right\}\), \(\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\),\(\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,5} \right\}\), \(\left\{ {1;\,\,2;\,\,4;\,\,5} \right\}\), \(\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\).

Nên có 8 tập hợp thỏa mãn.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định đúng?

\(1 \notin \left[ {1;\frac{5}{2}} \right]\).

\(\left\{ 1 \right\} \subset \left[ {1;\frac{5}{2}} \right]\).

\(4 \subset \left[ {3;5} \right]\).

\( - 2 \in \left( { - 2;6} \right)\).

Xem đáp án
Chọn B.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các tập hợp \(A = \left\{ {0;1;2} \right\}\), \(B = \left\{ { - 1;1;4} \right\}\). Chọn phát biểu sai

\(B\backslash A = \left\{ { - 1;4} \right\}\).

\(A \cup B = \left\{ { - 1;0;1;2;4} \right\}\).

\(A\backslash B = \left\{ {0;1} \right\}\).

\(A \cap B = \left\{ 1 \right\}\).

Xem đáp án

Chọn C.

Ta thấy \(A\backslash B = \left\{ {0;2} \right\}\) nên đáp án C là sai.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho các tập hợp\[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|{x^2} - 3x = 0} \right\}\], \[B = \left\{ {0;1;2;3} \right\}\]. Tập hợp \[B\backslash A\]bằng

\(\left\{ {5;6} \right\}\).

\(\left\{ 0 \right\}\).

\[\left\{ {0;1} \right\}\].

\(\left\{ {1;2} \right\}\).

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có \({x^2} - 3x = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 3\\x = 0\end{array} \right.\) nên \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|{x^2} - 3x = 0} \right\} = \left\{ {0;3} \right\}\]

Theo định nghĩa \[x \in B\backslash A \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \in B\\x \notin A\end{array} \right.\] nên \[B\backslash A = \left\{ {1;2} \right\}\]

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left( { - \frac{1}{2};4} \right],\,B = \left[ { - 4;3} \right]\). Khi đó \(A \cap B\) là

\(\left( { - \frac{1}{2};3} \right]\).

\(\left[ { - 4;4} \right]\).

\(\left[ { - 4; - \frac{1}{2}} \right)\).

\(\left( {3;4} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có \(A \cap B = \)\(\left( { - \frac{1}{2};3} \right]\).

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \[2x + y - 3 > 0\]?

\(Q\left( { - 1; - 3} \right)\).

\(M\left( {1;\frac{3}{2}} \right)\).

\(N\left( {1;1} \right)\).

\(P\left( { - 1;\frac{3}{2}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn B.

Thay tọa độ các điểm \(Q,M,N,P\) vào vế trái bất phương trình ta thấy chỉ có tọa độ điểm \(M\) thỏa mãn \[2x + y - 3 > 0\] suy ra điểm \(M\) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau? (ảnh 1)

 

\(2x - y < 3\)

\(2x - y > 3\)

\(x - 2y < 3\)

\(x - 2y > 3\)

Xem đáp án

Chọn B.

Đường thẳng  \(d\)đi qua hai điểm \(A\left( {\frac{3}{2};0} \right)\) và \(B\left( {0; - 3} \right)\) nên có phương trình \(2x - y = 3\).

Mặt khác, cặp số \(\left( {0;0} \right)\) không thỏa mãn bất phương trình \(2x - y > 3\) nên phần tô đậm ở hình trên biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình \(2x - y > 3\).

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho \[90^\circ < \alpha < 180^\circ \]. Hãy chọn mệnh đề đúng?

\[\sin \alpha < 0;{\rm{ cos}}\alpha > 0\].

\[\sin \alpha < 0;{\rm{ cos}}\alpha < 0\].

\[\sin \alpha > 0;{\rm{ cos}}\alpha > 0\].

\[\sin \alpha > 0;{\rm{ cos}}\alpha < 0\].

Xem đáp án

Chọn D.

Vì \[90^\circ < \alpha < 180^\circ \] nên \[\sin \alpha > 0;{\rm{ cos}}\alpha < 0\].
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]. Biết \[BC = a\], \[AC = b\], \[AB = c\]. Đẳng thức nào sau đây sai?

\[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\].

\[{c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ac\cos C\].

\[{c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ab\cos C\].

Xem đáp án

Chọn C.

wTheo định lí hàm số côsin, \[{c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ab\cos C\] nên C sai.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\,\)tùy ý có \(AB = c,\,AC = b,\,BC = a.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

\[\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2bc}}\,.\]

\(\cos A = \frac{{{a^2} + {b^2} - {c^2}}}{{2ab}}\,.\)

\(\cos A = \frac{{{a^2} + {c^2} - {b^2}}}{{2bc}}\,.\)

\(\cos A = \frac{{{a^2} + {c^2} - {b^2}}}{{2ac}}\,.\)

Xem đáp án

Chọn A.

Công thức hệ quả của định lý côsin.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tam giác \(ABC\) với \(BC = a\), \(AC = b\), \(AB = c\). Mệnh đề nào dưới đây sai?

\(c = \frac{{b\sin C}}{{\sin B}}\).

\[b = 2R\sin B\].

\(c = R\sin C\).

\(\sin B = \frac{{b\sin A}}{a}\).

Xem đáp án

Chọn C.

wTheo định lý sin: \(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R\).

w Ta có \(c = \frac{{b\sin C}}{{\sin B}}\), \(\sin B = \frac{{b\sin A}}{a}\), \[b = 2R\sin B\], nên các mệnh đề A, B, D đúng.

wVậy mệnh đề C là mệnh đề sai.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) bất kì với \(BC = a,\,CA = b,\,AB = c\),\(p\)là nửa chu vi. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai

\({S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}ab\sin C\).

\({S_{\Delta ABC}} = \frac{{abc}}{{4R}}\), \(R\)là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.

\({S_{\Delta ABC}} = \frac{p}{r}\), \(r\)là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.

\({S_{\Delta ABC}} = \sqrt {p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} \).

Xem đáp án

Chọn C.

Theo lý thuyết công thức tính diện tích tam giác.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tam giác \(ABC\,\) có \(BC = 4,\,\,AC = 6,\,\,AB = 8.\) Tính diện tích của tam giác \(ABC.\)

\[9\sqrt {15} .\]

\(105.\)

\[3\sqrt {15} .\]

\[\frac{2}{3}\sqrt {15} .\]

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:\(p = \frac{{AB + BC + AC}}{2} = \frac{{4 + 6 + 8}}{2} = 9.\)

\(S = \sqrt {p\left( {p - AB} \right)\left( {p - AC} \right)\left( {p - BC} \right)} = \sqrt {9\left( {9 - 8} \right)\left( {9 - 6} \right)\left( {9 - 4} \right)} = 3\sqrt {15} .\)

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Miền nghiệm của hệ bất phương trình 3x+y≥9x≥y-32y ≥8-xy≤6là phần mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

\(\left( {0;0} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {2;1} \right)\).

\(\left( {8;4} \right)\).

Xem đáp án
Chọn D. Ta dùng máy tính lần lượt kiểm tra các đáp án để xem đáp án nào thỏa hệ bất phương trình trên.
23. Tự luận
• 1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{1}{4}\), với \(0^\circ < \alpha < 90^\circ \). Tính các giá trị \(\cos \alpha \), \(\tan \alpha \) và \(\cot \alpha \).

Xem đáp án

Ta có \({\cos ^2}\alpha = 1 - {\sin ^2}\alpha = 1 - {\left( {\frac{1}{4}} \right)^2} = \frac{{15}}{{16}}\)\( \Leftrightarrow \cos \alpha = \pm \frac{{\sqrt {15} }}{4}\)                                                                                                                             

Vì \(0^\circ < \alpha < 90^\circ \)\( \Rightarrow \cos \alpha = \frac{{\sqrt {15} }}{4}\)                                                                                                       

\(\tan \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{{\rm{cos}}\alpha }} = \frac{1}{4}:\frac{{\sqrt {15} }}{4} = \frac{{\sqrt {15} }}{{15}}\)                                                                                                    

\(\cot \alpha = \frac{1}{{{\rm{tan}}\alpha }} = \sqrt {15} \)                                                                                                            

Vậy \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt {15} }}{4}\), \(\tan \alpha = \frac{{\sqrt {15} }}{{15}}\), \(\cot \alpha = \sqrt {15} \).
24. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(a = 10,\,\widehat A = 45^\circ ,\,\,\widehat B = 70^\circ .\)Tính \(R,\,b,c.\)

Xem đáp án

Lời giải

Áp dụng định lý sin ta có \(\frac{a}{{\sin \,A}} = 2R \Rightarrow R = \frac{a}{{2\sin \,A}} = \frac{{10}}{{2.\sin \,45^\circ }} = 5\sqrt[{}]{2}.\)                                                                                            

Ta có \(\frac{a}{{\sin \,A}} = \frac{b}{{\sin \,B}} \Rightarrow b = \frac{{a\,\sin \,B}}{{\sin \,A}} = \frac{{10.\sin 70^\circ }}{{\sin 45^\circ }} \approx 13,289\)                                                                                     

Vì \(\,\widehat A + \widehat B + \widehat C = 180^\circ \Rightarrow \widehat C = 180^\circ - \widehat A - \widehat B = 65^\circ \)

                 \( \Rightarrow c = \frac{{a\,\sin \,C}}{{\sin \,A}} = \frac{{10.\sin 65^\circ }}{{\sin 45^\circ }} \approx 12,82\)                                                                                                        

           Vậy \(R = 5\sqrt 2 \), \(b \approx 13,289\), \(c \approx 12,82\).
25. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình chữ nhật \[ABCD\] có cạnh \[AB = 4,BC = 6\], \[M\] là trung điểm của \[BC,N\] là điểm trên cạnh \[CD\] sao cho \[ND = 3NC\]. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác \[AMN\].

Xem đáp án

 

Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 4,BC = 6;  M là trung điểm của BC,N là điểm trên cạnh CD sao cho ND = 3NC. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN (ảnh 1)

w Ta có

\[MC = 3,NC = 1 \Rightarrow MN = \sqrt {10} \]

\[BM = 3,AB = 4 \Rightarrow AM = 5\]

\[AD = 6,ND = 3 \Rightarrow AN = \sqrt {45} \]                                                                                                                          

Do đó \[p = \frac{{AM + AN + MN}}{2} = \frac{{\sqrt {10} + 5 + \sqrt {45} }}{2}\].                                                                                                         0,25 điểm

w Diện tích tam giác \[AMN\] là \[{S_{AMN}} = \sqrt {p\left( {p - AM} \right)\left( {p - AN} \right)\left( {p - MN} \right)} = \frac{{15}}{2}\].

Bán kính của đường tròn ngoại tiếp của tam giác\[AMN\] là

\[R = \frac{{AM.AN.MN}}{{4{S_{AMN}}}} = \frac{{5\sqrt 2 }}{2}\].
26. Tự luận
• 1 điểm

Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kiogam thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilogam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1,6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn. Giá tiền một kg thịt bò là 160 nghìn đồng, một kg thịt lợn là 110 nghìn đồng. Gọi \(\,x\),\(y\) lần lượt là số kg thịt bò và thịt lợn mà gia đình đó cần mua. Tìm \(\,x\),\(y\) để tổng số tiền họ phải trả là ít nhất mà vẫn đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn?

 

Xem đáp án

Theo bài ra ta có số tiền gia đình cần trả là: \(160.x + 110.y\)

Với \(\,x\),\(y\) thỏa mãn: \(\left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le 1,6\\0 \le y \le 1,1\end{array} \right.\).

Số đơn vị protein gia đình có là: \(0,8.x + 0,6.y \ge 0,9\)\( \Leftrightarrow 8x + 6y \ge 9\)\(\left( {{d_1}} \right)\).

Số đơn vị lipit gia đình có là: \(0,2.x + 0,4.y \ge 0,4 \Leftrightarrow \,x + 2y \ge 2\)\(\left( {{d_2}} \right)\).

Bài toán trở thành: Tìm \(x,y\) thỏa mãn hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le 1,6\\0 \le y \le 1,1\\8x + 6y \ge 9\\x + 2y \ge 2\end{array} \right.\) sao cho \(T = 160.x + 110.y\) nhỏ nhất.                                                                                                      

Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kiogam thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit (ảnh 1)

Vẽ hệ trục tọa độ ta tìm được tọa độ các điểm \(A\left( {1,6;\,1,1} \right)\); \(B\left( {1,6;\,0,2} \right)\); \(C\left( {0,6;\,0,7} \right)\); \(D\left( {0,3;\,1,1} \right)\).

Nhận xét: \(T\left( A \right) = 377\) nghìn, \(T\left( B \right) = 278\) nghìn, \(T\left( C \right) = 173\) nghìn, \(T\left( D \right) = 169\) nghìn.

Vậy tổng số tiền họ phải trả là ít nhất mà vẫn đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn thì \(x = 0,3\) và \(y = 1,1\).