Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Huệ (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Huệ (Quảng Nam) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1029 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần không gạch chéo ở hình vẽ dưới đây (không chứa biên) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

Phần không gạch chéo ở hình vẽ dưới đây (không chứa biên) biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây? (ảnh 1)

 

\(\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y < - 6\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y > - 6\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).

Xem đáp án

 Đáp án A 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bất phương trình \(2x + 3y \ge 1.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Bất phương trình đã cho có tập nghiệm \(\left[ {1; + \infty } \right).\)

Bất phương trình đã cho vô nghiệm.

Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm.

Bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Xem đáp án

Đáp án C 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có góc \(\widehat {BAC} = 60^\circ \) và cạnh \(BC = \sqrt 3 \). Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\)là

\(R = 1\).

\(R = 4\).

\(R = 3\).

\(R = 2\).

Xem đáp án

Đáp án A 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

\(\forall n \in \mathbb{N}\)thì \(n \le 2n.\)

\(\exists n \in \mathbb{N}:{n^2} = n.\)

\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} > 0.\)

\(\exists x \in \mathbb{R}:x > {x^2}.\)

Xem đáp án

Đáp án A 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc , \(0^\circ < \alpha < 180^\circ \) thỏa mãn \(\cos \alpha = \frac{1}{2}\). Tính \(B = 3{\sin ^2}\alpha + 4co{s^2}\alpha \).

\(\frac{9}{4}\).

\(\frac{7}{4}\).

\(\frac{{13}}{4}\).

\(\frac{{11}}{4}\).

Xem đáp án

Đáp án  C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tam giác\[ABC\]bất kì với \[BC{\rm{ }} = {\rm{ }}a,{\rm{ }}CA{\rm{ }} = {\rm{ }}b,{\rm{ }}AB{\rm{ }} = {\rm{ }}c.\] Gọi \(S\)là diện tích tam giác \[ABC\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(S = \frac{{bc\sin A}}{2}.\)

\(S = \frac{{bc\cos A}}{2}.\)

\(S = \frac{{ac\sin A}}{2}.\)

\(S = \frac{{ba\sin A}}{2}.\)

Xem đáp án

Đáp án A 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(a = 13,b = 14,c = 15\). Diện tích tam giác \(ABC\)bằng

\(S = \)\(84.\)

\(S = \)\[\sqrt {84} \,.\]

\(S = \)\(42\,.\)

\(S = \)\[\sqrt {168} \,.\]

Xem đáp án

Đáp án A 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\alpha \) và \(\beta \) là hai góc bù nhau. Khẳng định nào sau đây sai?

\(\cos \alpha = - \cos \beta .\)

\(\tan \alpha = - \tan \beta .\)

\(\sin \alpha = \sin \beta .\)

\(\cot \alpha = \cot \beta .\)

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy,\) điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ \(\left\{ \begin{array}{l}3x - y > 1\\x + 2y \le 2\end{array} \right.\,\,\,?\)

\(P\left( { - 1;0} \right).\)

\(M\left( {1; - 1} \right).\)

\(Q\left( {0;1} \right).\)

\(N\left( {1;1} \right).\)

Xem đáp án

Đáp án B 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho\(A\) và \(B\) là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

Cho A và B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?  (ảnh 1)

\(B\backslash A.\)

\(A\backslash B.\)

\(A \cup B.\)

\(A \cap B.\)

Xem đáp án

Đáp án B 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần không tô đậm trong hình vẽ sau (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

Phần không tô đậm trong hình vẽ sau (không kể bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau? (ảnh 1)

\(x - 2y < 3.\)

\(x - 2y > 3.\)

\(2x - y < 3.\)

\(2x - y > 3.\)

Xem đáp án

Đáp án C 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}3{x^2} + y \ge 0\\5x - y < 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + {y^2} > 4\\x \le 0\end{array} \right..\)

\[\left\{ \begin{array}{l}2x - 5{y^2} > 0\\x > 0\end{array} \right..\]

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y \ge 0\\x < 4\end{array} \right..\)

Xem đáp án

Đáp án D 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề P: "∀ x∈R, x2-x-2 ≥0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

∃ x ∈R, x2 -x - 2 ≥0

∃ x ∈R, x2 -x - 2 ≤0

∃ x ∈R, x2 -x - 2 >0

∃ x ∈R, x2 -x - 2 < 0

Xem đáp án

Đáp án B 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(X = \{ x \in \mathbb{R}|x - 1 > 0\} .\) Hãy chọn khẳng định đúng.

\(X = {\rm{[}}1; + \infty ).\)

\(X = ( - \infty ;1).\)

\(X = \left( { - \infty ;1} \right].\)

\(X = (1; + \infty ).\)

Xem đáp án

Đáp án D 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\alpha \) là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\cos \alpha > 0.\)

\(\sin \alpha < 0.\)

\(\tan \alpha < 0.\)

\(\cot \alpha > 0.\)

Xem đáp án

Đáp án C 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(T = \left\{ {1;\,4;\,6} \right\}.\)Tập hợp nào sau đây là tập con của \(T\)?

\({T_3} = \left\{ {0;\,4} \right\}.\)

\({T_1} = \emptyset .\)

\({T_2} = \left\{ {2;\,7} \right\}.\)

\({T_4} = \left\{ 0 \right\}.\)

Xem đáp án

Đáp án B 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tam giác\[ABC\]bất kì với \[BC{\rm{ }} = {\rm{ }}a,{\rm{ }}CA{\rm{ }} = {\rm{ }}b,{\rm{ }}AB{\rm{ }} = {\rm{ }}c\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + bc.\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - bc.\cos A\].

Xem đáp án

Đáp án A 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy,\) điểm \(A\left( { - 1;3} \right)\) là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

\(x + 3y < 0.\)

\(2x - y + 4 > 0.\)

\(3x - y > 0.\)

\( - 3x + 2y - 4 > 0.\)

Xem đáp án

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?

2 là số nguyên âm.

13 là số nguyên tố.

Số 15 chia hết cho 2.

Bạn có thích học môn Toán không?.

Xem đáp án

Đáp án D 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|{x^2} + 6x - 7 = 0} \right\}\].

\(\emptyset .\)

\[A = \left\{ 1 \right\}.\]

\[A = \left\{ {1;7} \right\}.\]

\[A = \left\{ { - 7;1} \right\}.\]

Xem đáp án

Đáp án B 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hệ \(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y < 5\,\,\,(1)\\x + \frac{3}{2}y < 5\,\,\,(2)\end{array} \right.\). Gọi \({S_1}\) là tập nghiệm của bất phương trình (1), \({S_2}\) là tập nghiệm của bất phương trình (2) và \(S\) là tập nghiệm của hệ. Khẳng định nào sau đây đúng?

\({S_1} \subset {S_2}\).

\({S_1} \ne S\).

\({S_2} \subset {S_1}\).

\({S_2} = S\).

Xem đáp án

Đáp án A 

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp: \(A = \left[ { - 4;5} \right]\),\(B = \left[ {1; + \infty } \right)\).

              Xác định các tập hợp sau: \(A \cap B;A \cup B.\)

Xem đáp án
 
\(A \cap B = \left[ {1;5} \right];\)
\(A \cup B = \left[ { - 4; + \infty } \right)\).
23. Tự luận
• 1 điểm

Một ô tô muốn đi từ xã \(A\) đến xã \(C\) nhưng giữa hai xã là một ngọn núi cao nên để tránh ngọn núi ô tô phải chạy thành hai đoạn đường từ \(A\) đến \(B\) và từ \(B\) đến \(C\) biết \(AB = 18\,{\rm{km}},BC = 12\,{\rm{km}},\)\(\widehat {ABC} = 115^\circ ,\) nhiên liệu tiêu thụ của ô tô đó là \(0,5\) lít dầu Diezen/km. Giả sử người ta khoan hầm qua núi để tạo ra một con đường thẳng từ \(A\) tới \(C\) thì ô tô chạy trên con đường này tiết kiệm được bao nhiêu tiền so với chạy đường cũ biết rằng 1 lít dầu Diezen giá \(24\,\,180\) đồng.

Xem đáp án

Tổng quãng đường ô tô phải đi từ A đến C mà phải qua B là:

           \(AB + BC = 18 + 12 = 30\,\,{\rm{km}}\)

Giả sử có con đường hầm chạy thẳng từ \(A\) đến \(C\). Khi đó, áp dụng định lí côsin đối với \(\Delta ABC\)ta có:

\(A{C^2} = B{A^2} + B{C^2} - 2BA.BC.\cos B\)

\[AC \approx 25,5\,\,{\rm{km}}\]

Do đó số tiết kiệm được khi ô tô đi theo con đường thẳng\[AC\]là:

 \[\left( {30 - 25,5} \right).0,5.24180 = 54\,405\] đồng.

24. Tự luận
• 1 điểm

Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa \[25\]kg nếp, \[3\]kg thịt ba chỉ, \[5\]kg đậu xanh để gói bánh chưng và bánh ống (bánh tét). Để gói một cái bánh chưng cần \[0,4\] kg gạo nếp, \[0,05\]kg thịt, \[0,1\] kg đậu xanh; để gói một cái bánh ống cần \[0,6\]kg gạo nếp, \[0,075\]kg thịt, \[0,1\] kg đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng nhận được \[5\] điểm thưởng, mỗi cái bánh ống nhận được \[7\]điểm thưởng. Hỏi cần phải gói mấy cái bánh mỗi loại để đạt được điểm thưởng cao nhất?

Xem đáp án

Gọi số bánh chưng gói được là \[x\], số bánh ống gói được là \[y\],

 (điều kiện: \[x \ge 0,y \ge 0\]).

Khi đó số điểm thưởng là \[F(x;y) = 5x + 7y\].

Số gạo nếp cần dùng là: \[0,4x + 0,6y\]

Số thịt ba chỉ cần dùng là: \[0,05x + 0,075y\]

Số đậu xanh cần dùng là: \[0,1x + 0,1y\]

Vì trong cuộc thi chỉ được sử dụng tối đa \[25\]kg nếp,\[3\]kg thịt ba chỉ,\[5\]kg đậu xanh nên ta có hệ bất phương trình: \[\left\{ \begin{array}{l}0,4x + 0,6y \le 25\\0,05x + 0,075y \le 3\\0,1x + 0,1y \le 5\\x \ge 0,y \ge 0\end{array} \right.\].

Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ \[Oxy\] và kết luận đúng miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là miền tứ giác \(OABC\)(kể cả biên) với \[O\left( {0;0} \right)\],\[A\left( {50;0} \right),B(30;20),C(0;40)\]

Hàm số \[F(x;y) = 5x + 7y\] sẽ đạt giá trị lớn nhất trên miền nghiệm của hệ bất phương trình khi \[\left( {x;y} \right)\] là tọa độ một trong các đỉnh \[O\left( {0;0} \right)\],\[A\left( {50;0} \right),B(30;20),C(0;40)\].

 Mà \[F(0;0) = 0;F(50;0) = 250;F(30;20) = 290;F(0;40) = 280\]

Suy ra \[F(x;y)\]lớn nhất khi \[\left( {x;y} \right) = (30;20)\].

Vậy cần gói \[30\] cái bánh chưng và \[20\]cái bánh ống để đạt được số điểm thưởng cao nhất.