Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Lê Quý Đôn (Quảng Ngãi) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Lê Quý Đôn (Quảng Ngãi) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1025 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?

Thời tiết hôm nay đẹp thật!

Bạn đã làm bài tập chưa?

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

\(x > 1.\)

Xem đáp án

Đáp án C 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai câu sau: \(P\) “Tam giác \(ABC\) là tam giác đều” và \(Q\) “Tam giác \(ABC\) là tam giác cân”. Hãy phát biểu mệnh đề \(P \Rightarrow Q\).

Tam giác \(ABC\) đều là điều kiện cần và đủ để tam giác đó là tam giác cân.

Nếu tam giác \(ABC\) cân thì tam giác đó là tam giác đều.

Nếu tam giác \(ABC\) đều thì tam giác đó là tam giác cân.

Tam giác \(ABC\) cân là điều kiện cần và đủ để tam giác đó là tam giác đều

Xem đáp án

Đáp án  C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng ký hiệu \(\forall \) để viết lại mệnh đề “Mọi số thực bình phương luôn lớn hơn hoặc bằng \(0\)”.

∀ x ∈ N, x2 ≥0

∀ x ∈ R, x2 ≥0

∀ x ∈ N, x2 >0

∀ x ∈ R, x2 >0

Xem đáp án

Đáp án B 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|1 < x \le 4} \right\}\). Số phần tử của tập \(A\) bằng

\(3.\)

\(4.\)

\(1.\)

\(2.\)

Xem đáp án

Đáp án A 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(S = \left\{ {0;\,1;\,2} \right\}\). Tập hợp nào sau đây là tập hợp con của tập hợp \(S\)?

\({S_1} = \left\{ {1;\,2} \right\}.\)

\({S_2} = \left\{ \emptyset \right\}.\)

\({S_3} = \left\{ {10;\,2} \right\}.\)

\({S_4} = \left\{ {1;\,4} \right\}.\)

Xem đáp án

Đáp án A 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần không gạch chéo trên trục số dưới đây biểu diễn tập hợp số nào?

Phần không gạch chéo trên trục số dưới đây biểu diễn tập hợp số nào? (ảnh 1)

\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left[ {2;\, + \infty } \right).\)

\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right] \cup \left[ {2;\, + \infty } \right).\)

\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {2;\, + \infty } \right).\)

\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right] \cup \left( {2;\, + \infty } \right).\)

Xem đáp án

Đáp án B 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {1;\,2;\,3} \right\}\) và \(B = \left\{ {2;\,3;\,4} \right\}\). Xác định giao của hai tập hợp \(A\) và \(B\).

\(A \cap B = \left\{ 2 \right\}.\)

\(A \cap B = \left\{ {2;\,3} \right\}.\)

\(A \cap B = \left\{ 3 \right\}.\)

\(A \cap B = \left\{ {1;\,2;\,3;\,4} \right\}.\)

Xem đáp án

Đáp án B 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\({x^2} + y > 3.\)

\(x - {y^2} > 3.\)

\(x - y > 3.\)

\({x^2} + {y^2} > 3.\)

Xem đáp án

Đáp án C 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bất phương trình \(2x + y < 4\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Bất phương trình đã cho vô nghiệm.

Bất phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất.

Bất phương trình đã cho chỉ có hai nghiệm.

Bất phương trình đã cho có vô số ngiệm.

Xem đáp án

Đáp án D 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(2x + y > 0\). Cặp số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình đã cho?

\(\left( { - 1;\,1} \right).\)

\(\left( {1;\,1} \right).\)

\(\left( {1;\, - 2} \right).\)

\(\left( { - 2;\,1} \right).\)

Xem đáp án

Đáp án B 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}x < 0\\x + {y^2} > 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x + y + z > 0\\x + y > 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\x + 2y > 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + y > 0\\y > 1\end{array} \right..\)

Xem đáp án

Đáp án C 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x \le 3\\x + 2y \ge 5\end{array} \right.\). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

\(M\left( {2;\,3} \right).\)

\(N\left( {1;\,1} \right).\)

\(P\left( {5;\,0} \right).\)

\(Q\left( {4;\,0} \right).\)

Xem đáp án

Đáp án A 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử \(\left( {x;\,y} \right)\) là toạ độ các điểm thuộc miền đa giác \(OABC\) với \(O\left( {0;\,0} \right)\),\(A\left( {4;\,0} \right),\,B\left( {2;\,5} \right)\) và \(C\left( {0 ;\,6} \right)\)(hình vẽ tham khảo). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(F\left( {x;\,y} \right) = 3x + y\).

Giả sử x, y  là toạ độ các điểm thuộc miền đa giác OABC với O(0; 0); A(4; 0), B(2;5) và C(0; 6) (hình vẽ tham khảo) (ảnh 1)

\(12.\)

\(15.\)

\(13.\)

\(11.\)

Xem đáp án

Đáp án A 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm \(M\left( {{x_0};\,{y_0}} \right)\) sao cho \(\widehat {xOM} = \alpha \) (hình vẽ bên dưới). Khi đó giá trị lượng giác \(\sin \alpha \) bằng

Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M(x0; y0)  sao cho góc {xOM} =alpha  (hình vẽ bên dưới). Khi đó giá trị lượng giác sin alpha bằng (ảnh 1)

\({x_0}.\)

\({y_0}.\)

\(\frac{{{x_0}}}{{{y_0}}}\,\,\,\left( {{y_0} \ne 0} \right).\)

\(\frac{{{y_0}}}{{{x_0}}}\,\,\left( {{x_0} \ne 0} \right).\)

Xem đáp án

Đáp án B 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thoả mãn \(0^\circ  < \alpha  < 180^\circ \) và \(\alpha  \ne 90^\circ \). Trong các công thức sau công thức nào đúng?

\(\cot \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }}.\)

\(\cot \alpha = \frac{{\cos \alpha }}{{\sin \alpha }}.\)

\(\cot \alpha = 1 + \tan \alpha .\)

\(\cot \alpha = 1 - \tan \alpha .\)

Xem đáp án

Đáp án B 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thoả mãn \(0^\circ  \le \alpha  \le 180^\circ \). Trong các công thức sau công thức nào đúng?

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha .\)

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \tan \alpha .\)

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cot \alpha .\)

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha .\)

Xem đáp án

Đáp án D 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với \(a = BC;\,b = AC;\,c = AB\). Trong các công thức sau công thức nào đúng?

\({b^2} = {a^2} + {c^2} + 2a.c.\cos B.\)

\({b^2} = {a^2} + {c^2} + a.c.\cos B.\)

\({b^2} = {a^2} + {c^2} - a.c.\cos B.\)

\({b^2} = {a^2} + {c^2} - 2a.c.\cos B.\)

Xem đáp án

Đáp án D 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với \(a = BC;\,b = AC;\,c = AB\) và \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\). Trong các công thức sau công thức nào đúng?

\(\frac{a}{{\sin A}} = 2R.\)

\(\frac{a}{{\sin A}} = R.\)

\(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{1}{R}.\)

\(\frac{a}{{\sin A}} = \frac{1}{{2R}}.\)

Xem đáp án

Đáp án A 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với \(a = BC;\,b = AC;\,c = AB\) và \(S\) là diện tích tam giác \(ABC\). Trong các công thức sau công thức nào đúng?

\(S = \frac{1}{2}ab\sin A.\)

\(S = \frac{1}{2}ab\sin B.\)

\(S = \frac{1}{2}ab\sin C.\)

\(S = \frac{1}{2}ab\cos C.\)

Xem đáp án

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với \(a = BC;\,b = AC;\,c = AB\). Gọi \(R,\,\,r,\,\,p,\,\,S\) lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp, nửa chu vi và diện tích của tam giác \(ABC\). Trong các công thức sau công thức nào sai?

\(S = \frac{1}{2}bc\sin A.\)

\(S = \frac{{abc}}{{4R}}.\)

\(S = \sqrt {p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} \)

\(S = pR.\)

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phủ định mệnh đề "∃ x∈R, x2 =1" là

"∃ x∈R, x2 ≥1"

Phủ định mệnh đề tồn tại x thuộc R, x^2 = 1 là (ảnh 1)

Phủ định mệnh đề tồn tại x thuộc R, x^2 = 1 là (ảnh 2)

Phủ định mệnh đề tồn tại x thuộc R, x^2 = 1 là (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định tập hợp \(\left( { - \infty ;\,1} \right) \cap \left( {0;\, + \infty } \right).\)

\(\left[ {0;\,1} \right].\)

\(\left[ {1;\, + \infty } \right).\)

\(\left( { - \infty ;\,0} \right].\)

\(\left( {0;\,1} \right).\)

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định tập hợp \(\left[ {2;\,7} \right) \cup \left( { - 1;\,4} \right)\).

\(\left( { - 1;\,7} \right).\)

\(\left[ {2;\,4} \right).\)

\(\left( { - 1;\,7} \right].\)

\(\left( {2;\,4} \right].\)

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình \(x - y \ge 2\)?

Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x - y > 2? (ảnh 1)
Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x - y > 2? (ảnh 2)
Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x - y > 2? (ảnh 3)
Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x - y > 2? (ảnh 4)

Hình 1.

 Hình 2.

Hình 3.

 Hình 4.

 

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án

Đáp án C 

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định một bất phương trình bậc nhất hai ẩn nhận nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d\) (miền không bị gạch) làm miền nghiệm (Hình bên dưới).

Xác định một bất phương trình bậc nhất hai ẩn nhận nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d (miền không bị gạch) làm miền nghiệm (Hình bên dưới) (ảnh 1)

\(x + 2y \ge 2.\)

\(x + 2y \le 2.\)

\(2x + y \ge 2.\)

\(2x + y \le 2.\)

Xem đáp án

Đáp án A 

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm (miền không bị gạch) của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 1\\x - 2y \le 2\end{array} \right.\)?

Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm (miền không bị gạch) của hệ bất phương trình x > 1; x - 2y <2 (ảnh 1)
Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm (miền không bị gạch) của hệ bất phương trình x > 1; x - 2y <2 (ảnh 2)
Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm (miền không bị gạch) của hệ bất phương trình x > 1; x - 2y <2 (ảnh 3)
Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm (miền không bị gạch) của hệ bất phương trình x > 1; x - 2y <2 (ảnh 4)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

 

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án

Đáp án C 

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(x,\,y\) là hai số tự nhiên có tổng nhỏ hơn \(100\). Cặp số \(\left( {x;\,y} \right)\) thoả mãn hệ bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\x + y \ge 100\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\x + y < 100\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x < 0\\y \ge 0\\x + y < 100\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y < 0\\x + y \le 100\end{array} \right..\)

Xem đáp án

Đáp án B 

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Khẳng định nào dưới đây sai?

\(\sin \left( {A + B} \right) = \sin C.\)

\(\tan \left( {A + B} \right) = - \tan C.\)

\(\cot \left( {A + B} \right) = - \cot C.\)

\(\cos \left( {A + B} \right) = \cos C.\)

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thoả \(90^\circ  < \alpha  < 180^\circ \). Khẳng định nào dưới đây đúng?

\(\sin \alpha > 0.\)

\(\cos \alpha > 0.\)

\(\tan \alpha > 0.\)

\(\cot \alpha > 0.\)

Xem đáp án

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thoả \(0^\circ  < \alpha  < 90^\circ \) và \(\cos \alpha  = \frac{2}{3}\). Giá trị lượng giác \(\sin \alpha \) bằng

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{3}.\)

\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}.\)

\(\frac{5}{9}.\)

\( - \frac{5}{9}.\)

Xem đáp án

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thoả \(\tan \alpha = m\). Tính giá trị biểu thức \(P = \frac{{3\sin \alpha + 2\cos \alpha }}{{\sin \alpha - 4\cos \alpha }}\).

\(P = \frac{{3m + 2}}{{m - 4}}.\)

\(P = \frac{{2m + 3}}{{4 - m}}.\)

\(P = \frac{{3m - 2}}{{m + 4}}.\)

\(P = \frac{{2m - 3}}{{m - 4}}.\)

Xem đáp án

Đáp án A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(b = 2;\,\,c = 3;\,\,\widehat A = 120^\circ \). Tính độ dài cạnh \(a\).

\(\sqrt 5 .\)

\(\sqrt 7 .\)

\(\sqrt {13} .\)

\(\sqrt {19} .\)

Xem đáp án

Đáp án D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có cạnh \(a = 2;\,\widehat A = 30^\circ \). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\).

\(R = 1.\)

\(R = 2.\)

\(R = 3.\)

\(R = 4.\)

Xem đáp án

Đáp án B 

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích tam giác đều có cạnh bằng \(1.\)

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

\(\frac{{\sqrt 3 }}{4}.\)

\(\sqrt 3 .\)

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}.\)

Xem đáp án

Đáp án B 

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(a = 3;\,b = 5;\,c = 6\). Tính diện tích tam giác \(ABC\).

\(14.\)

\(2\sqrt 7 .\)

\(7.\)

\(2\sqrt {14} .\)

Xem đáp án

Đáp án D

36. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|0 < x < 5} \right\}\) và \[B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x < 6\,\,{\rm{v\`a }}\,x\,\,{\rm{l\`a }}\,\,{\rm{s\^o '}}\,{\rm{le}}} \right\}\].

1) Liệt kê các phần tử của tập \(A\) và \(B\).

2) Xác định \(A \cap B\) và \(A \cup B\).

Xem đáp án
1. \(A = \left\{ {1;\,2;\,3;\,4} \right\}\)(0,4đ); \(B = \left\{ {1;\,3;\,5} \right\}\) 
2. \(A \cap B = \left\{ {\,1;\,3} \right\}\); \(A \cup B = \left\{ {1;\,2;\,3;\,4;\,5} \right\}\)
37. Tự luận
• 1 điểm

1) Giải tam giác \(ABC\), biết \(c = 5,\,\,\widehat A = 60^\circ ,\,\,\widehat B = 45^\circ \) (làm tròn kết quả đến hai chữ số sau dấu phẩy). 

2) Hai tàu đánh cá xuất phát từ bến \(A\) và đi thẳng đều về hai vùng biển khác nhau, theo hai hướng tạo với nhau góc 75°. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 8 hải lí một giờ và tàu thứ hai chạy với tốc độ 12 hải lí một giờ. Sau 2,5 giờ thì khoảng cách giữa hai tàu là bao nhiêu hải lí (làm tròn kết quả đến hai chữ số sau dấu phẩy).

Xem đáp án
1. \(\widehat C = 180^\circ - 60^\circ - 45^\circ = 75^\circ \);\(a = \frac{{c.\sin A}}{{\sin C}} = \frac{{5.\sin 60^\circ }}{{\sin 75^\circ }} \approx 4,48\)\(b = \frac{{c.\sin B}}{{\sin C}} = \frac{{5.\sin 45^\circ }}{{\sin 75^\circ }} \approx 3,66\)
2. Sau 2,5 giờ giả sử tàu thứ nhất đến vị trí \(B\) và tàu thứ hai đến vị trí \(C\).

Quãng đường tàu thứ nhất đi trong 2,5 giờ là \(AB = 8 \times 2,5 = 20\) (hải lý).

Quãng đường tàu thứ hai đi trong 2,5 giờ là \(AC = 12 \times 2,5 = 30\) (hải lý).

Áp dụng định lý côsin trong tam giác \(ABC\) ta có

\(\begin{array}{l}\,\,\,\,\,\,\,B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} - 2AB.AC.\cos A\\ \Rightarrow BC = \sqrt {{{20}^2} + {{30}^2} - 2.20.30.\cos {{75}^0}} \approx 31,46\end{array}\)

38. Tự luận
• 1 điểm

1) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình \(x + 2y \ge 1\). 

2) Một gia đình cần ít nhất 600 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Hàm lượng protein và lipit trong mỗi kilogam thịt bò và thịt lợn được cho bởi bảng sau:

 

Hàm lượng protein

Hàm lượng lipit

Mỗi kilogam thịt bò

800 đơn vị protein

200 đơn vị lipit

Mỗi kilogam thịt lợn

600 đơn vị protein

400 đơn vị lipit

Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1 kg thịt bò và 0,8 kg thịt lợn. Giả sử gia đình đó mua \(x\) kilogam thịt bò và \(y\) kilogam thịt lợn.

a) Viết các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình.

b) Biết giá tiền 1 kg thịt bò là 250 nghìn đồng; 1 kg thịt lợn là 160 nghìn đồng. Gọi \(F\) (nghìn đồng) là số tiền phải trả cho \(x\) kilogam thịt bò và \(y\) kilogam thịt lợn. Hãy biểu diễn \(F\) theo \(x\) và \(y\). 

c) Tìm số kilogam thịt mỗi loại mà gia đình cần mua để chi phí là ít nhất. 

Xem đáp án
1. 
1) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x + 2y < 1  2) Một gia đình cần ít nhất 600 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Hàm lượng protein và lipit trong mỗi kilogam thịt bò  (ảnh 1)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2. 
a) \(\left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le 1\\0 \le y \le 0,8\\4x + 3y \ge 3\\x + 2y \ge 1\end{array} \right.\,\,\left( I \right)\)
b) \(F = 250x + 160y\)(nghìn đồng)

c) Miền nghiệm của hệ (I) là miền tứ giác \(ABCD\) với \(A\left( {\frac{3}{5};\,\,\frac{1}{5}} \right);\,\,\,B\left( {1;\,0} \right);\,\,\,C\left( {1;\,\,\frac{4}{5}} \right);\,\,D\left( {\frac{3}{{20}};\,\,\frac{4}{5}} \right)\) (Hình vẽ dưới)

1) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x + 2y < 1  2) Một gia đình cần ít nhất 600 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Hàm lượng protein và lipit trong mỗi kilogam thịt bò  (ảnh 2)

Ta có \(F\left( A \right) = 182;\,\,\,F\left( B \right) = 250;\,\,F\left( C \right) = 378;\,\,F\left( D \right) = 165,5\)

Vậy gia đình đó cần mua \(0,15\,\,{\rm{kg}}\) thịt bò và \(0,8\,\,{\rm{kg}}\) thịt lợn thì chi phí ít nhất.