Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Kiên Lương (Kiên Giang) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Kiên Lương (Kiên Giang) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1025 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.

a) \(\left( { - \infty ;1} \right] \cap \left[ { - 7;5} \right]\).              b) \(\left( { - 2;6} \right) \cup \left[ {4; + \infty } \right)\).                                 c) \(\mathbb{R}\backslash \left( { - 4; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
a) \(\left( { - \infty ;1} \right] \cap \left[ { - 7;5} \right] = \left[ { - 7;1} \right]\).        
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.  a) (âm vô cùng ;1} hợp [ - 7;5]   b) (- 2;6) giao (4; dương vô cùng)  c, R trừ (-4; dương vô cùng) (ảnh 1)
 
b) \(\left( { - 2;6} \right) \cup \left[ {4; + \infty } \right) = \left( { - 2; + \infty } \right)\).    
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.  a) (âm vô cùng ;1} hợp [ - 7;5]   b) (- 2;6) giao (4; dương vô cùng)  c, R trừ (-4; dương vô cùng) (ảnh 2)
c) \(\mathbb{R}\backslash \left( { - 4; + \infty } \right) = \left( { - \infty ; - 4} \right]\).
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.  a) (âm vô cùng ;1} hợp [ - 7;5]   b) (- 2;6) giao (4; dương vô cùng)  c, R trừ (-4; dương vô cùng) (ảnh 3)
2. Tự luận
• 1 điểm

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình \(2x - y \ge 2\) trên mặt phẳng toạ độ.

Xem đáp án

·       Vẽ đường thẳng \(\left( d \right):2x - y = 2\).

Ta lấy toạ độ: \(\left( {0; - 2} \right)\) và \(\left( {1;0} \right)\)    

·       Lấy điểm \(O\left( {0;0} \right) \notin \left( d \right)\). Ta có: \(2.0 - 0 < 2\)

Vậy nửa mặt phẳng không chứa điểm \(O\) (kể cả đường thẳng \(\left( d \right)\)) là miền nghiệm của bpt.
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x- y > 2 trên mặt phẳng toạ độ (ảnh 1)
3. Tự luận
• 1 điểm

a) Tính diện tích tam giác \(ABC\) có các cạnh \(BC = 6\,{\rm{cm}}\), \(AC = 7\,{\rm{cm}}\), \(AB = 5\,{\rm{cm}}\).

b) Cho tam giác \(ABC\) có \(\widehat A = 60^\circ \), \(AC = 10\), \(AB = 6\). Tính độ dài cạnh \(BC\).

Xem đáp án

a) Tính diện tích tam giác \(ABC\) có các cạnh \(BC = 6\,{\rm{cm}}\), \(AC = 7\,{\rm{cm}}\), \(AB = 5\,{\rm{cm}}\).

* Đặt \(a = 6\,{\rm{cm}}\), \(b = 7\,{\rm{cm}}\), \(c = 5\,{\rm{cm}} \Rightarrow \)Nửa chu vi: \(p = 9\).

* Diện tích tam giác \(ABC\): \(S = \sqrt {9.\left( {9 - 6} \right).\left( {9 - 7} \right).\left( {9 - 5} \right)} = 6\sqrt 6 \) (đvdt)

b) Cho tam giác \(ABC\) có \(\widehat A = 60^\circ \), \(AC = 10\), \(AB = 6\). Tính độ dài cạnh \(BC\).

* Đặt \(AC = b = 10\), \(AB = c = 6\), \(BC = a\)

* Ta có: \(a = \sqrt {{b^2} + {c^2} - 2bc.\cos A} = 2\sqrt {19} \)
4. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp \(A\) và \(B\) thỏa \({C_\mathbb{R}}A = \left[ { - 10;\sqrt {2023} } \right)\) và \({C_\mathbb{R}}B = \left( { - 12;\sqrt {2022} } \right]\). Xác định tập hợp \({C_\mathbb{R}}\left( {A \cap B} \right)\).

Xem đáp án
Cho tập hợp \(A\) và \(B\) thỏa \({C_\mathbb{R}}A = \left[ { - 10;\sqrt {2023} } \right)\) và \({C_\mathbb{R}}B = \left( { - 12;\sqrt {2022} } \right]\). Xác định tập hợp \({C_\mathbb{R}}\left( {A \cap B} \right)\).

·       \({C_\mathbb{R}}A = \left[ { - 10;\sqrt {2023} } \right) \Rightarrow A = \left( { - \infty ; - 10} \right) \cup \left[ {\sqrt {2023} ; + \infty } \right)\)

·       \({C_\mathbb{R}}B = \left( { - 12;\sqrt {2022} } \right] \Rightarrow B = \left( { - \infty ; - 12} \right] \cup \left( {\sqrt {2022} ; + \infty } \right)\)

\({C_\mathbb{R}}\left( {A \cap B} \right) = \left( { - 12;\sqrt {2023} } \right)\)
5. Tự luận
• 1 điểm

Bạn \(A\) đứng ở đỉnh của tòa nhà và quan sát chiếc diều, nhận thấy góc nâng (góc nghiêng giữa phương từ mắt của bạn \(A\) tới chiếc diều và phương nằm ngang) là \(\alpha  = 35^\circ \); khoảng cách từ đỉnh tòa nhà tới mắt bạn \(A\) là \(1,5\,{\rm{m}}\). Cùng lúc đó ở dưới chân tòa nhà, bạn \(B\) cũng quan sát chiếc diều và thấy góc nâng là \(\beta  = 75^\circ \); khoảng cách từ mặt đất đến mắt bạn \(B\) cũng là \(1,5\,{\rm{m}}\). Biết chiều cao của tòa nhà là \(h = 20\;\,{\rm{m}}\) (hình vẽ). Chiếc diều bay cao bao nhiêu mét so mặt đất? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Bạn A đứng ở đỉnh của tòa nhà và quan sát chiếc diều, nhận thấy góc nâng (góc nghiêng giữa phương từ mắt của bạn A tới chiếc diều và phương nằm ngang) là alpha = 35 độ khoảng cách từ đỉnh tòa nhà tới mắt bạn A là 1,5m (ảnh 1)
Xem đáp án

·       Ta có: \(\widehat {ACE} = 90^\circ - 35^\circ = 55^\circ ;\;\widehat {BCH} = 90^\circ - 75^\circ = 15^\circ \Rightarrow \widehat {ACB} = 40^\circ \)

và \(AB = h = 20m\)

·       Xét tam giác \(ABC\), ta có: \(\frac{{AC}}{{\sin B}} = \frac{{AB}}{{\sin C}} \Rightarrow AC = \frac{{20.\sin 15^\circ }}{{\sin 40^\circ }} \approx 8,05\)

·       Xét tam giác vuông \(ACE\), ta có: \(CE = CA.\sin 35^\circ \approx 4,6\)

·       Suy ra chiều cao là: \(CE + EK \approx 4,6 + 1,5 + 20 = 26,1\)

Bạn A đứng ở đỉnh của tòa nhà và quan sát chiếc diều, nhận thấy góc nâng (góc nghiêng giữa phương từ mắt của bạn A tới chiếc diều và phương nằm ngang) là alpha = 35 độ khoảng cách từ đỉnh tòa nhà tới mắt bạn A là 1,5m (ảnh 2)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

    Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề?

Trái đất hình tròn.

\(x - 2y = 1\).

7 là số lẻ.

\(2 + 5 = 1\).

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho mệnh đề "∀x∈R: x2+x+2022>0" . Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là

\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + x + 2022 < 0\).

\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + x + 2022 \le 0\).

\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + x + 2022 < 0\).

\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + x + 2022 \le 0\).

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là một số tự nhiên”?

\[7 \subset \mathbb{N}\].

\[7 \in \mathbb{N}\].

\[7 < \mathbb{N}\].

\[7 \le \mathbb{N}\].

Xem đáp án

Đáp án B 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai tập hợp \(X = \left\{ {1;3;5;6} \right\}\), \(Y = \left\{ {0;2;3;6;7} \right\}\). Tập hợp \(X \cap Y\) bằng tập hợp nào sau đây?

\(\left\{ {3;6} \right\}\).

\(\left\{ {0;1;2;3;5;6;7} \right\}\).

\(\left\{ {0;2;5;7} \right\}\).

\(\left\{ {0;7} \right\}\).

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x \ge 5} \right\}\). Tập hợp \(X\) được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?

\(X = \left( { - \infty ;5} \right]\).

\(X = \left[ {0;5} \right]\).

\(X = \left( {0;5} \right)\).

\(X = \left[ {5; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập \[A = \left\{ {1;\,2\,;\,3\,;\,a} \right\}\]. Tập nào sau đây không phải là tập con của \(A\)?

\[B = \emptyset \].

\[B = \left\{ {1;\,a\,;\,5} \right\}\].

\[B = \left\{ {1;\,a\,;\,3} \right\}\].

\[B = \left\{ {1;\,2\,;\,3\,;\,a} \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án B 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn (với \(x\), \(y\), \(z\) là các ẩn)?

\(x + y > z\).

\[2x + {y^2} \ge 0\].

\(2x + y - 3 > 0\).

\[xy + 2y > 3\].

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của bất phương trình \[5x - 2y + 2 \le 0\]?

\[\left( {0;1} \right)\].

\[\left( {1;3} \right)\].

\[\left( {-1;1} \right)\].

\[\left( {-1;0} \right)\].

Xem đáp án

Đáp án B 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị \(\cos 45^\circ  + \sin 45^\circ \) bằng bao nhiêu?

1.

\(\sqrt 3 \).

0.

\(\sqrt 2 \).

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho góc \(\alpha \) là góc tù. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

\[\sin \alpha {\rm{ > }}0\].

\[\cos \alpha > 0\].

\[\tan \alpha > 0\].

\[\cot \alpha > 0\].

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

  Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 0\\y \ge z\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2{y^2} < 0\\y - x > 1\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l} - 2x + y < 3\\4x + 3y < 1\end{array} \right.\).

\[\left\{ \begin{array}{l}xy < 0\\2x - y \le 2\end{array} \right.\].

Xem đáp án

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi \[S\] là diện tích của tam giác \[ABC\], công thức nào sau đây đúng?

\[S = 2bc.\sin A\].

\[S = bc.\sin A\].

\[S = \frac{1}{2}bc.\sin A\].

\[S = \frac{1}{2}bc.\cos A\].

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác \[ABC\] có \[\widehat A = 120^\circ \], mệnh đề nào sau đây đúng?

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + bc\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - bc\].

Xem đáp án

Đáp án B 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\,\left| {\,\left( {3{x^2} - x - 4} \right)\left( {x - 3} \right) = 0} \right.} \right\}\] có bao nhiêu phần tử?

1.

3.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Lớp \[10A2\] có 35 học sinh trong đó có 15 bạn học sinh thích môn Văn, 17 học sinh thích môn Lý và 7 học sinh không thích cả hai môn Văn và Lý. Hỏi lớp \[10A2\] có bao nhiêu bạn học sinh vừa thích môn Văn vừa thích môn Lý?

14 học sinh.

11 học sinh.

4 học sinh.

3 học sinh.

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần không tô đậm trong hình vẽ bên dưới (không kể bờ) là miền nghiệm của bất phương trình nào?

\(3x + 2y < 6\).

\(2x + 3y < 6\).

\(3x + 2y > 6\).

\(2x + 3y > 6\).

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}3x + y > 9\\x - y \ge  - 3\\y < 6\end{array} \right.\) là phần mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

\(\left( {0;0} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {2;1} \right)\).

\(\left( {5;4} \right)\).

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\alpha \)là góc tù và \(\sin \alpha = \frac{5}{{13}}\). Giá trị của biểu thức \(3\sin \alpha + 2\cos \alpha \) là

\(\frac{9}{{13}}\).

3.

\( - \frac{9}{{13}}\).

\( - 3\).

Xem đáp án

Đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 10\), \[\widehat C = 60^\circ \]. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\).

10.

\(10\sqrt 3 \).

\(\frac{{10\sqrt 3 }}{3}\).

5.

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 2\), \(AC = 2\sqrt 2 \), \(\cos \left( {B + C} \right) =  - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\). Độ dài cạnh \(BC\).

20.

8.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án D